Nhấn mạnh đến sự tác động qua lại trong toàn bộ nền kinh tế Sản lượng: quốc gia GDP, GNP, NDP… Giá cả: mức giá chung của nền kinh tế... CÁC KHÁI NiỆM CHUNG Thất nghiệp – Nhân dụng
Trang 1Chương 1
KHÁI QUÁT VỀ KINH
TẾ VĨ MÔ
ThS Ngô Thị Hồng Giang
Trang 2Hiểu một số mục tiêu của kinh tế vĩ mô./
Trang 3NỘI DUNG
1 Các khái niệm chung
2 Sản lượng tiềm năng
3 Tổng cung – tổng cầu
4 Cân bằng AS – AD
5 Mục tiêu ổn định & tăng trưởng kinh tế./
Trang 41 CÁC KHÁI NiỆM CHUNG
Kinh tế học là một môn khoa học xã hội nghiên cứu
sự lựa chọn của con người trong việc sử dụng những nguồn lực có giới hạn để đáp ứng nhu cầu
ngày càng cao của con người
Nhắc lại khái niệm
Trang 51 CÁC KHÁI NiỆM CHUNG
Đối tượng NC: quyết định của
doanh nghiệp, hộ gia đình, …/
Kinh tế vĩ mô
NC nền kinh tế trên phạm vi
tổng thể Nhấn mạnh đến sự tác động qua lại trong toàn bộ nền kinh tế
Sản lượng: quốc gia (GDP, GNP, NDP…)
Giá cả: mức giá chung của
nền kinh tế
Đối tượng NC: lạm phát, thất nghiệp, sản lượng /
Trang 61 CÁC KHÁI NiỆM CHUNG
• Lạm phát (inflation) là tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên liên tục trong thời gian nhất định
• Giảm phát (Deflation) là tình trạng mức giá chung của nền kinh
tế giảm xuống liên tục trong thời gian nhất định
• Tỷ lệ lạm phát (rate of inflation) là tỷ lệ thay đổi của giá cả ở 1 thời điểm nào đó so với thời điểm trước
• Mức giá chung là mức giá trung bình của nhiều loại hàng hóa
và dịch vụ./
Trang 71 CÁC KHÁI NiỆM CHUNG
Thất nghiệp – Nhân dụng – Lực lượng lao động
• Thất nghiệp (unemployment) là tình trạng những người nằm trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, đang tìm việc nhưng chưa có việc làm
• Nhân dụng (Employment) là số lượng lao động được sử dụng, phản ánh lượng lao động đang có việc làm trong nền kinh tế
• Lực lượng lao động bao gồm toàn bộ những người thất nghiệp
và những người đang có việc làm./
Trang 9 Đường PPF biểu hiện trên đồ thị các sự lựa chọn mà
xã hội có thể lựa chọn khi sử dụng hợp lý các nguồn lực./
Trang 101 CÁC KHÁI NiỆM CHUNG
Ví dụ: Nền kinh tế có 5 lao động phân phối vào 2 ngành:
SX máy móc & hàng tiêu dùng
Đường giới hạn khả năng sản xuất - PPF
Trang 111 CÁC KHÁI NiỆM CHUNG
Đồ thị biểu diễn các phương án sản xuất
lý của nền kinh tế
Đường giới hạn khả năng sản xuất - PPF
Trang 122 SẢN LƯỢNG TiỀM NĂNG
Sản lượng toàn dụng/sản lượng hữu nghiệp (Yp hay Qp)
a) Khái niệm
Là mức sản lượng tối ưu mà nền kinh tế có thể đạt được khi sử dụng hết một cách hợp lý các nguồn lực của nền kinh tế mà không gây áp lực làm lạm phát tăng cao./
Trang 13 Yp không phải là mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có
thể đạt được
Ở Yp vẫn còn thất nghiệp → Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (chuẩn) – là tỷ lệ thất nghiệp luôn luôn tồn tại trong nền kinh tế thị trường
Trang 14Sản lượng tiềm năng không phụ thuộc vào mức giá mà phụ thuộc vào các nguồn lực của nền kinh tế
Trang 16Là hiện tượng sản lượng thực tế dao động lên xuống theo thời gian, xoay quanh sản lượng tiềm năng
d) Chu kỳ kinh tế
(Business cycle)
Trang 173 TỔNG CUNG – TỔNG CẦU
Là giá trị của toàn bộ lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước mà các doanh nghiệp trong nền kinh tế muốn cung ứng tại mỗi mức giá chung
Tổng cung gồm có:
Tổng cung ngắn hạn Tổng cung dài hạn
Trang 18a) Tổng cung ngắn hạn (SAS)
• Khái niệm: SAS phản ánh mối quan hệ giữa tổng
cung và mức giá trong điều kiện giá các yếu tố đầu vào chưa thay đổi ( tiền lương, tiền thuê mmtb, giá nguyên nhiên vật liệu… )
• Quy luật: Khi P tăng SAS tăng
• Đường AS theo P:
Trang 21b) Tổng cung dài hạn (LAS)
• Khái niệm: LAS phản ánh quan hệ giữa tổng cung và
mức giá trong điều kiện giá các yếu tố đầu vào thay đổi cùng tỉ lệ với mức giá đầu ra của sản phẩm
• Lưu ý: Ngắn hạn hay dài hạn không được đánh giá bằng thời gian mà bằng sự điều chỉnh kinh tế
Trang 22b) Tổng cung dài hạn (LAS)
LAS của nền kinh tế phụ
thuộc vào năng lực sản xuất của quốc gia, không phụ thuộc vào P
Trang 23c) Các yếu tố làm thay đổi AS
Mức giá chung thay đổi Thay đổi AS
di chuyển dọc trên đường tổng cung
Nhân tố bên ngoài biến số giá tác động
dịch chuyển đường tổng cung
Trang 24c) Các yếu tố làm thay đổi AS
• Nhân tố làm dịch chuyển cả đường SAS và LAS:
- Nguồn nhân lực
- Trình độ công nghệ
- Nguồn vốn
- Các loại tài nguyên
Tác động đồng biến đến LAS và SAS Vì nó tác động đến năng lực sản xuất của nền kinh tế
Trang 26c) Các yếu tố làm thay đổi AS
• Nhân tố chỉ tác động đến tổng cung ngắn hạn:
Tiền lương: khi tiền lương ↑→ chi phí SX↑ →
DN↓ sản lượng muốn cung ứng ở mọi mức giá
Giá các yếu tố sản xuất khác ↑→ DN↓ sản lượng
muốn cung ứng ở mọi mức giá
Chính sách vĩ mô…
Trang 33a) Cân bằng AS-AD trong dài hạn
Trang 34b) Cân bằng AS-AD trong ngắn hạn
Trang 35a) Trong ngắn hạn
Tổng quát
– Sự ổn định kinh tế vĩ mô
– Đảm bảo sự tăng trưởng nhanh
– Đảm bảo sự công bằng trong xã hội
Trang 38BÀI TẬP
Đường AD dịch chuyển sang phải khi:
a Tăng chi tiêu cho quốc phòng
b Giảm thuế thu nhập
c Giảm thuế đầu vào của sản xuất
d a,b đều đúng
Yếu tố nào sau đây chỉ ảnh hưởng đến đường SAS:
a Nguồn nhân lực
b Công nghệ
c Tiền lương danh nghĩa
d Phát hiện các loại tài nguyên mới
Đường AS dịch chuyển sang phải khi:
a Tăng chi tiêu cho quốc phòng
b Giảm thuế thu nhập
c Giảm thuế đầu vào của sản xuất
d Tăng lãi suất
Trang 39BÀI TẬP
Tổng cung dài hạn thay đổi khi:
a Có sự thay đổi về lãi suất
b Các nguồn lực sản xuất thay đổi
c Chính phủ thay đổi chi tiêu ngân sách
d Nhập khẩu máy móc thiết bị tăng
Nếu nền kinh tế có Ut = Un có nghĩa là:
a Nền kinh tế đang trong tình trạng lạm phát cao
b Nền kinh tế không có lạm phát
c Sản lượng của nền kinh tế đang đạt mức toàn dụng
d Sản lượng của nền kinh tế đang đạt ở mức tối đa
Khi nền kinh tế hoạt động trên mức toàn dụng:
a Sản lượng thực tế cao hơn sản lượng tiềm năng
b Tỉ lệ tăng trưởng kinh tế năm tài khóa cao hơn năm trước
c Lạm phát năm tài khóa dưới 10%
d Thất nghiệp cao
Trang 40BÀI TẬP
Bằng lập luận và đồ thị AS-AD hãy giải thích điều gì sẽ xảy ra với mức giá và sản lượng trong ngắn hạn khi:
a) Thu nhập của dân chúng tăng
b) Dân chúng gia tăng tiết kiệm
c) Thiên tai nên mất mùa
d) Lãi suất giảm
e) Chi phí sản xuất của các doanh nghiệp tăng./