Các bước tiến hành thí nghiệm: Thí nghiệm 1: + Cho vào ống nghiệm 1 bột CuO màu đen.. + Cho vào ống nghiệm 2 mẩu vôi sống CaO.. Thêm vào mỗi ống nghiệm 2ml nước, lắc nhẹ.. Dùng ống hút n
Trang 2Bài 1: Tớnh chất hoỏ học của ụxớt Khỏi quỏt về sự phõn loại ụxớt
ChươngưI:ưcácưloạiưhợpưchấtưvôưcơ
Trang 3Các bước tiến hành thí nghiệm:
Thí nghiệm 1: + Cho vào ống nghiệm 1 bột CuO màu đen.
+ Cho vào ống nghiệm 2 mẩu vôi sống CaO.
Thêm vào mỗi ống nghiệm 2ml nước, lắc nhẹ.
Dùng ống hút nhỏ vài giọt chất lỏng có trong 2 ống nghiệm trên vào giấy quỳ tím và quan sát.
Thí nghiệm 2: + Cho vào ống nghiệm 1 một ít bột CuO màu đen
Cho vào ống nghiệm 2 mẩu vôi sống CaO.
+ Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 2ml dung dịch HCI lắc nhẹ rồi quan sát.
Thí nghiệm 3: Thổi luồng khí CO 2 vào nước vôi trong có dư rồi quan sát.
Trang 4Th¶o luËn nhãm vµ hoµn thµnh b¶ng sau
ThÝ nghiÖm HiÖn t îng KÕt luËn Ph ¬ng tr×nh ho¸ häc
Trang 5Th o lu n nhóm ho n th nh b ng sau: ảo luận nhóm hoàn thành bảng sau: ận nhóm hoàn thành bảng sau: àn thành bảng sau: àn thành bảng sau: ảo luận nhóm hoàn thành bảng sau:
Th o lu n nhóm ho n th nh b ng sau: ảo luận nhóm hoàn thành bảng sau: ận nhóm hoàn thành bảng sau: àn thành bảng sau: àn thành bảng sau: ảo luận nhóm hoàn thành bảng sau:
Thớ nghiệm Hiện tượng Kết luận Phương trỡnh phản ứng
Thí nghiệm 1
Thí nghiệm 2
Thí nghiệm 3
Thí nghiệm 4
CuO không tan trong n ớc
CaO tan trong n ớc
Dung dịch tạo thành làm giấy quỳ tíng đổi màu xanh.
CuO tan trong dd HCl tạo thành dd màu xanh lam
CaO màu trắng hoà tan trong dd HCl tạo thành dd trong suốt
DD n ớc vôi trong bị vẩn đục
P2O5 tan trong n ớc, dd tạo thành làm quỳ tím
đổi màu đỏ.
Không có phản ứng xảy ra
Có phản ứng xảy ra
Có phản ứng xảy ra
Có phản ứng xảy ra
Có pjản ứng xảy ra
Có phản ứng xảy ra
CaO + H2O Ca(OH)2
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
CO2 + Ca (OH)2 CaCO3 + H2O
P 2 O 5 + 3 H 2 O 2 H 3 PO 4
P 2 O 5 + 3 H 2 O 2 H 3 PO 4
Trang 6Bài 4: Cú những ụxớt sau: CaO , Fe 2 O 3 , SO 3 ễxớt nào tỏc dụng được với:
a H 2 O
b dd HCI
đápưán
CaO + H 2 O
CaO + HCI
Fe 2 O 3 + HCI
SO 3 + H + H 2 O
SO 3 + NaOH
CaO + H 2 O
CaO + 2 HCI
Fe 2 O 3 + 6 HCI
SO 3 + H + H 2 O
SO 3 + 2 NaOH
Ca(OH) 2
CaCI 2 + H 2 O
H 2 SO 4
Na 2 SO 4 + H 2 O
2 FeCI 3 + 3 H 2 O
Trang 7Bài tập 3 (Hoạt động cá nhân)
ứng sau:
2
2
Trang 8H íng dÉn vÒ nhµ
2- Bµi tËp: Hoµn thµnh bµi tËp 1- 6/ 6 Sgk
Trang 9Bài tập 1: Hãy chọn câu đúng cho định nghĩa về oxit:
a- Oxit là hỗn hợp của hai nguyên tố oxi và một nguyên tố khác b- Oxit là hợp chất của nguyên tố phi kim với nguyên tố khác
Đ S
d- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên
tố là oxi
Trang 10Bài 2: Hóy ghộp cỏc chữ cỏi ở cột B với cỏc số ở cột A cho tương ứng
1 ễxớt axớt
2 ễxớt Bazơ
đápưán
Trang 11Bài 1: Hãy điền các chất thích hợp vào chỗ trong các ph ơng trình chữ sau:
1 + N ớc dd Bazơ
2 Ôxít bazơ + Muối + N ớc
3 ………… + N ớc dd Axít
4 Ôxít axít + Ôxít axít + ……… ……… Muối + N ớc
Bàiưtậpưthảoưluậnưnhóm
Bài 1: Hãy điền các chất thích hợp vào chỗ trong các sơ đồ phản ứng sau:
1 Ôxít.bazơ + N ớc dd Bazơ ba zơ
2 Ôxít bazơ + Axít Muối + N ớc
3 Ôxít axít + N ớc dd Axít
4 Ôxít axít + Bazơ Muối + N ớc
5 Ôxít axít + Ôxít bazơ Muối
So sánh tính chất hoá học của ôxít axít và
So sánh tính chất hoá học của ôxít axít và ôxít bazơ ôxít bazơ ?
Giống nhau: Oxit axit và oxit bazơ đều tác dụng với n ớc
Khác nhau: Oxit bazơ tác dụng với axit
Oxit axit tác dụng với dd bazơ ( bazơ tan )
Trang 12Các bước tiến hành thí nghiệm:
Thí nghiệm 1: + Cho vào ống nghiệm 1 bột CuO màu đen.
+ Cho vào ống nghiệm 2 mẩu vôi sống CaO.
Thêm vào mỗi ống nghiệm 2ml nước, lắc nhẹ.
Dùng ống hút nhỏ vài giọt chất lỏng có trong 2 ống nghiệm trên vào giấy quỳ tím và quan sát.
Thí nghiệm 2: + Cho vào ống nghiệm 1 một ít bột CuO màu đen
Cho vào ống nghiệm 2 mẩu vôi sống CaO.
+ Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 2ml dung dịch HCI lắc nhẹ rồi quan sát.
Thí nghiệm 3: Cho 2ml H O vào ống nghiệm đựng P O sau đó dùng ống hút