1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

cau hoi luong gia duoc ly 2

46 196 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 85,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Amoxcillin với sulbactam B Chọn thuốc nào trong các thuốc sau đây để sử dụng cho phụ nữ đang mang thai bị viêm đường hô hấp an toàn nhất: Bệnh nhân bị viêm họng nhưng có tiền sử dị ứng v

Trang 1

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm

C Phân phối vào não kém

D Không dùng được trong các nhiễm

khuẩn đe dọa tính mạng

Đặc điểm của Gentamycin, chọn câu đúng :

A Không phối hợp với furosemid hoặc

thuốc ức chế thần kinh cơ

B Độc tính chủ yếu trên ốc tai

C Dùng được cho bệnh nhân nhược cơ,

huyết tương và ở mô có nồng độ cao hơn

nên có tác dụng diệt khuẩn

B Đa số vi khuẩn gram (-) đề kháng tự

nhiên

C Gây viêm tắc tĩnh mạch khi tiêm IV

D Là kháng sinh rất độc

DCác tác dụng phụ của Cloramphenicol,ngoại trừ :

A Thiếu máu bất sản

B Hội chứng xám

C Bội nhiễm nấm Candida

D Vàng răng ở trẻĐáp án D

A 1 : 5

B 5 : 1

C 1 : 2

D 2 : 1BThuốc nào dưới đây chỉ dùng đường uống:

A Polymycin

B Rifampicin

C Tetracyclin

D VancomycinD

Thuốc nào dưới đây hấp thu tốt qua đườnguống:

A Acid clavulanic + amoxicillin

B Acid clavulanic + ticarcillin

C Sulbactam + ticarcillin

D Sulbactam + ampicillin

Trang 2

Augmentin là thuốc phối hợp của

A Ampicillin với acid clavulanic

B Amoxcillin với acid clavulanic

C Ampicillin với sulbactam

D Amoxcillin với sulbactam

B

Chọn thuốc nào trong các thuốc sau đây để

sử dụng cho phụ nữ đang mang thai bị

viêm đường hô hấp an toàn nhất:

Bệnh nhân bị viêm họng nhưng có tiền sử

dị ứng với Penicilin, chọn thuốc nào trong

các thuốc dưới đây là thích hợp nhất:

Macrolid

Penicilin

Lincosamid

CHistamin gây ra dị ứng khi:

Được phóng thích ở trang thái tự do vàgắn vào tế bào bạch cầu

Được phóng thích ở trang thái tự do

Trang 3

Cơ chế tác động của thuốc kháng Histamin:

Tiêu hủy Histamin sinh ra trong cơ thể

Ngăn cản sự tạo thành Histamin từ

Ức chế hệ thần kinh trung ương

Làm giảm sự tiết Acid dịch vị.

Làm khô miệng, táo bón

C

Tác dụng phụ gây buồn ngủ của thuốc

kháng Histamin có khi được dùng để chữa

Trị được triệu chứng đồng thời trị được

nguyên nhân gây dị ứng

Trị tất cả triệu chứng 1 cách có hiệu

quả

Trị được một số triệu chứng 1 cách có

hiệu quả khi người bệnh không tiếp

tục tiếp xúc với kháng nguyên nữa.

BNhững thuốc nào sau đây có thể làm tăngtiết acid dịch vị

Atropin

Acetylcholin

NorEpinephrinHydralazinB

CIMETIDIN ức chế Cytochrom P450 ở gan

có thể tạo ra kết quảLàm giảm tốc độ lành vết loét ở dạ dày– tá tràng

Làm tăng tỷ lệ tái phát loét ở dạ dày –

tá tràngLàm tăng hiệu lực điều trị củaCIMETIDIN

Làm kéo dài thời gian bán hủy của một số thuốc dùng chung như Phenobarbital, Diazepam

D

Thuốc ho thường dùng cho trẻ emCodein

PhocodinDextromethorphan

Denoral D

Thuốc ho có tác dụng kháng Histamin

Theralen

EucalyptineAmbroxolPhenylpropanolamineA

Một bệnh nhân có triệu chứng ho kèm khạt ra đàm, cảm giác nặng ngực cần chọn thuốc nào sau đây

DextromethorphanPholcodin

Bromhexin

TheralenC

Dextromethorphan có tác dụng giảm

ho thông qua cơ chế

Ư/c trung tâm ho ở hành tủy

Trang 4

Phong bế các đầu dây thần kinh gây

Thuốc làm dịu ho có cơ chế:

Ức chế trung tâm ho ở hành tủy,

giảm kích thích các dây thần kinh.

Ức chế trung tâm ho ở vỏ não, giảm

Người đang vận hành máy móc, tàu xe.Phụ nữ đang mang thai

Trẻ em nhỏ hơn 5 tuổi

Người già lớn hơn 60 tuổi

AViên Terpin codein có thành phần là:Terpin hydrat + Natri benzoat

Terpin hydrat + Natri benzoat + Codeinphosphat

Terpin hydrat + Codein phosphat.

Terpin hydrat + Cao Opi

CThuốc chữa ho, long đờm có tác dụng sátkhuẩn là:

Codein phosphat

Natri benzoat

Terpin hydrat Theralen

BĐối với niêm mạc Dạ dày - Tá tràng, có 2quá trình xảy ra:

A = qúa trình hủy hoại ( HCL, Pepsin, nhiễm H.Pylori ); B = qúa trình bảo vệ ( chất nhầy, NAHCO3, Prostaglandin…) Có khả năng bị loét khi:

A = B

A < B

A > B.

Trang 5

A và B không liên quan đến loét.

C

Thuốc ức chế “ bơm Proton” là thuốc có

tác dụng:

Trung hòa Acid dịch vị

Ngăn không cho Histamin gắn vào thụ

thể H2

Làm cho tế bào nhầy tiết ra chất nhầy

Ức chế 1 Enzym có tên H+

K+.ATPase đảm nhận chuyển vận Acid

ra khỏi tế bào viền (TB thành)

D

Nên uống thuốc kháng Acid:

Ngay trước khi ăn

Ngay sau khi ăn

4 lần trong ngày: uống 1 -3 giờ sau 3

bữa ăn chính ( tốt nhất 1 giờ) và 1 lần

tối trước khi ngủ

Uống lúc nào cũng được khi thấy đau

C

Không nên uống thuốc khác cùng lúc với

thuốc kháng Acid mà nên uống cách xa ít

Các phát biểu về thuốc trị loét Dạ dày - Tá

tràng theo cơ chế bảo vệ tế bào là đúng,

ngoại trừ:

Kích thích sự tiết nhầy, NAHCO3

Làm tăng sinh tế bào mới ở niêm mạc

c Tăng cường hoạt động củaProstaglandin làm giảm lượng máu đếnniêm mạc

Tăng cường hoạt động củaProstaglandin làm tăng lượng máu đếnniêm mạc

CMisoprostol là thuốc được chỉ định ngừaloét Dạ dày - Tá tràng do phải sử dụng dàihạn thuốc kháng viêm Non-Steroid là vì:Thuốc có tác dụng giống Prostaglandinbảo vệ tế bào

Thuốc chống lại tác dụng của NSAID.Thuốc tăng cường tác dụng củaNSAID

Thuốc có tác dụng chống co thắt.A

Ngoài việc kiên trì sừ dụng đủ và đúngthuốc, người mắc bệnh loét Dạ dày - Tátràng cần thực hiện những điều sau, ngoạitrừ:

Ăn nhiều bữa ăn rải đều trong ngày đểtránh tình trạng đói quá mới ăn

Ngừng hút thuốc, tránh uống rượu,giảm uống cà phê

Nghỉ ngơi thích hợp và vẫn ăn uốngđầy đủ chất

Nghỉ ngơi hoàn toàn và có chế độ ănkiêng thật chặt chẽ để dạ dày không bịảnh hưởng

DCác đặc điểm sau đây là của thuốc khángthụ thể H2, ngoại trừ:

Thời gian bán hủy tương đối ngắn.Phải dùng nhiều lần trong ngày để cótác dụng trị liệu

Cimetidin tương tác với nhiều thuốc sovới các thuốc kháng thụ thể H2 khác.Cimetidin có tác dụng kháng Acid ở 1

số bệnh nhân

BSucralfat là thuốc:

Bảo vệ tế bào do khi uống vào dạ dày

tạo chất nhầy dính và che chở vết loétlàm tăng sinh tế bào mới

Có tác dụng phụ gây tiêu chảy

Trang 6

Có thể uống chung cùng lúc với các

thuốc khác

Nên uống ngay sau khi ăn no

A

Các phát biểu sau đây về Vi khuẩn

H.Pylori đều đúng, ngoại trừ:

Vi khuẩn H.Pylori sống được ở niêm

mạc dạ dày vì tiết ra Enzym làm biến

đổi tiểu không gian chung quanh nó là

môi trường trung tính

Vi khuẩn H.Pylori làm lỏng chất nhầy

nên làm suy yếu hàng rào bảo vệ niêm

mạc

Do Vi khuẩn H.Pylori có vai trò trong

loét Dạ dày - Tá tràng nên khi nghi ngờ

có loét phải dùng ngay Kháng sinh

Đối với Vi khuẩn H.Pylori, không thể

dùng 1 Kháng sinh để diệt trừ mà phải

Có thể dùng liên tục kéo dài

Không nên dùng liên tục mà nên

dùng cách quãng vì thuốc có thể bị

tích lũy gây độc cho não.

Không nên dùng liên tục mà nên dùng

cách quãng vì thuốc vì thuốc gây táo

Thuốc được bao tan ở ruột để không bịphân hủy bởi Acid dịch vị

Là tiền chất cần được hấp thu vào máu

để chuyển hoá thành thuốc có tác dụng

Có thể uống 1 liều duy nhất vào buổisáng trước khi ăn sáng

Tăng cường hoạt động của “ bơmProton” nằm trên màng tế bào viền.D

Thuốc nào trong các thuốc dưới đây có tácdụng diệt Vi khuẩn H.Pylori.:

Để giảm đau do co thắt cơ trơn trong Loét

Dạ dày – Tá tràng, nên dùng thuốc nàotrong các thuốc sau:

Trang 7

1 Nhóm nào dưới đây ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn:

Trang 8

12 Cơ chế đề kháng thuốc của Penicillin là:

a) Tác động thủy phân các men do vi khuẩn tiết ra

b) Giảm tính thấm của tế bào vi khuẩn.

c) Sự thay đổi điểm đích của kháng sinh

d) Thay đổi cấu trúc hóa học

13 Thuốc nào dưới đây chỉ dùng đường uống:

Trang 10

27 Kết hợp nào dưới đây là không đúng:

a) Acid clavulanic + amoxicillin

b) Acid clavulanic + ticarcillin

Trang 12

b) Tác động trên vi khuẩn Gram (-).

c) Tác động trên vi khuẩn Gram (+)

Trang 13

56 Tác dụng của DEC ( Diethyl carbamazin ):

a) Diệt các loài giun

b) Chỉ diệt được giun chỉ

c) Chỉ diệt được ấu trùng giun chỉ

d) Diệt được giun chỉ và ấu trùng

57 Chỉ định dùng Vermox ( Mebendazol ) để tẩy giun nào sau đây, ngoại trừ:

59 Tất cả các phát biểu về thuốc này đều đúng, ngoại trừ:

a) Nếu bệnh nhân bị nhiễm cả giun tóc thì thuốc này không có hiệu lực

b) Mebendazol có phổ kháng giun rộng, tác dụng phụ thấp

c) Mebendazol bị chống chỉ định trong thời kỳ mang thai

d) Các thức ăn có mỡ làm tăng hấp thu Mebendazol bằng đường uống

60 Cơ chế tác dụng của Piperazin là:

a) Làm giảm hấp thu Glucose ở giun

b) Làm giun bị tê liệt

c) Làm giảm tổng hợp Glucose ở giun

Trang 14

d) Làm giun bị tiêu hủy.

61 Thuốc nào sau đây hiện là thuốc dùng để trị giun chỉ:

66 Nguyên tắc sử dụng thuốc chống giun sán:

a) Không dùng thuốc trong bữa ăn

b) Dùng thuốc vào buổi tối trước khi ngủ

c) Dùng thuốc vào buổi sáng lúc mới thức dậy

d) Không uống rượu bia khi dùng thuốc.

67 Tác dụng của Levamisol:

a) Làm liệt giun

b) Làm chết giun

c) Làm tiêu hủy giun

d) Làm tăng nhu động ruột

68 Khi sử dụng Levamisol để điều trị giun móc cần:

a) Phải uống thuốc với nhiều nước

b) Liều gấp đôi so với liều điều trị giun đũa

c) Uống thuốc vào buổi tối trước khi ngủ

d) Uống thuốc khi đói

69 Tên biệt dược của Mebendazol là:

a) Levamisol*.

b) Piperazin*.

Trang 15

c) Vermox *.

d) Zentel*

70 Công dụng của Mebendazol:

a) Tẩy giun đũa, giun kim

b) Tẩy giun móc, giun tóc

THUOC KHANG LAO

73 Khi trực khuẩn lao đã kháng thuốc thì chỉ định dùng công thức tái trị cho:

a) Người mới mắc lao lần đầu

b) Người đã dùng công thức 1 chưa khỏi

c) Người đã dùng công thức 2 chưa khỏi

d) Người đã dùng công thức ngắn ngày chưa khỏi.

74 Thời gian điều trị lao trong các công thức phối hợp là:

b) Trong bữa ăn

c) Trước bữa ăn 60 phút.

d) Sau bữa ăn 60 phút

76 Tác dụng phụ của DDS có thể gây biểu hiện sau, ngoại trừ:

b) Viêm dây thần kinh

c) Tái phát các vết thương

d) Viêm dây thần kinh thính giác

77 Chống chỉ định của Streptomycin đối với trường hợp sau, ngoại trừ :

a) Suy thận nặng

b) Trẻ sơ sinh

c) Rối loạn thính giác

78 Nguyên nhân chính phải phối hợp thuốc để điều trị lao:

a) Kéo dài thời gian bán thải của thuốc

Trang 16

b) Giảm độc tính.

c) Làm chậm đề kháng thuốc.

d) Ngăn tái nhiễm

79 Phát biểu nào sau đây về Isoniazid là đúng:

a) Không nên dùng chung với Rifapicin vì làm tăng độc tính gan

b) Là một trong những thuốc kháng lao hiệu quả nhất.

c) Thuốc không bị chuyển hoá ở gan

d) Một trong những bất lợi là quá đắt tiền

80 Cần phải dặn bệnh nhân điều gì khi sử dụng Rifampicin để điều trị lao:

a) Nước tiểu, mồ hôi của bệnh nhân có thể có màu cam.

b) Có thể bị buồn nôn, ói mửa nếu dùng chung với thức uống có rượu

c) Có thể gây tiêu chảy

d) Nên nuốt trọng viên thuốc, không được nhai để tránh mất tác dụng của thuốc ở dạ dày

81 Thuốc nào hiệu quả nhất được ưu tiên lựa chọn điều trị phong:

b) Rifampicin

c) Clofazimin

d) Ethionamid

82 Hãy khuyên bệnh nhân mắc bệnh lao đang uống Isoniazid sử dụng thêm 1 trong các Vitamin sau

để hạn chế tác dụng phụ của thuốc kháng lao:

b) Riboflavin

c) Pyridoxin.

d) Cyanocobalamin

83 Bệnh nhân mắc bệnh phong đang dùng Dapson nên sử dụng thêm 1 trong các thuốc nào sau đây

để hạn chế tác dụng phụ của thuốc chữa phong:

Trang 17

87 Streptomycin được đưa vào cơ thể bằng cách:

91 Một người bị ho lâu ngày kèm theo sốt nhẹ về chiều, hãy đưa ra lời khuyên thích hợp là:

a) Nên uống thuốc kháng sinh ngay

b) Uống thuốc ho, long đàm

c) Đi khám lao.

d) Uống thuốc kháng viêm kèm kháng sinh

92 Khi trong gia đình có người bị bệnh lao, hãy khuyên người thân của họ:

a) Uống Rimifon để phòng bệnh.

b) Uống Ampicilin để phòng bệnh

c) Uống Rifampicin để phòng bệnh

d) Không tiếp xúc với người bệnh

93 Để tránh viêm dây thần kinh ngoại biên và phòng rối loạn hệ thần kinh khi uống Rimifon cần phốihợp với:

a) Nicotinamid

b) Hydroxocobalamin

c) Thiamin và Pyridoxin.

d) Acid ascorbic

94 Tính chất của Rifampicin, ngoại trừ:

a) Chuyển hóa chủ yếu ở gan

b) Hấp thu qua niêm mạc ruột 100% khi uống

c) Nước tiểu có màu nâu đỏ

d) Không hiệu quả trong điều trị phong.

95 Thuốc nào sau đây khi sử dụng phải kết hợp với Pirydoxin

a) Streptomycin

b) Isoniazid.

c) Pyrazinazid

d) Ethambutol

Trang 18

96 Thuốc nào sau đây vừa phối hợp điều trị lao vừa là kháng sinh dặc trị phong:

101 Mục đích chính phải phối hợp khi điều trị lao là:

a) Duy trì tác dụng của thuốc tốt hơn.

b) Giảm độc tính

c) Làm chậm đề kháng thuốc

d) Ngăn cản tái nhiễm

102 Cần phải nói với bệnh nhân điều gì khi sử dung Rifampicin để điều trị lao:

a) Nước tiểu của bệnh nhân có thể có màu cam.

b) Có thể bị nôn ói, ói mửa nhiều nếu dùng chung với thức uống có rượu

c) Có thể gây tiêu chảy

d) Nên nuốt trọn viên thuốc, không nên nhai để tránh mất tác dụng của thuốc ở dạ dày

103 Thuốc nào có tác dụng điều trị phong trong các thuốc sau

a) Rifampicin.

b) Streptomycin

c) Ethambutol

d) Pyrazinamid

104 Dạng thuốc phổ biến nhất của Rifampicin là:

a) Viên nén bao đường

b) Viên nang trụ.

c) Lọ bột đông khô

d) Ống dung dịch tiêm

Trang 19

THUOC SOT RET

105 Chỉ định dùng Cloroquin để, ngoại trừ:

a) Chữa ban đỏ ngoài da

b) Chữa Abcès gan do Amibe

c) Diệt các thể Plasmodium trong hồng cầu

d) Diệt các thể Plasmodium ngoài hồng cầu

106 Chống chỉ định dùng Quinin cho các bệnh nhân:

109 Thuốc chống sốt rét Quinin gây tất cả các tác dụng sau đây, ngoại trừ:

a) Phá hủy mô tại chỗ

c) Hạ sốt

d) Cao huyết áp.

110 Thuốc chống sốt rét được phân loại dựa vào:

a) Cơ chế tác dụng của thuốc

b) Tác dụng đặc hiệu của thuốc

c) Tác dung chọn lọc của thuốc.

Trang 20

d) Fansidar kết hợp với Cloroquin.

116 Fansidar là thuốc phối hợp giữa:

d) Tác dụng trên các giai đoạn của thuốc

119 Ở giai đoạn giao bào , thuốc đạt hiệu quả nhất để diệt Flasmodim falciparum là :

a) Sử dụng thuốc dự phòng cho mọi người sinh sống ở vùng sốt rét

b) Sử dụng thuốc dự phòng cho những người chưa miễn dịch

c) Điều trị dự phòng cho tất cả mọi người khi có dịch sốt rét

d) Chỉ khi có dịch mới điều trị mở rộng cho những người có nguy cơ miễn dịch

121 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của nhóm cắt cơn sốt rét :

a) Diệt thể vô tính trong hồng cầu

b) Diệt giai đoạn ngoài hồng cầu

c) Ngăn cản tiêu diệt hồng cầu , giao tử

d) Diệt làm ung thư giao tử , hồng cầu

Trang 21

B) Có phổ tác động chủ yếu trên gram (-).

C) Phân phối vào não kém

D) Không dùng được trong các nhiễm khuẩn đe dọa tính mạng

A) Không phối hợp với furosemid

B) Độc tính chủ yếu trên ốc tai

C) Dùng được cho bệnh nhân nhược cơ, suy thận

D) Có nguồn gốc tổng hợp

A) Có tác dụng kìm khuẩn ở nồng độ huyết tương và ở mô có nồng độ cao hơn nên cótác dụng diệt khuẩn

B) Đa số vi khuẩn gram (-) đề kháng tự nhiên

C) Gây viêm tắc tĩnh mạch khi tiêm IV

D) Là kháng sinh rất độc

A) Acid clavulanic + amoxicillin

B) Acid clavulanic + ticarcillin

Trang 22

C) Thế hệ 3

D) Thế hệ 4

A) Ampicillin với acid clavulanic

B) Amoxcillin với acid clavulanic

C) Ampicillin với sulbactam

D) Amoxcillin với sulbactam

viêm đường hô hấp an toàn nhất:

trong các thuốc dưới đây là thích hợp nhất:

Trang 24

§¸p ¸n C

A) Làm giảm hấp thu Glucose ở giun

B) Làm giun bị tê liệt

C) Làm giảm tổng hợp Glucose ở giun

D) Làm giun bị tiêu hủy

thể sử dụng cho trẻ em dưới 24 tháng tuổi:

A) Levamisol

Trang 25

B) Albendazol.

C) Pyrantel

D) Piperazin

để không gây tai biến cho thai nhi:

A) Không dùng thuốc trong bữa ăn

B) Dùng thuốc vào buổi tối trước khi ngủ

C) Dùng thuốc vào buổi sáng lúc mới thức dậy

D) Không uống rượu bia khi dùng thuốc

Trang 26

§¸p ¸n D

A) Vào lúc đói

B) Trong bữa ăn

C) Trước bữa ăn 60 phút

D) Sau bữa ăn 60 phút

A) Kéo dài thời gian bán thải của thuốc

B) Giảm độc tính

Trang 27

C) Làm chậm đề kháng thuốc.

D) Ngăn tái nhiễm

A) Không nên dùng chung với Rifapicin vì làm tăng độc tính gan

B) Là một trong những thuốc kháng lao hiệu quả nhất

C) Thuốc không bị chuyển hoá ở gan

D) Một trong những bất lợi là quá đắt tiền

A) Nước tiểu, mồ hôi của bệnh nhân có thể có màu cam

B) Có thể bị buồn nôn, ói mửa nếu dùng chung với thức uống có rượu

C) Có thể gây tiêu chảy

D) Nên nuốt trọng viên thuốc, không được nhai để tránh mất tác dụng của thuốc ở dạdày

Ngày đăng: 19/03/2019, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w