1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử TNTHPT2013Mã 132

4 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,5 KB
File đính kèm Đề thi thử TNTHPT2013Mã 132.rar (15 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số dung dịch có thể dùng để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 riêng biệt là thoát ra 6,72 lít khí NO duy nhất đktc.. Sắt và đồng đều bị ăn mònA. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.. Câu 12

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013 Môn thi: HÓA HỌC – Giáo dục trung học phổ thông

Thời gian làm bài:60 phút;

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố :

(H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; ; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr=52 ; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137).

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

A poli (vinyl axetat) B poli (metyl metacrylat).

C poli (metyl acrylat) D poli (phenol – fomanđehit).

A Cr(OH)2 B Cr2O3 C Cr(OH)3 D CrO.

A NaCl, H2SO4 B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D Na2SO4, KOH.

nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học của phản ứng là?

Số dung dịch có thể dùng để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 riêng biệt là

thoát ra 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc) Khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là

A 9,6 gam và 11,2 gam B 11,2 gam và 9,6 gam.

C 5,6 gam và 15,2 gam D 16,8 gam và 4,0 gam.

A quặng manhetit B quặng đôlômit C quặng boxit D quặng pirit.

A giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín B ngâm chúng vào nước.

C ngâm chúng trong ancol nguyên chất D ngâm chúng trong dầu hỏa.

sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ngoài trời?

A Sắt và đồng đều bị ăn mòn B Sắt bị ăn mòn.

C Đồng bị ăn mòn D Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.

A [Ar]3d5 B [Ar]4s13d4 C [Ar]3d44s1 D [Ar]4s23d3.

kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam Giá trị của a M là

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

Trang 2

Câu 12: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là

A ZnCl2 và FeCl3 B HCl và FeCl2.

C HNO3 đặc nóng và FeCl3 D CuSO4 và AgNO3.

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, etyl axetat.

C glucozơ, ancol etylic D glucozơ, anđehit axetic.

của este là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3.

với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ Giá trị của m là ?

gia phản ứng tráng bạc là

A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

B Điện phân NaCl nóng chảy.

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

và 0,1 mol HCOOC6H5 là

hữu cơ và H2O X có tên gọi là?

A benzyl fomat B phenyl fomat C metyl benzoat D phenyl axetat.

A axit panmitic B axit axetic C axit stearic D axit oleic.

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là

A màu da cam sang màu vàng B màu vàng sang màu da cam.

C không màu sang màu da cam D không màu sang màu vàng.

nhau?

A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D NH3, C6H5NH2, CH3NH2.

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Trang 3

Câu 27: Dẫn mẫu khí thải một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

A NaCl và Ca(OH)2 B Na2CO3 và HCl.

C Na2CO3 và Na3PO4 D Na2CO3 và Ca(OH)2.

lượng bột nhôm đã phản ứng là

A 10,4 gam B 16,2 gam C 2,7 gam D 5,4 gam.

A natri axetat và ancol metylic B natri axetat và ancol etylic.

C axit axetic và ancol metylic D axit axetic và ancol etylic.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN [8 câu].

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

A 3s13p2 B 3s23p2 C 3s23p1 D 3s23p3.

ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

A peptit (có từ 2 liên kết peptit trở lên) B tinh bột.

(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là ?

A HCO3-, Cl- B Ca2+, Mg2+ C SO42-, Cl- D Na+, K+.

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

A xenlulozơ B mantozơ C fructozơ D glucozơ.

Trang 3/4 - Mã đề thi 132

Trang 4

Câu 42: Khi cho glyxin tác dụng với dung dịch chất X thấy có khí N2 được giải phóng Chất X là

dùng 20ml dung dịch KMnO4 0,05M (có H2SO4 loãng làm môi trường) Giá trị của a là

A NaHSO4 B NaNO3 C Na2CO3 D NaCl.

đktc) là

A 0,672 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,448 lít.

A Cu(OH)2 và Ni(OH)2 B Fe(OH)2 và Ni(OH)2.

C Cu(OH)2 và Al(OH)3 D Zn(OH)2 và Al(OH)3.

Zn–Sn là

A poliete B polieste C poliamit D vinylic.

- HẾT

Trang 4/4 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 19/03/2019, 14:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w