Tài liệu cung cấp 30 câu hỏi ôn thi môn Dược lý dành cho hệ đại học với một số nội dung: Receptor của Histamin; tác dụng phụ của kháng Histamin H1; thuốc tác dụng giãn phế quản; thuốc điều trị hen suyễn; chỉ định của Acetylcystein; đặc điểm của Ambroxol; cơ chế tác động của Acetyl Cysteine; thuốc thuộc nhóm ức chế men chuyển...
Trang 1CÂU H I ÔN THI D Ỏ ƯỢ C LÝĐ I H C Ạ Ọ
1. Có m y lo i receptor c a Histamin?ấ ạ ủ
2. Receptor Histamin H1 có các c quan, ngo i tr :ở ơ ạ ừ
A. M ch máu ạ B. Tim C. Khí qu nả D. Xương
3. Đi u nào không ph i là tác d ng ph c a kháng Histamin Hề ả ụ ụ ủ 1?
A. Tiêu ch yả B. H huy t áp th đ ngạ ế ế ứ C. Khô mi ngệ D. Bu n ngồ ủ
4. Thu c nào sau đây có tác d ng giãn ph qu n?ố ụ ế ả
A. Salbutamol B. Terbutalin C. Theophylin D. T t c đúngấ ả
5. Ch đ nh c a nhóm βỉ ị ủ 2adrenergic là:
A. Co th t ph qu n c p tínhắ ế ả ấ B. D phòng co th t ph qu nự ắ ế ả
C. Kháng viêm D. A, B đúng
6. Thu c nào sau đây có th dùng đ đi u tr hen suy n?ố ể ể ề ị ễ
A. Montelukast, Ketotifen, Salbutamol, Omeprazol
B. Salmeterol, Prednisolon,Ketotifen, Oresol
C. Cromolyn, Salbutamol,Theophyllin, Budesonid
D. Montelukast, Cafein, Cimetidin, Oresol
7. Đ c đi m nào sau đây c a Menthol là đúng? ặ ể ủ
A. Có tác d ng gây tê, sát trùng t i chụ ạ ỗ B. Gây c ch hô h p cho tr s sinhứ ế ấ ẻ ơ
C. Ph i h p Terpin đ ch a hoố ợ ề ữ D. T t c đúngấ ả
8. Đ c đi m nào sau đây là c a Ambroxol? ặ ể ủ
A. Có tác d ng tiêu đ mụ ờ B. Là ch t chuy n hóa c a Bromhexinấ ể ủ
C. Ch a viêm ph qu nữ ế ả D. Gây tác d ng ph ụ ụ loét d dày, tá tràng ạ
Trang 29. Ch ph m Tragutan (Tinh d u t n, Eucalyptol, Menthol, Tinh d u g ng) có tác ế ẩ ầ ầ ầ ừ
d ng: ụ
A. Gi m ho ngo i biênả ạ B. c ch trung tâm hoỨ ế C. Long đ mờ D. Tiêu nhày
10. Ch đ nh nào sau đây là c a Acetylcystein?ỉ ị ủ
A. Viêm tai gi a tăng ti t d chữ ế ị B. Gi i đ c paracetamolả ộ
C. Viêm ph qu n m n tínhế ả ạ E. T t c đúngấ ả
11. C ch tác đ ng c a Acetyl cysteine:ơ ế ộ ủ
A. C t đ t c u n i Disulfurắ ứ ầ ố B. C t đ t c u n i Peptidắ ứ ầ ố
C. C t đ t c u n i Oligosaccharidắ ứ ầ ố D. C t đ t c u h i Hydroắ ứ ầ ố
12. Acemuc là bi t dệ ượ ủc c a:
A. Ambroxol B. Acetylcystein C. Terpinhydrat D. Bromhexin
13. Thu c nào sau đây thu c nhóm c ch men chuy n?ố ộ ứ ế ể
A. Propranolol B. Nifedipin C. Methyldopa D. Captopril
14. Thu c nào sau đây thu c nhóm ch n kênh Calci?ố ộ ẹ
A. Propranolol B. Nifedipin C. Methyldopa D. Captopril
15. Đi u nào không ph i là ch đ nh c a blocker?ề ả ỉ ị ủ β
A. Cường giáp B. Đau th t ng cắ ự C. Tăng huy t ápế D. Lo n nh p ch mạ ị ậ
16. Thu c nào sau đây thu c nhóm ch n kênh Calci có tác d ng ch y u trên tim?ố ộ ẹ ụ ủ ế
A. Propranolol B. Diltiazem C. Losartan D. Digitoxin
17. Phát bi u nào sau đây không đúng v i Enalapril:ể ớ
A. Có tác d ng làm giãn đ ng m chụ ộ ạ
B. Gi m n ng đ Aldosterol nên tăng bài ti t nả ồ ộ ế ước và tăng th i Naả +
C. Tăng s phì đ i và x hoá th t tráiự ạ ơ ấ
D. Nên kh i đ u li u th p đ tránh gây h huy t áp quá m cở ầ ề ấ ể ạ ế ứ
18. Đi u nào không ph i là tác d ng ch ng đau th t ng c c a Propranolol:ề ả ụ ố ắ ự ủ
A. Gi m s d ng oxygen c a c timả ử ụ ủ ơ B. c ch tim nhanh do g ng s cỨ ế ắ ứ
C. Làm gi m co c timả ơ D. Tăng th tích tâm th t cu i thì tâm trể ấ ố ương
Trang 319. Ch t nào sau đây không ph i là Hormon?ấ ả
A. Oxytoxin B. Prolactin C. Insulin D. Bromocriptin
20. Hormon nào được ti t ra t tuy n yên?ế ừ ế
A. TSH B. LH C. Insulin D. A, B đúng
21. Ch đ nh c a Levothyroxin:ỉ ị ủ
A. Suy giáp B. Sau c t tuy n giápắ ế
C. Ph i h p thu c kháng giáp tr nhi m đ c tuy n giápố ợ ố ị ễ ộ ế D. T t c đúngấ ả
22. Khi so sánh gi a Levothyroxin và Liothyronin, đi u nào sau đây là đúng?ữ ề
A. Thiothyronin có ho t tính y u h n Levothyroxinạ ế ơ
B. Th i gian tác d ng c a Liothyronin dài h n Levothyroxinờ ụ ủ ơ
C. So v i Levothyroxin, Liothyronin thớ ường được dùng trong trường h p kh n c pợ ẩ ấ
D. B, C đúng
23. Tác d ng ph c a Acetohexamid:ụ ụ ủ
A. H đạ ường huy tế B. Tăng cân C. Nhi m Acid lacticễ D. A, B đúng
24. Đi u nào không ph i là tác d ng c a Glucocorticoid:ề ả ụ ủ
A. Làm tăng b ch c u đa nhânạ ầ B. Làm tăng t ng h p Proteinổ ợ
C. Làm tăng đường huy tế D. Làm thay đ i phân b mổ ố ỡ
25. Đi u nào không ph i là tác d ng ph c a Glucocorticoid?ề ả ụ ụ ủ
A. Gây loãng xương B. Gây loét d dàyạ
C. H đạ ường huy tế D. Ch m li n s oậ ề ẹ
26. Ho t tính Minerocorticoid c a thu c kháng viêm Steroid có th d n đ n:ạ ủ ố ể ẫ ế
A. Loét d dàyạ B. Gi m Kali huy tả ế C. Gù trâu D. B nh tâm th nệ ầ
27. Ch đ nh c a Corticoid, ngo i trỉ ị ủ ạ ừ:
A. Hen suy nễ B. B nh Lupus ban đệ ỏ
C. Suy v thỏ ượng th n m n tínhậ ạ D. Herpes simplex m tắ
28. Ch ng ch đ nh c a Testosteron, ngo i tr :ố ỉ ị ủ ạ ừ
Trang 4A. Ph n mang thaiụ ữ B. N b ung th vúữ ị ư
C. Ngườ ịi b ung th tuy n ti n li tư ế ề ệ D. Ngườ ệi b nh gan th nậ
29. Đi u nào không ph i là ch đ nh c a Progesteron?ề ả ỉ ị ủ
A. Làm thu c tránh thaiố B. Ung th tuy n ti n li tư ế ề ệ
C. R i lo n kinh nguy tố ạ ệ D. Ung th vúư
30. Estrogen được ch đ nh trong các trỉ ị ường h p sau, ngo i tr :ợ ạ ừ
A. Viêm teo âm đ oạ B. C n b c h a tu i mãn kinhơ ố ỏ ổ
C. Loãng xương D. Làm kích thích ti t s a sau khi sinhế ữ