1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử TNTHPT2013Mã 109

4 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,5 KB
File đính kèm Đề thi thử TNTHPT2013Mã 109.rar (15 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.. ngâm chúng trong ancol nguyên chất.. không màu san

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013 Môn thi: HÓA HỌC – Giáo dục trung học phổ thông

Thời gian làm bài:60 phút;

Mã đề thi 104

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố :

(H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; ; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr=52 ; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137).

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

B Điện phân NaCl nóng chảy.

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là

A quặng đôlômit B quặng manhetit C quặng pirit D quặng boxit.

Số dung dịch có thể dùng để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 riêng biệt là

A natri axetat và ancol metylic B axit axetic và ancol etylic.

C natri axetat và ancol etylic D axit axetic và ancol metylic.

hữu cơ và H2O X có tên gọi là?

A benzyl fomat B phenyl axetat C metyl benzoat D phenyl fomat.

A Na2CO3 và Na3PO4 B Na2CO3 và Ca(OH)2.

C NaCl và Ca(OH)2 D Na2CO3 và HCl.

và 0,1 mol HCOOC6H5 là

A CuSO4 và AgNO3 B HCl và FeCl2.

C HNO3 đặc nóng và FeCl3 D ZnCl2 và FeCl3.

A ngâm chúng trong ancol nguyên chất B ngâm chúng trong dầu hỏa.

Trang 2

C ngâm chúng vào nước D giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.

A Na2SO4, KOH B KCl, NaNO3 C NaOH, HCl D NaCl, H2SO4.

thoát ra 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc) Khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là

A 9,6 gam và 11,2 gam B 16,8 gam và 4,0 gam.

C 5,6 gam và 15,2 gam D 11,2 gam và 9,6 gam.

A poli (metyl metacrylat) B poli (metyl acrylat).

C poli (vinyl axetat) D poli (phenol – fomanđehit).

nhau?

A màu vàng sang màu da cam B màu da cam sang màu vàng.

C không màu sang màu da cam D không màu sang màu vàng.

sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ngoài trời?

A Sắt bị ăn mòn B Sắt và đồng đều bị ăn mòn.

C Đồng bị ăn mòn D Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.

của este là

A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC3H7.

lượng bột nhôm đã phản ứng là

A 2,7 gam B 5,4 gam C 10,4 gam D 16,2 gam.

A [Ar]4s13d4 B [Ar]4s23d3 C [Ar]3d44s1 D [Ar]3d5.

A CrO B Cr(OH)2 C Cr(OH)3 D Cr2O3.

A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

C NH3, C6H5NH2, CH3NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam Giá trị của a M là

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

Trang 3

A H2S B CO2 C NH3 D SO2.

A axit axetic B axit panmitic C axit oleic D axit stearic.

nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học của phản ứng là?

gia phản ứng tráng bạc là

với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ Giá trị của m là ?

A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, ancol etylic.

C glucozơ, anđehit axetic D ancol etylic, anđehit axetic.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN [8 câu].

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là ?

C peptit (có từ 2 liên kết peptit trở lên) D anđehit axetic.

A HCO3-, Cl- B Ca2+, Mg2+ C SO42-, Cl- D Na+, K+.

A 3s23p3 B 3s23p1 C 3s23p2 D 3s13p2.

ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

A 2,2 B 8,5 C 3,4 D 6,4.

A K2O B CaO C CrO3 D Na2O.

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

A glucozơ B fructozơ C mantozơ D xenlulozơ.

Trang 4

Câu 42: Cho 0,02 mol NaHCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là

A 0,224 lít B 0,336 lít C 0,448 lít D 0,672 lít.

Zn–Sn là

A NaCl B NaHSO4 C NaNO3 D Na2CO3.

A polieste B vinylic C poliete D poliamit.

A Cu(OH)2 và Al(OH)3 B Zn(OH)2 và Al(OH)3.

C Fe(OH)2 và Ni(OH)2 D Cu(OH)2 và Ni(OH)2.

dùng 20ml dung dịch KMnO4 0,05M (có H2SO4 loãng làm môi trường) Giá trị của a là

- HẾT

Ngày đăng: 19/03/2019, 14:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w