1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KS9 môn TOAN 132 lớp 9

3 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 206 KB
File đính kèm KS9_TOAN_132 lớp 9.rar (107 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 5,0 điểm Câu 1: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?. Khẳng định nào dưới đây đúng?A.. Hàm số đã cho nghịch biến trên �.. Hàm số đã cho đồng biến trên �.. Hàm s

Trang 1

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN KHẢO SÁT: TOÁN Ngày khảo sát: 21/4/2018

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh………Số báo danh……….…………

Mã đề 132

Chú ý: Học sinh làm bài vào tờ giấy thi, không làm bài trực tiếp vào đề khảo sát này.

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Câu 1: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

A yx21 B y 1 2x. C.

1

y x

D yx1

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức x có nghĩa.1

Câu 3: Cho biết điểm A(1;2) thuộc đường thẳng có phương trình y2x m Tìm m.

Câu 4: Cho biết 2

3

2 3  a b

 (với a, b là các số hữu tỉ) Tính T  a b.

Câu 5: Cho hàm số y ax b  có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A a0,b0. B a0,b0. C a0,b0. D a0,b0.

Câu 6: Tính P 4 1

Câu 7: Parabol y2x2 cắt đường thẳng y3x1 tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x x1, 2 ( 1x2) Tính T 2x1x2

A.

3

2

T

B T 0. C T  2 D T 2

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2 2x m có hai nghiệm phân biệt

Câu 9: Tìm m để hệ phương trình 2

mx y

 

�  

� vô nghiệm.

A.

1

2

m 

B m 2. C m 1 D m1

Câu 10: Giá trị của hàm số 1 2

2

y  x tại x2 2 là

Trang 2

Câu 11: Cho hàm số y  5x2 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên

B Hàm số đã cho đồng biến trên

C Hàm số đã cho đồng biến khi x0 và nghịch biến khi x0

D Hàm số đã cho nghịch biến khi x0 và đồng biến khi x0

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y(m2)x3 nghịch biến trên �

Câu 13: Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến (O) (A, B là các tiếp điểm).

Kẻ đường kính BC của (O) Biết � ACB700 Tính góc �AMB

A AMB700 B AMB300 C AMB400 D AMB500

Câu 14: Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo bằng bao nhiêu lúc 8 giờ?

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A có 1

cos

3

C  Tính tg B.

A.

2

4

B

B.

2

3

B

C.

2 2

3

B

D.

3 2

4

B

Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

2

tg

AC BC

2

tg

AB BC

C.

2

tg

AB BC

tg

AB BC

Câu 17: Tìm m để hai phương trình 2

1 0

xmx  và 2

0

x   x m có một nghiệm chung

Câu 18: Cho đường tròn tâm O, bán kính R13 (cm) có dây AB 12 (cm) Tính khoảng d cách từ O tới đường thẳng AB.

A d 12(cm) B d  205 (cm)

C d 7(cm) D d  133 (cm)

Câu 19: Cho hình vuông ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CD Vị trí tương đối

giữa đường tròn tâm A bán kính AI và đường tròn tâm C bán kính CJ là

Câu 20: Đường tròn tâm O bán kính R16 ngoại tiếp tam giác đều ABC Tính độ dài a các cạnh của

tam giác ABC.

A a18 B a24 C a16 3 D a8 3

PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm ᄉ A(1; 2), (2;3). B

a) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A, B.

b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol ᄉ( ) :P y 2x2

Câu 2 Cho điểm A cố định và điểm B, C thay đổi trên đường tròn (O) (A, B, C phân biệt) Kẻ đường cao

BH và CK của tam giác ABC (ᄉ HAC K, �AB).

a) Chứng minh rằng tứ giác BKHC nội tiếp.

b) Đường thẳng HK cắt đường tròn (O) tại hai đểm M, N Chứng minh rằng tam giác AMN cân.

Câu 3 Tìm m để phương trình ᄉ(x21)(x3)(x 5) m có 4 nghiệm phân biệt ᄉx x x x1, , ,2 3 4 thỏa mãn : ᄉ

1 2 3 4

1

xxxx  

Trang 3

- HẾT

-Cán bộ coi khảo sát không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 18/03/2019, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w