1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử TNTHPT2013Mã 209

4 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,5 KB
File đính kèm Đề thi thử TNTHPT2013Mã 209.rar (15 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ngâm chúng trong ancol nguyên chất.. Giá trị của m là với dung dịch NaOH loãng dư, thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ.. Kim loại kiềm là kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, l

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013 Môn thi: HÓA HỌC – Giáo dục trung học phổ thông

Thời gian làm bài:60 phút;

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố :

(H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; ; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr=52 ; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137).

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

A giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín B ngâm chúng trong dầu hỏa.

C ngâm chúng vào nước D ngâm chúng trong ancol nguyên chất.

A poli (phenol – fomanđehit) B poli (vinyl axetat).

C poli (metyl acrylat) D poli (metyl metacrylat).

A axit stearic B axit panmitic C axit oleic D axit axetic.

thoát ra 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc) Khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là

A 9,6 gam và 11,2 gam B 11,2 gam và 9,6 gam.

C 5,6 gam và 15,2 gam D 16,8 gam và 4,0 gam.

Số dung dịch có thể dùng để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 riêng biệt là

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ Giá trị của m là ?

hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là

kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam Giá trị của a M là

A ZnCl2 và FeCl3 B HCl và FeCl2.

Trang 2

C HNO3 đặc nóng và FeCl3 D CuSO4 và AgNO3.

đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

hữu cơ và H2O X có tên gọi là?

A phenyl fomat B benzyl fomat C metyl benzoat D phenyl axetat.

A màu da cam sang màu vàng B màu vàng sang màu da cam.

C không màu sang màu da cam D không màu sang màu vàng.

A [Ar]3d44s1 B [Ar]3d5 C [Ar]4s13d4 D [Ar]4s23d3.

A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D NH3, C6H5NH2, CH3NH2.

A quặng đôlômit B quặng pirit C quặng boxit D quặng manhetit.

A NaCl và Ca(OH)2 B Na2CO3 và HCl.

C Na2CO3 và Na3PO4 D Na2CO3 và Ca(OH)2.

A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

B Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

D Điện phân NaCl nóng chảy.

sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ngoài trời?

A Sắt và đồng đều bị ăn mòn B Sắt bị ăn mòn.

C Đồng bị ăn mòn D Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.

A Na2SO4, KOH B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4.

của este là

A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3.

gia phản ứng tráng bạc là

nhau?

A CrO B Cr(OH)2 C Cr2O3 D Cr(OH)3.

A glucozơ, etyl axetat B ancol etylic, anđehit axetic.

C glucozơ, ancol etylic D glucozơ, anđehit axetic.

Trang 3

Câu 27: Thể tích dung dịch KOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol HCOOH

và 0,1 mol HCOOC6H5 là

lượng bột nhôm đã phản ứng là

A 5,4 gam B 16,2 gam C 2,7 gam D 10,4 gam.

nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học của phản ứng là?

A axit axetic và ancol metylic B axit axetic và ancol etylic.

C natri axetat và ancol metylic D natri axetat và ancol etylic.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN [8 câu].

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

A 3s23p1 B 3s23p2 C 3s13p2 D 3s23p3.

A peptit (có từ 2 liên kết peptit trở lên) B tinh bột.

(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là ?

A HCO3-, Cl- B Ca2+, Mg2+ C SO42-, Cl- D Na+, K+.

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

A fructozơ B xenlulozơ C mantozơ D glucozơ.

Trang 4

A HNO2 B HCl C HNO3 D NaOH.

A Na2CO3 B NaNO3 C NaCl D NaHSO4.

Zn–Sn là

A Cu(OH)2 và Ni(OH)2 B Fe(OH)2 và Ni(OH)2.

C Cu(OH)2 và Al(OH)3 D Zn(OH)2 và Al(OH)3.

A poliete B polieste C poliamit D vinylic.

đktc) là

A 0,672 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,448 lít.

dùng 20ml dung dịch KMnO4 0,05M (có H2SO4 loãng làm môi trường) Giá trị của a là

- HẾT

Ngày đăng: 19/03/2019, 14:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w