1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an DT HSG tinh 2009 2010

3 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 135,5 KB
File đính kèm Dap an DT HSG tinh 2009-2010.rar (31 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH PHÚ THỌ

NĂM HỌC 2009-2010

Câu I: (4,00đ)

- Đặt số mol CO và O2 lần lượt là x và y => nN2 =4ymol

22, 4

+ = =

28x + 32y +28.4y =28,48.0,5

Giải hệ PT ta được x = 0,2 mol; y = 0,06 mol

=>

2

2

CO

O

N

0, 2

0, 2 5.0,06

+

=

=

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

8

80

= =

- PTHH 2CO + O2 →t o 2CO2

0,12 0,06 0,12 (mol)

CO + CuO →t o Cu + CO2

0,08 0,08 0,08 0,08 (mol)

- Sau pư mCrắn=mCu + mCuO dư = 0,08.64 + (0,1-0,08).80 = 6,72 g

Khí gồm 0,12+0,08=0,2 mol CO2 và 4.0,06=0,24 mol mol N2 không pư

2

CO

N

0, 2

0, 2 0, 24

+

=

0,25

0,125 0,25 0,125 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu II: (4,00đ)

- Vì nung kết tủa được chất rắn gồm hh 2 oxit => AgNO3pư hết

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

2x 4x 2x 4x

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

y 2y y 2y

Fe(NO3)2 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + 2NaNO3

2x 2x

Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaNO3

y y

2Fe(OH)2 + 1/2O2 + H2O → 2Fe(OH)3

2x 2x

2Fe(OH)3 →t o Fe2O3 + 3H2O

2x x

Cu(OH)2 →t o CuO + H2O

y y

0,5

0,25

Trang 2

160x 80y 12

+ =

 mCuO dư=13,8-2.0,04375.56-0,0625.64=4,9g

Cu

4,9

13,8

=

2 nAg = 4.0,04375 + 2.0,0625 = 0,3 mol => a = 0,3/0,75 = 0,4M

0,5 0,5 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5

Câu III: (4,50 đ)

SO2

- Xét QT khử 2Fe2+ - 2e → Fe23+

2x 2x x (mol)

QT oxi hoá S6+ + 2e → S4+

0,15 1,68/22,4=0,075 (mol)

=> x = 0,075 mol => mFe O2 3 =34,8 0,15.72 24g− =

24

160

0,5 0,5 0,5 0,5 1,0

2 (1,50đ)Các CTCT

(1) CH2=CH-CH2-CH2-CH3

(2) CH3-CH=CH-CH2-CH3

(3) CH2=C(CH3)-CH2-CH3

(4) CH3-C(CH3)=CH-CH3

(5) CH3-CH(CH3)-CH=CH2

(6) (7) CH2 CH3 (8)

(9) (10)

2,0

Câu IV: (3,50đ)

Na 2 CO 3 CaCO 3

CO2

NaHCO 3 Ca(HCO 3 ) 2

(5) +Ca(OH)2

(1)

+CO2,H2O

(2) +NaOH

(4) +HCl (3) +NaOH

(6) +CaO

(7) +HCl

(8) +CO2, H2O (9)

t o

(10) +HCl (11) +Na2CO3

(12) t o

Trang 3

- A: Na2CO3 ; B: NaHCO3 ; C: CaCO3 ; D: Ca(HCO3)2

- PTHH

(1) Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3

(2) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

(3) CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

(4) Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2↑

(5) Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + 2NaOH

(6) CO2 + CaO → CaCO3

(7) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

(8) CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

(9) Ca(HCO3)2 →t o CaCO3↓ + CO2↑ + H2O

(10) Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2 + 2H2O

(11) Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2NaHCO3

(12) 2NaHCO3 →t o Na2CO3 + CO2↑ + H2O

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Câu V: (4,00đ)

C2H2 + 5/2O2 →t o 2CO2 + H2O

C3H6 + 9/2O2

o t

→ 3CO2 + 3H2O

C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4

C3H6 + Br2 → C3H6Br2

- Đặt số mol CH4, C2H2 và C3H6 lần lượt là x,y,z

16x 26y 42z 7,1

11, 2

22, 4

0, 25

32 /160

+ + =

+ + = =

2 2

C H

=

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

- A là hiđrocacbon có thể có:

An kan CnH2n+2 => 14n+2=44 => n=3 => CTPT của A là C3H8

An kan CnH2n => 14n=44 => n lẻ (loại)

An kan CnH2n+2 => 14n-2=44 => n lẻ (loại)

An kan CnH2n+2 => 14n-6=44 => n lẻ (loại)

- CTCT: CH3-CH2-CH3

0,25 0,25

0,25 0,25

- B là hiđrocacbon có thể có:

An kan CnH2n+2 => 14n+2=40 => n lẻ (loại)

An kan CnH2n => 14n=40 => n lẻ (loại)

An kan CnH2n+2 => 14n-2=40 => n=3 => CTPT của B là C3H4

An kan CnH2n+2 => 14n-6=40 => n lẻ (loại)

- CTCT: CH≡C-CH3

0,25

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 17/03/2019, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w