1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử TNTHPT2013Mã 061

4 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 59 KB
File đính kèm Đề thi thử TNTHPT2013Mã 061.rar (15 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

với dung dịch NaOH loãng dư, thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ.. ngâm chúng trong ancol nguyên chất.. Sắt và đồng đều bị ăn mònA. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.. không màu sang màu vàng

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013 Môn thi: HÓA HỌC – Giáo dục trung học phổ thông

Thời gian làm bài:60 phút;

Mã đề thi 061

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố :

(H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; ; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr=52 ; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137).

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

và 0,1 mol HCOOC6H5 là

A HNO3 đặc nóng và FeCl3 B HCl và FeCl2.

C ZnCl2 và FeCl3 D CuSO4 và AgNO3.

với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ Giá trị của m là ?

A ngâm chúng trong ancol nguyên chất B ngâm chúng vào nước.

C ngâm chúng trong dầu hỏa D giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.

sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ngoài trời?

A Sắt và đồng đều bị ăn mòn B Sắt bị ăn mòn.

C Đồng bị ăn mòn D Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

A quặng boxit B quặng manhetit C quặng pirit D quặng đôlômit.

A poli (metyl acrylat) B poli (vinyl axetat).

C poli (phenol – fomanđehit) D poli (metyl metacrylat).

A không màu sang màu da cam B màu da cam sang màu vàng.

C không màu sang màu vàng D màu vàng sang màu da cam.

A Na2CO3 và Ca(OH)2 B Na2CO3 và HCl.

C Na2CO3 và Na3PO4 D NaCl và Ca(OH)2.

khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là

Trang 2

A Rb B Na C K D Li.

gia phản ứng tráng bạc là

Số dung dịch có thể dùng để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 riêng biệt là

kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam Giá trị của a M là

A Cr(OH)2 B Cr2O3 C Cr(OH)3 D CrO.

A [Ar]3d44s1 B [Ar]4s13d4 C [Ar]4s23d3 D [Ar]3d5.

lượng bột nhôm đã phản ứng là

A 5,4 gam B 2,7 gam C 16,2 gam D 10,4 gam.

A axit stearic B axit axetic C axit panmitic D axit oleic.

hữu cơ và H2O X có tên gọi là?

A metyl benzoat B phenyl fomat C benzyl fomat D phenyl axetat.

A Điện phân NaCl nóng chảy.

B Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

nhau?

A C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

C NH3, C6H5NH2, CH3NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

A Na2SO4, KOH B KCl, NaNO3 C NaOH, HCl D NaCl, H2SO4.

thoát ra 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc) Khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là

A 16,8 gam và 4,0 gam B 5,6 gam và 15,2 gam.

C 9,6 gam và 11,2 gam D 11,2 gam và 9,6 gam.

Trang 3

Câu 27: Dẫn mẫu khí thải một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

A H2S B CO2 C NH3 D SO2.

của este là

A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC3H7.

nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học của phản ứng là?

A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, ancol etylic.

C glucozơ, anđehit axetic D ancol etylic, anđehit axetic.

A natri axetat và ancol metylic B natri axetat và ancol etylic.

C axit axetic và ancol etylic D axit axetic và ancol metylic.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN [8 câu].

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

A 6,4 B 8,5 C 3,4 D 2,2.

A 3s23p2 B 3s13p2 C 3s23p3 D 3s23p1.

A Ca2+, Mg2+ B Na+, K+ C HCO3-, Cl- D SO42-, Cl-.

(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là ?

A peptit (có từ 2 liên kết peptit trở lên) B tinh bột.

A K2O B CaO C CrO3 D Na2O.

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

A NaNO3 B NaHSO4 C NaCl D Na2CO3.

Trang 4

Câu 42: Cho 0,02 mol NaHCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là

A 0,336 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 0,224 lít.

Zn–Sn là

dùng 20ml dung dịch KMnO4 0,05M (có H2SO4 loãng làm môi trường) Giá trị của a là

A poliete B polieste C poliamit D vinylic.

A Cu(OH)2 và Al(OH)3 B Zn(OH)2 và Al(OH)3.

C Fe(OH)2 và Ni(OH)2 D Cu(OH)2 và Ni(OH)2.

A fructozơ B mantozơ C glucozơ D xenlulozơ.

- HẾT

Ngày đăng: 19/03/2019, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w