Khái quát về quản lý công nghệ Sau khi học chương này người học cần trả lời được: • Công nghệ đóng vai trò như thế nào trong sự phát triển kinh tế-xã hội?. Lịch sử phát triển kinh tế -
Trang 1Chương 2 Khái quát về quản lý
công nghệ
Sau khi học chương này người học cần trả lời được:
• Công nghệ đóng vai trò như thế nào trong
sự phát triển kinh tế-xã hội?
• Tính hai mặt của sự phát triển công nghệ thể hiện như thế nào?
• Khái niệm về quản lý công nghệ?
• Phạm vi của quản lý công nghệ?
Trang 22.1 Vài trò của công nghệ trong sự
phát triển kinh tế - xã hội
2.1.1 Vai trò của công nghệ: cơ bản vì
a Lịch sử phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với lịch sử phát
triển công nghệ
• Tên của công nghệ là tên của kỷ nguyên
• Thành tựu công nghệ phục vụ diễn biến lịch sử
b Vị trí của công nghệ trong xã hội hiện đại: trung gian giữa
khoa học và kinh doanh
c Công nghệ cải thiện các chỉ tiêu kinh tế xã hội: các quốc gia
có trình độ công nghệ càng cao thì các chỉ số kinh tế - xã hội (HDI, GDP, tuổi thọ ) cũng càng cao
Chương 2 KHÁI QUÁT VỀ QUẢN LÝ CÔNG
NGHỆ
Trang 3Thành tựu công nghệ và diễn biến lịch sử
Lịch sử: chiến tranh
Công nghệ:
•Tàu thủy
•Máy bay
•Thép đặc biệt
•Truyền thông
•Đồ bếp quân dụng
Lịch sử: Hòa bình và phát triển
Công nghệ:
•Thông tin (computer)
•Gen công nghệ sinh học
Trang 4Vị trí của công nghệ trong xã hội
hiện đại
Khoa học Công nghệ Kinh doanh
Trang 52.1 2 Tính hai mặt của sự phát triển công nghệ: tích cực và tiêu cực
Sự phát triển của công nghệ có tác
động tích cực và tiêu cực đối với
các nhu cầu của con người
Chương 1 CƠ SỞ QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ
Trang 7
Các bậc thang nhu cầu theo Maslow
Nhu cầu để lại di sản
Tự phát triển và tự hiện thực hóa
Nhu cầu được thể hiện
Tự thể hiện, được thừa nhận, có vị thế…
Nhu cầu xã hội
Cảm giác được người khác nhận biết, yêu thương…
Nhu cầu an toàn
An ninh, bảo vệ…
Nhu cầu sinh lý
Đói, khát …
Trang 8Nhu cầu Tác động
tích cực Tác đông tiêu cực
1 Không khí Khống chế được nhiệt
độ, độ ẩm, lưu lượng
•Phá hủy chu kỳ cân bằng của tự nhiên
•Hiệu ứng nhà kính
•Phá hủy tầng ozôn
2 Nước •Tìm ra được
nguồn mới
•Khống chế được lưu lượng, cột áp,
độ sạch
•Phá hủy môi sinh của thủy sinh vật
•Làm lún đất
3 Cái ăn •Giống mới
thời gian sinh trưởng ngắn
•Công nghệ sau thu hoạch nâng cao giá trị của sản phẩm
•Ô nhiễm nông nghiệp
•Khai thác đất với cường độ quá cao
•Phá hủy môi sinh hoang giã
4 Mặc •Độ bền của
vải vóc tăng
•Mẫu và màu
đa dạng và thay đổi
nhanh
•Tạo ra thói quen tiêu dùng hoang phí
•Làm cạn kiệt nhanh tài
nguyên không tái tạo
5 Nhà cửa •Vật liệu xây dựng có độ
bền cao thời gian đông kết ngắn
•Nâng cao hiệu quả sử dụng đất
•Phá hủy cảnh quan tự nhiên
•Đánh mất bản sắc văn hóa
6 Sức khỏe •Kháng sinh mạnh và đa
dạng
•Thiết bị hiện đại
•Dịch vụ chăm sóc kéo dài tuổi thọ
•Phản ứng phụ của kháng sinh
•Lạm dụng thuốc và thiết bị
•Bùng nổ dân
số
7 Chiến tranh Tạo ra nhiều sản phẩm
mới trong thời gian ngắn
Tích lũy một lượng phương tiện giết nười quá lớn
8 Giao thông Đi nhanh hơn, xa hơn
và tiện nghi hơn trên cả
ba phương tiện thủy, bộ
và hàng không
•Tiếng ồn
•Ô nhiễm
•Tai nạn
9 Truyền thông •Tốc độ truyền càng
ngày càng cao
•Chất lượng
âm thanh và hình ảnh
càng ngày càng cao
•Lạm dụng thiết bị
•Tội phạm mới
10
Thông tin •Thiết bị lưu giữ có kích
thước càng ngày càng nhỏ dung lượng càng này càng lớn
•Tốc độ xử lý càng ngày
càng cao
•Lạm dụng thiết
bị
•Tội phạm mới
•Vi phạm riêng
tư
11 Giáo dục •Thiết bị lưu giữ có kích
thước càng ngày càng nhỏ dung lượng càng này càng lớn
•Tốc độ truyền bá kiến càng ngày
càng cao nhờ thiết bị
•Hạn chế tư duy sáng tạo
•Học gạo
12 Làm việc •Điều kiện lao động tốt
•Năng suất cao
•Mâu thuẫn thu nhập giữa lao động trí tuệ và lao động cơ bắp
•Thất nghiệp
13 Tổ chức Tổ chức lớn hiệu quả cao •Chi phí sự cố lớn
•Khai thác tài nguyên thiên nhiên quá
nhanh
14 Năng lượng Tìm ra được nhiều nguồn
mới
Làm cạn kiệt tài nguyên không tái tạo
15 Tự do Con người
được giải phóng khỏi các ràng buộc
về mặt cơ bắp
Con người chịu thêm các ràng buộc mới về mặt thần kinh
Trang 9
2.2 Quan niệm về quản lý công nghệ
2.2.1 Tại sao phải quản lý công nghệ: vì
khác;
tiêu dùng.
Trang 102.2.2 Khái niệm về quản lý công nghệ Quản lý công nghệ là tập hợp các hoạt động công nghệ để đạt được mục tiêu
đề ra
Tuy vậy ở góc độ quản lý vĩ mô và quản lý vi mô có sự khác biệt về mục tiêu và hoạt động
Trang 11a Ở góc độ vĩ mô: quản lý công nghệ là một lĩnh vực
kiến thức liên quan đến thiết lập và thực hiện các
chính sách về phát triển và sử dụng công nghệ, về sự tác động của công nghệ đối với xã hội, với các tổ chức, các cá nhân và tự nhiên, nhằm thúc đẩy đổi mới, tạo tăng tr ởng kinh tế và tăng c ờng trách nhiệm trong sử dụng công nghệ đối với lợi ích của nhân loại nói
chung.
b Ở góc độ vi mô (cơ sở): quản lý công nghệ là một
bộ môn khoa học liên ngành, kết hợp khoa học-công
nghệ và các tri thức quản lý để hoạch định, triển
khai và hoàn thiện năng lực công nghệ nhằm xây
dựng và thực hiện các mục tiêu tr ớc mắt và lâu dài
của một tổ chức.
Trang 122.2.3 Mục tiờu của quản lý cụng nghệ
Nâng cao mặt bằng khoa học và dân trí để tiếp thu và
vận dụng các thành tựu khoa học, tiến bộ kỹ thuật trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội, đạt đ ợc những chuyển biến rõ nét về các mặt sau:
Lựa chọn, tiếp thu và làm chủ các công nghệ nhập từ n ớc
ngoài, kết hợp với cải tiến và hiện đại hoá công nghệ truyền thống, nâng cao trình độ công nghệ trong lĩnh vực sản
xuất, dịch vụ tạo b ớc chuyển biến mới về năng suất, chất l ợng, hiệu quả của sản xuất; đặc biệt là chất l ợng các sản phẩm xuất khẩu để có sức cạnh tranh trên thị tr ờng khu vực và thế giới;Đạt trình độ công nghệ trung bình trong khu vực.
Phát triển tiềm lực khoa học công nghệ
Xây dựng đội ngũ trí thức giàu lòng yêu n ớc, yêu chủ nghĩa xã hội, có chí khí và hoài bão lớn, quyết tâm đ a đất n ớc lên
đỉnh cao mới;
Tăng c ờng một b ớc cơ bản về cơ sở vật chất kỹ thuật cho
khoa học và công nghệ.
Trang 13
2.2.4 Phạm vi quản lý công nghệ
6 Khía cạnh
Trang 14Trang 18
(1) Mục tiêu phát triển công
nghệ:
Đáp ứng nhu cầu thiết yếu của xã
hội.
Đảm bảo an ninh quốc phòng
Tăng năng suất lao động xã hội.
Tăng khả năng cạnh tranh.
Đảm bảo tự lực về CN.
Độc lập về CN.
(2) Tiêu chuẩn chọn lựa CN:
Phát huy tối đa tác động tích
cực của công nghệ.
Hạn chế tối thiểu tác động tiêu
cực.
(3) Thời hạn phát triển CN:
Kế hoạch ngắn hạn.
Kế hoạch trung hạn.
Kế hoạch dài hạn.
Kế hoạch triển vọng
(4) Các ràng buộc đối với phát triển CN:
Nguồn lực (Tài chính, nhân lực, nguyên vật liệu, phương tiện, năng lượng).
Trình độ khoa học, thông tin, năng lực quản lý.
Bắt đầu phát triển sau
(5) Hoạt động công nghệ:
Dự báo và hoạch định;
Đánh giá và lựu chọn
Chuyển giao và thích nghi;
Nghiên cứu và triển khai;
Giám sát và đánh giá.
(6) Cơ chế để phát triển công nghệ:
Tạo dựng nền văn hoá CN quốc gia.
Xây dựng nền giáo dục hướng về KH.
Ban hành các chính sách về KH-CN.
Xây dựng cơ sở hỗ trợ phát triển CN
Phát triển công nghệ
VN?
Trang 15
Cảm ơn