PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Tin học HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
(Hướng dẫn chấm gồm: 03 trang)
ĐÁP ÁN PHẦN I – TIN HỌC LẬP TRÌNH
Câu 1 – Số nguyên tố ghép
Câu 2 - Diện tích
1
5
9 11
6 22
5 27
14 6
24 12
2
6
9 7
8 16
25 75
4 8
9 27
15 65
3
7
15 35
26 13
21 74
152 189
15 24
27 31
184 65
3 5
7 2
5 7
8 12
6 17
9 8
Trang 210 25
5
8
3 9
7 14
21 12
6 18
27 9
4 8
8 12
9 15
PHẦN II – TIN HỌC ỨNG DỤNG
3
(2,0 điểm)
Định dạng đúng kiểu chữ (đậm, nghiêng) 0,5
4
(4,0 điểm)
Lọc ra danh sách thí sinh Đậu sinh trước 1995 1,0
Stt SBD Họ và tên
Năm sinh Đối tượng THCB WORD EXCEL
Điểm KK
Điểm tổng
Kết quả
1 001A Nguyễn Diệu Linh 1999 Học sinh 8.0 9.0 10.0 0.0 27.0 ĐẬU
2 002B Lê Thành Nam 1990 Sinh viên 10.0 8.0 6.0 0.0 24.0 ĐẬU
3 003C Nguyễn Quốc Hùng 1987 Công nhân 7.0 9.0 10.0 0.5 26.5 ĐẬU
4 004D Trần Bảo Nam 1987 Viên chức 9.0 7.0 8.0 0.5 24.5 ĐẬU
5 005E Hoàng Văn Bình 1987 Khác 4.0 5.0 5.0 0.0 14.0 RỚT
6 006A Vi Anh Tuấn 1995 Học sinh 7.0 9.0 4.0 0.0 20.0 ĐẬU
7 007B Nguyễn Lê Trang 1989 Sinh viên 7.0 8.0 7.0 0.0 22.0 ĐẬU
8 008A Triệu Quốc Cường 1994 Học sinh 8.0 7.0 4.5 0.0 19.5 ĐẬU
9 009C Trần Minh Anh 1985 Công nhân 7.0 8.0 4.0 0.5 19.5 ĐẬU
10 010A Nguyễn Việt Anh 1996 Học sinh 6.0 6.0 7.0 0.0 19.0 ĐẬU
11 011C Lê Anh Tuấn 1980 Công nhân 6.5 6.0 5.5 0.5 18.5 ĐẬU
Danh sách thí sinh ĐẬU sinh trước 1995
Trang 3STT SBD HỌ VÀ TÊN
NĂM SINH Đối tượng THCB WORD EXCEL
Điểm KK
Điểm tổng
Kết quả
2 002B Lê Thành Nam 1990 Sinh viên 10.0 8.0 6.0 0.0 24.0 ĐẬU
3 003C
Nguyễn Quốc
4 004D Trần Bảo Nam 1987 Viên chức 9.0 7.0 8.0 0.5 24.5 ĐẬU
7 007B Nguyễn Lê Trang 1989 Sinh viên 7.0 8.0 7.0 0.0 22.0 ĐẬU
8 008A Triệu Quốc Cường 1994 Học sinh 8.0 7.0 4.5 0.0 19.5 ĐẬU
9 009C Trần Minh Anh 1985 Công nhân 7.0 8.0 4.0 0.5 19.5 ĐẬU
11 011C Lê Anh Tuấn 1980 Công nhân 6.5 6.0 5.5 0.5 18.5 ĐẬU
3 Tạo được hiệu ứng cho các đối tượng 0,25
4 Tạo được hiệu ứng tự động lật trang trong 03 giây 0,5
––––––––––––––––– HẾT ––––––––––––––––––