Sắt và đồng đều bị ăn mòn.. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.. thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam.. Dung dịch NaCl tác
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013 Môn thi: HÓA HỌC – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài:60 phút;
Mã đề thi 238
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố :
(H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; ; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr=52 ; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137).
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ngoài trời?
A Sắt bị ăn mòn B Sắt và đồng đều bị ăn mòn.
C Đồng bị ăn mòn D Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.
A Cr2O3 B Cr(OH)2 C CrO D Cr(OH)3.
A CuSO4 và AgNO3 B HCl và FeCl2.
C HNO3 đặc nóng và FeCl3 D ZnCl2 và FeCl3.
A axit axetic B axit panmitic C axit oleic D axit stearic.
thoát ra 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc) Khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
A 16,8 gam và 4,0 gam B 5,6 gam và 15,2 gam.
C 11,2 gam và 9,6 gam D 9,6 gam và 11,2 gam.
A Na2SO4, KOH B KCl, NaNO3 C NaOH, HCl D NaCl, H2SO4.
thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam Giá trị của a M là
A Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.
B Điện phân NaCl nóng chảy.
C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.
D Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
lượng bột nhôm đã phản ứng là
Trang 2A 2,7 gam B 16,2 gam C 10,4 gam D 5,4 gam.
A poli (phenol – fomanđehit) B poli (metyl acrylat).
C poli (vinyl axetat) D poli (metyl metacrylat).
và 0,1 mol HCOOC6H5 là
A không màu sang màu vàng B không màu sang màu da cam.
C màu vàng sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng.
A NH3, C6H5NH2, CH3NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
A quặng manhetit B quặng boxit C quặng pirit D quặng đôlômit.
A ngâm chúng trong ancol nguyên chất B ngâm chúng vào nước.
C giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín D ngâm chúng trong dầu hỏa.
gia phản ứng tráng bạc là
A [Ar]4s13d4 B [Ar]4s23d3 C [Ar]3d44s1 D [Ar]3d5.
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4.
C NaCl và Ca(OH)2 D Na2CO3 và Ca(OH)2.
đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
A glucozơ, anđehit axetic B ancol etylic, anđehit axetic.
C glucozơ, ancol etylic D glucozơ, etyl axetat.
hữu cơ và H2O X có tên gọi là?
Trang 3A phenyl axetat B metyl benzoat C phenyl fomat D benzyl fomat.
nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học của phản ứng là?
của este là
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC3H7.
với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ Giá trị của m là ?
Số dung dịch có thể dùng để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 riêng biệt là
A natri axetat và ancol metylic B natri axetat và ancol etylic.
C axit axetic và ancol etylic D axit axetic và ancol metylic.
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN [8 câu].
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
là
A anđehit axetic B peptit (có từ 2 liên kết peptit trở lên).
(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là ?
ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
A Ca2+, Mg2+ B HCO3-, Cl- C SO42-, Cl- D Na+, K+.
A 3s23p2 B 3s13p2 C 3s23p3 D 3s23p1.
B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
A fructozơ B glucozơ C mantozơ D xenlulozơ.
Trang 4Câu 42: Cho 0,02 mol NaHCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là
A 0,448 lít B 0,336 lít C 0,672 lít D 0,224 lít.
A vinylic B polieste C poliamit D poliete.
Zn–Sn là
A Cu(OH)2 và Al(OH)3 B Zn(OH)2 và Al(OH)3.
C Fe(OH)2 và Ni(OH)2 D Cu(OH)2 và Ni(OH)2.
dùng 20ml dung dịch KMnO4 0,05M (có H2SO4 loãng làm môi trường) Giá trị của a là
A Na2CO3 B NaCl C NaHSO4 D NaNO3.
- HẾT