Số đipeptit tối đa cú thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là Cõu 5.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được 11,7gam chất rắn.. Số chất trong dóy phản ứng
Trang 1Cõu 1 (cao đẳng 2009) Thủy phõn 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phõn tử khối của X bằng
100000đvC thỡ số mắt xớch alanin cú trong X là:
Cõu 2 (ĐH KB 2009) Cho 0,02 mol amino axit X tỏc dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 0,1M thu được 3,67 gam
muối khan Mặt khỏc 0,02 mol X tỏc dụng vừa đủ với 40 gam dd NaOH 4% Cụng thức của X là:
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH
Cõu 3 (ĐH KB 2009.) Cho 2 hợp chất X, Y cú cựng cụng thức phõn tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dd NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; cũn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khớ T Cỏc chất Z, T lần lượt là:
A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2 C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2
Cõu 4 (ĐH KB 2009.) Số đipeptit tối đa cú thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
Cõu 5 (ĐH KB 2008.) Đun núng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl dư, sau khi phản ứng kết thỳc thu được cỏc chất là:
A H2NCH2CH2COOH, H2NCH2COOH B H3N+CH2CH2COOHCl-, H3N+CH2COOHCl
-C H3N+CH(CH3)COOHCl-, H3N+CH2COOHCl- D H2NCH2(CH3)COOH, H2NCH2COOH
Cõu 6 (ĐH KB 2008) Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X cú cụng phõn từ C3 H7O2N phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được 11,7gam chất rắn Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là :
A HCOOH3NCH = CH2 B H2NCH2CH2 COOH C CH2 = CHCOONH4 D H2NCH2COOCH3
Cõu 7 (ĐH KB 2008) Cho dóy cỏc chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2 = CH – COOH, C6H5NH2 ( anilin),
C6H5OH (phenol), C6H6 ( benzen) Số chất trong dóy phản ứng được với nước brom là :
A 6 B 8 C 7 D 5
Cõu 8 (ĐH KA 2007) Khi đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lớt khớ CO2, 1,4 lớt khớ N2 ( cỏc thể tớch khớ đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là ( cho H = 1, O = 16 )
A C4 H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N
Cõu 9 (ĐH KA 2007) - aminoaxit X chứa một nhúm – NH2 Cho 10,3 gam X tỏc dụng với axit ( HCl) ( dư ), thu được 13,95 gam muối khan Cụng thức cấu tạothu gọn của X là ( Cho H = 1, C=12, N = 14, O = 16, Cl=35,5) A.H2NCH2COOH B CH3CH2CH(NH2 )COOH C.H2NCH2CH2COOH D CH3CH2
(NH2)COOH
Cõu 10 (ĐH KA 2007.)Nilon – 6,6 là một loại
Cõu 11: DH-10 Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đó phản ứng là
Cõu 12: DH-2010 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH
(dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khỏc, nếu cho m gam X tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giỏ trị của m là
Cõu 13: DH-2010 Trung hũa hũan tũan 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon khụng phõn nhỏnh) bằng axit
HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin cú cụng thức là
A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2 C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2
Cõu 14 : DH-2010 Dung dịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển màu xanh ?
Cõu 15: DH-2010 Số amin thơm bậc một ứng với cụng thức phõn tử C7H9N là
Cõu 16 (ĐH KB 2007.) Dóy gồm cỏc chất đều làm quỳ tớm ẩm chuyển màu xanh là:
A anilin, metylamin, amoniac B amoni clorua, metylamin, natri hidroxit
C anilin, amoniac, natri hidroxit D metylamin, amoniac, natri axetat
Câu 17: Đốt cháy hết 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) X gồm 2 amin đơn chức bậc một A và B
là đồng đẳng kế tiếp Cho hỗn hợp khí và hơi sau khi đốt cháy lần lợt qua bình 1 đựng
là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức, no, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp
Lehai666@gmail.com
1
Trang 2A C2H5NH2 và C3H7NH2 B C4H9NH2 và C3H7NH2 C CH3NH2 và C2H5NH2 D C4H9NH2 và
C5H11NH2
Câu 19: X là -aminoaxit mạch thẳng Biết rằng: 0,01mol X tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125M thu đợc 1,835g muối Mặt khác, nếu cho 2,94g X tác dụng vừa đủ với NaOH thì thu đợc 3,82g muối Tên gọi của X là
Câu 20: -aminoaxit X có phần trăm khối lợng của nitơ là 15,7303%, của oxi là 35,9551% Tên gọi của X là
Câu 21: X có chứa nhóm amino và có công thức phân tử là C3H7O2N Khi cho X phản ứng
-COOH
Câu 22: Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M.
Mặt khác, 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch KOH 0,5M Tên gọi của X là
Lehai666@gmail.com
2
Trang 3Câu 2 (ĐH KA 2009 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là:
Câu 4 (ĐH KA 2009
Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là:
Câu 5 (ĐH KA 2009 Cho 1 mol amino axit X phản ứng hoàn toàn với dd HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng mol amino axit X phản ứng với dd NaOH dư, thu được m2 gam muối Z Biết m2 – m1 = 7,5 CTPT của X là:
A C4H10O2N2 B C4H8O4N2 C C5H9O4N D C5H11O2N
Câu 6 (ĐH KA 2009 Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dd NaOH sinh ra một chất khi Y và một dd Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dd Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 18 (ĐH KA 2007) Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử ( C2H7NO2) tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z ( ở đktc) gồm hai khí ( đều làm xanh giấy quỳ ẩm ) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng đối với H2 bằng 13,75 cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là ( cho H=1, C=12, N =14, 0 = 16, Na = 23) A 16,5g B 14,3g
Câu 21 (ĐH KA 2007 ) Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 Lít khí N2 ( các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H20 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N- CH2 -COONa CTCT thu gọn của X là
A.H2NCH2CH2COOH B H2NCH2COOCH3 C.H2NCH2CCOOC3H7 D H2NCH2COOC2H5
Câu 25: DH-10 Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản
ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là A 8 và 1,0 B 8 và 1,5 C 7 và 1,0 D 7 và 1,5
Câu 26: DH-2010 Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm
khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ
ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ Chất X là
A CH2=CH-NH-CH3 B CH3-CH2-NH-CH3 C CH3-CH2-CH2-NH2 D CH2=CH-CH2-NH2
Câu 29: DH-2010 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn
hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
Lehai666@gmail.com
3