Là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm đi còn một nửa.. Tính chất lý hóa và đường sử dụng thuốc 14.. Thuốc ở dạng tự do và thuốc gắn với protein huyết tương b.. T
Trang 1Đáp án :CÂU HỎI DƯỢC LÝ (đã sửa)-Vương D05
1.AUC là:
a Từ viết tắt của thông số sinh khả dụng
b Tính theo đơn vị %
c Thông số biểu thị lượng thuốc được hấp thu vào cơ thể sau những khoảng thời gian nhất định
d A, B, C đều đúng
2.AUC là:
a Viết tắt thông số diện tích dưới đường cong
b. Tính theo đơn vị mg.h.L-1 hoặc µg.h.L-1
c Thông số biểu thị lượng thuốc được hấp thu vào cơ thể sau những khoảng thời gian nhất định
d A, B, C đều đúng
3.Biết được AUC sẽ tính được
a Sinh khả dụng của thuốc
b Nồng độ thuốc trong máu theo thời gian
c Tốc độ thải trừ thuốc
d Tốc độ chuyển hóa thuốc
4.Kí hiệu AUC trên biểu đồ biểu thị cho thông số nào sau đây
a Sinh khả dụng
b Diện tích dưới đường cong
c Thời gian bán thải
d Độ thanh lọc cầu thân
5.Sinh khả dụng tương đối giúp đánh giá
a Tương đương trị liệu
b Tương đương bào chế
c Tương đương sinh học
d Tương đương lâm sàng
6.Chọn ý kiến đúng về thể tích phân bố Vd
a Giúp tính được liều dùng để đạt được nồng độ mong muốn trong huyết tương
b Vd càng nhỏ tức là thuốc đó có khả năng phân bố cao trong tổ chức hoặc tập trung ở các tổ chức đặc biệt
c Vd lớn nhất là bằng thể tích huyết tương
d Giới hạn trên cho Vd bằng thể tích huyết tương khoảng 3 lít
7.Thể tích phân bố là thể tích thực của toàn bộ lượng dịch chứa trong cơ thể (Đ/S)
a Đúng
Trang 2b Sai
8.Chọn ý đúng về độ thanh lọc của thận
a Để đánh giá chức năng thận
b Để hiệu chỉnh liều trong trường hợp suy thận
c. Nếu Clcreatinin < 80ml/ phút là suy thận
d Tất cả đúng
9.Chọn ý đúng về thời gian bán thải
a Là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm đi còn một nửa
b Khi t1/2 từ 6 đến 24 giờ: dùng liều thuốc với khoảng cách đúng bằng t1/2
c Khi t1/2> 24h: dùng liều duy nhất 1 lần mỗi ngày
d Tất cả đúng
10 Insulin là hóa chất làm thuốc có nguồn gốc
a Tổng hợp
b Khoáng vật
c Thực vật
d Động vật
11 Aspirin là hóa chất làm thuốc có nguồn gốc
a Tổng hợp
b Khoáng vật
c Thực vật
d Động vật
12 Dược động học của thuốc gồm có quá trình => “04”
13 Khả năng hấp thu của một thuốc phụ thuộc vào yếu tố nào, chọn câu sai
a Tính chất lý hóa của thuốc và thể tích phân bố của thuốc
b Tính chất lý hóa và nồng độ của thuốc
c Tính chất lý hóa và dạng bào chế của thuốc
d Tính chất lý hóa và đường sử dụng thuốc
14 Khả năng hấp thu của một thuốc phụ thuộc vào yếu tố nào
a Trạng thái người bệnh
b Nhịp ngày đêm
c Giới tính của người bệnh
d Cả 4 yếu tố trên
15 Yếu tố không ảnh hưởng khả năng hấp thu của một thuốc
a Tính chất lý hóa và dạng bào chế
b Lưu lượng máu ở dạ dày ruột
c Đường đưa thuốc vào cơ thê
d Giới tính của người bệnh
16 Yếu tố nào ảnh hưởng lớn đến quá trình hấp thu và tác dụng của thuốc,
ngoại trừ:
a Tính chất lý hóa và dạng bào chế
b Tuổi tác của người bệnh
c Đường đưa thuốc vào cơ thể
d Giới tính người bệnh
Trang 3 Nếu ko co ngoại trừ chon câu A
17 Thuốc đưa vào theo đường nào tác dụng xuất hiện sớm nhất
a Ngậm dưới lưỡi
b Trực tràng
c Uống
d Tiêm
18 Liều tối đa là
a Liều gây ra tác dụng và hiệu quả điều trị cao nhất
b Liều thuốc nhỏ nhất gây nên được một tác dụng điều trị nào đó
c Liều có thể dùng mà không gây ngộ độc cho bệnh nhân
d Liều làm xuất hiện những biểu hiện độc cho người dùng
19 Trẻ sơ sinh theo qui định trong dùng thuốc là
a Dưới 24 tháng
b 10 ngày sau khi sinh
c 30 ngày sau khi sinh
d 30 ngày đầu sau khi sinh
20 Nhóm thuốc nào phải đặc biệt chú ý đến giới tính khi dùng
a Hạ nhiệt, giảm đau
b Vitamin và khoáng chất
c Hormon
d Kháng sinh, kháng viêm
21 Quan niệm đúng về dùng thuốc
a Đóng vai trò quan trọng trong việc phòng và chữa bệnh
b Là phương tiện duy nhất để giải quyết bệnh
c Phải lựa chọn kỹ loại thuốc đặc hiệu với bệnh, ít độc hại cho cơ thể
d Tất cả đúng
22 Đường dùng thuốc nào thì sinh khả dụng cao nhất
a Uống
b Tiêm bắp
c. Tiêm tĩnh mạch
d Tiêm dưới da
23 Hiện tượng thuốc vào vòng tuần hoàn bị enzym của một cơ quan phá hủy
khi thuốc bắt đầu gặp cơ quan đó được gọi là
a Hiện tượng vượt qua lần đầu
b Phản ứng phụ thuộc vào thuốc
c Sự hấp thu của thuốc
d Sự hấp phụ
24 Đường tiêu hóa được tính từ
a Dạ dày đến hết ruột non
b Miệng đến hết ruột non
c Miệng đến hết dạ dày
d Miệng đến hậu môn
Trang 425 Các thuốc hấp thu qua niêm mạc dưới lưỡi có đặc điểm
a Hấp thu nhanh vào thẳng vòng tuần hoàn chung
b Không bị enzym hệ tiêu hóa phân hủy
c Không bị enzym ở gan chuyển hóa
d Cả a, b, c đều đúng
26 Đường hấp thu qua niêm mạc ruột non có đắc điểm
a Diện tích tiếp xúc nhỏ
b Hệ thống mao mạch phong phú
c Hấp thu thuốc kém do ít chất mang
d Chỉ hấp thu được một vài loại thuốc
27 Chọn câu đúng về đặc điểm đường tiêm thuốc dưới da
a Hấp thu nhanh hơn đường tiêm tĩnh mạch
b Hấp thu nhanh hơn đường tiêm bắp
c Ít rủi ro hơn tiêm tĩnh mạch
d B, c đúng
28 Thuốc tồn tại trong cơ thể ở 2 dạng
a Thuốc ở dạng tự do và thuốc gắn với protein huyết tương
b Thuốc ở dạng tự do và thuốc gắn với lipid huyết tương
c Thuốc ở dạng tự do và thuốc gắn với glucid của huyết tương
d Thuốc ở dạng tự do và gắn với mô, tổ chức
1) Cho các nhóm thuốc sau
A Giảm đau gây nghiện
B Giảm đau hạ sốt kháng viêm
C Thuốc mê
D Thuốc trị gout
Hãy chọn các cơ chế tác dụng, tác dụng, chỉ định, tác dụng phụ, chống chỉ
định phù hợp
1 Gây suy nhược hô hấp A giảm đau Gây Nghiện
2 Suy yếu cơ tim A giảm đau Gây Nghiện
3 Giảm đau trong các cơn đau dữ dội, cấp tính A giảm đau Gây Nghiện
4 Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, suy gan nặng, đau bụng cấp không rõ nguyên nhân A giảm đau Gây Nghiện
5 Giảm tính cảm thụ của ngọn dây cảm giác với các chất gây đau của phản ứng viêm như bradykinin, histamine, serotonin B gđ hs kv
6 Hoạt hóa prostaglandin synthetase, làm tăng tổng hợp PG B gđ hs kv
7 Ức chế có hồi phục cyclooxygenase B gđ hs kv
8 Ức chế enzyme xanthinoxydase D thuốc trị gout
9.
10 em gửi hình viết trên tập
11
Trang 52) Thuốc mê đường hô hấp
a Ketamine
b Halothan
c Thiopental
d Cả a, b, c đúng
3) Tác dụng phụ chủ yếu thường gặp của NSAIDs:
a Tiêu chảy
b Táo bón
c Viêm loét dạ dày – tá tràng
d Dị ứng
4) Thuốc mê sử dụng qua đường hô hấp:
a Ether etylic, Halothan, Enfluran, Etomidat
b Fentanyl, Etomidat, Propofol
c Ketamine, Fentanyl, Etomidat
d Halothan, Enfluran, Nitrogen protoxid
5) Thứ tự ức chế thần kinh trung ương của thuốc mê:
a Vỏ não – tủy sống – dưới vỏ
b Vỏ não – dưới vỏ - tủy sống.
c Dưới vỏ - vỏ não – tủy sống
d Dưới vỏ - tủy sống – vỏ não
6) Tiêu chuẩn của thuốc mê lý tưởng
a Khởi mê chậm, hồi phục nhanh
b Dễ chỉnh liều
c Không giãn cơ vận động
d Tất cả đúng
7) Liều Paracetamol có thể gây hoại tử tế bào gan
a Trên 2g/ngày
b Trên 3g/ngày
c Trên 4g/ngày
d Trên 5g/ngày
8) Paracetamol, chọn ý đúng nhất:
a Có thể phối hợp các thuốc như Isoniazid, Rifampicin để tạo tác dụng
b Không được dùng hạ sốt cho bệnh sốt xuất huyết
c Alaxan là biệt dược chứa Paracetamol và Codein
d Không dung cho người thiếu men G6PD
9) Thuốc thuộc nhóm giảm đau, hạ sốt, giảm đau:
a Oxytocin
b Diazepan
c Meprobamat
d Ibuprofen
10) Tác dụng phụ của NSAIDs, chọn ý sai:
a Đau thượng vị, loét dạ dày tá tràng
b Tăng chảy máu, xuất huyết tiêu hóa
Trang 6c Giảm Kali máu, cao huyết áp
d Dị tật thai nhi ở 3 tháng đầu thai kỳ
11)Thuốc thuộc nhóm giảm đau, hạ sốt
a Floctafenin
b Ibuprofen
c Paracetamol
d Celocoxib
12) Nguyên tắc sử dụng NSAIDs, chọn ý sai
a. Dùng NSAIDs và Corticoid để tăng tác dụng kháng viêm
b Uống trong hoặc sau bữa ăn
c Không dùng NSAIDs với thuốc chống đông
d Kiểm tra định kỳ công thức máu, chứa phận thận nếu điều trị lâu dài
13) NSAIDs ức chế chọn lọc trên COX – 2
a Diclofenac
b Ketoprofen
c Celecoxib
d Etodolac
14) Chế phẩm Panadol extra là phối hợp của:
a Aspirin và Codein
b Paracetamol và cafein
c Paracetamol và aspirin
d Paracetamol và dextropropoxyphen
15) Morphin được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ
a Đau sau phẩm thuật
b Chấn thương
c Đau do ung thư
d Hen suyễn
16) Chọn ý đúng về thời gian bán thải
a Là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm đi còn một nữa
b. Khi t1/2 từ 6 đến 24 giờ, dung liều thuốc với khoảng cách đúng bằng t1/2
c. Khi t1/2 > 24 giờ dung liều duy nhất 1 lần mỗi ngày
d Tất cả đúng
17) Hai thuốc được gọi là tương đương sinh học khi
a Sinh khả dụng tương đối nằm trong khoảng 70 -110%
b Sinh khả dụng tuyệt đối nằm trong khoảng 65 – 105%
c Chất lượng có thể xem là tương đương nhau và thay thế cho nhau
d A và C đúng
18) Chọn câu sai :
a Ở dạng liên kết với protein huyết tương thuốc không có tác dụng
b Giữa hai dạng tự do và lien kết luôn một cân bằng
Trang 7c Sau khi được hấp thu vào máu thuốc có thể tồn tại dưới dạng tự do, một phần liên kết với protein huyết tương
d Dạng liên kết giữa thuốc với lipid huyết tương là một phần dự trữ của thuốc trong cơ thể
19) Hạ đường huyết đột ngột do dung đồng thời tolbutamid với
phenylbutazol do
a Tolbutamid có khả năng lien kết cao với protein huyết tương (98%) đẩy phenylbutazol ra khỏi protein huyết tương
b. Phenylbutazol có khả năng liên kết cao với protein huyết tương (98%) đẩy tolbutamid ra khỏi protein huyết tương
c Cạnh tranh liên kết giữa tolbutamid và phenylbutazol tại tế bào
d Sự nhạy cảm quá mức của bệnh nhân với tolbutamid
20) Bệnh nhân B có tiền sử nhồi máu cơ tim, tiền sử loét dạ dày hiện đang điều trị đợt viêm khớp cấp các thuốc đang dùng có Clopidrogel để ngăn ngừa huyết khối dự phòng biến cố tim mạch Diclofenac cho đợt viêm khớp cấp sau khoảng 2 ngày dung thuốc bệnh nhân quay lại cho biết bị đau và nóng rát phía sau vùng xương ức, có cảm giác cồn cào, xót ruột sau
đó được chỉ định dùng thêm omeprazol Hãy cho biết:
1 Triệu chứng không mong muốn trên dạ dày gây ra bởi
a Clopidrogel
b Diclofenac
2 Mục đích của việc sử dụng omeprazole cho bệnh nhân này
a Tăng tác dụng điều trị đợt viêm khớp cấp
b Dự phòng biến cố tim mạch cho bệnh nhân
c Bảo vệ dạ dày giảm triệu chứng kích ứng, nóng rát
d A và C đúng
21) Lần sau bệnh nhân này đến tái khám triệu chứng khó chịu trên dạ dày đã giảm nhưng được một bác sĩ khác khám và thay thế omeprazol bằng rabeprazol Biết rằng: omeprazol ức chế enzyme chuyển hóa thuốc ở gan Rabeprazol không hoặc rất ít có tác động này Clopidrogel là tiền chất không hoạt tính phải qua gan chuyển hóa để sinh ra chất có hoạt tính chống kết tập tiểu cầu hãy cho biết:
3 Việc thay thế này có lợi ích gì cho bệnh nhân này không
a Có ( theo vương , (rabe, panto) rabe ko ức chế enzyme ch- hóa thuốc ở gan trong khi đó clopidrogel cân enzyme chuyen hóa ở gan để có hoạt tính {ban đầu clopidrogel trước khi uong là dạng
ko hoạt tính}, khi bs khác thay đổi sẽ tốt cho clopidogrel mặc dù
bs trước kèm ome là tốt, tốt vs việc dùng diclofenac kích ứng dạ dày kèm bao tử ome nhưng ko nghĩ đến nó lại ảnh hương thuốc tim) (ome, esome, cime nhóm kháng H2 -ức chế enzyme)
b. Không
4 Nếu không thay thế thì các trường hợp nào sau đây có thể xảy ra
a Giảm tác dụng của clopidrogel
Trang 8( nêu ko đổi ome thành rabe , BN dùng ome hoài se giảm tác dụng clopi, vì ome ức chê enzyme chuyển hóa thuốc ở gan cũng anh hướng đên clopi}
b. Giảm tác dụng của diclofenac
c. Tăng tác dụng của diclofenac
d. Tăng tác dụng của clopidrogel
22) Bệnh nhân này được một người quen khuyên: để khắc phục tác dụng không mong muốn trên dạ dày của diclofenac nên thay thế bằng celecoxib Bệnh nhân nhờ nhân viên y tế xem xét sự cần thiết của việc đổi thuốc Nếu
là sinh viên y tế thì ý kiến nào dưới đây là thích hợp nhất:
a Celecoxib tương tác với cả omeprazole và clopidrogel không nên thay thế vì sẽ giảm tác dụng
b Celecoxib thế hệ mới sẽ giảm đau kháng viêm tốt hơn diclofenac nên nếu có điều kiện về kinh tế thì nên thay thế
c Không nên vì đã có sử dụng thuốc bảo vệ dạ dày, vẫn duy trì sử dụng
và tiếp tục theo tục theo dõi tác dụng không mong muốn
d Nên thay thế vì celecoxib ức chế COX – 2 xài rất tốt cho các trường hợp viêm cơ xương khớp mạn hay cấp tính lại an toàn không biến chứng trên dạ dày
Celecoxib ko có tt vs ome và clopi….
23) Tính trạng nào sau đây của bệnh nhân có ảnh hưởng quan trọng nhất đến quyết định không dùng celecoxib
a Tiền sử loét dạ dày
b Tiền sử nhồi máu cơ tim