1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chủ đề 5 những con vật thân yêu của bé

63 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 141,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1 Phát triển sự nhạy cảm của các giác quan qua nhận biết về đặc điểm hình dáng tiếng kêu và sự di chuyển của các con vật quen 2.5 Nhận biết 1 số con vật to-nhỏ 2.6 Nhận biết đợc màu sắ

Trang 1

Chủ đề 5: bé và những con vật đáng yêu

Thời gian thực hiện 4 Tuần:Từ ngày 12/12/2016

-06/1/2017

I Mục Tiêu 1.Giáo dục phát triển thể chất

* Giáo dục dinh dỡng và sức khoẻ

1.1 Biết một số món ăn đợc chế biến từ một số con vật

1.2 Biết ăn song vứt giác vào đúng nơi quy định

1.3 Làm đợc 1 số việc tự phục vụ với sự giúp đỡ của ngời lớn,lấy nớc uống,xúc cơm ăn,chuẩn bị chỗ ngủ,cởi quần áo khi bị ớt,bẩn,đi vệ sinh,đi dép

1.4 Nhận biết đợc nguy cơ không an toàn khi đến gần 1 số con vật

*Phát triển vận động

1.5 Thực hiện đợc các động tác trong bài thể dục sáng

1.6 Thực hiện đợc các vận động cơ bản:bò chui qua cổng,đi trong ờng hẹp,bật xa bằng 2 chân

đ-1.7 Biết phối hợp các cử động bàn tay,ngón tay để nặn,xâu vòng,vẽ,

di màu các con vật

2 Giáo dục phát triển nhận thức.

* Luyện tập và phối hợp các giác quan.

2.1 Phát triển sự nhạy cảm của các giác quan qua nhận biết về đặc

điểm hình dáng tiếng kêu và sự di chuyển của các con vật quen

2.5 Nhận biết 1 số con vật to-nhỏ

2.6 Nhận biết đợc màu sắc của con vật

3 Giáo dục phát triển ngôn ngữ.

* Nghe nói.

3.1 Thích nghe cô kể chuyện đọc thơ , ca dao hò vè câu đố về các con vật

3.2 Biết lắng nghe và bắt chớc tiếng kêu của 1 số con vật

3.3 Nghe nói đợc những câu đơn giản:Con gì đây? Sống ở đâu? Kêu nh thế nào?

3.4 Gọi đợc tên và nói đợc 1 vài đặc điểm nổi bật của 1 số con vật quen thuộc

3.5 Mở rộng vốn từ cho trẻ đọc đợc 1 số câu đố,bài thơ về các con vậtgần gũi,quen thuộc, hiểuvà nhớ một số nhân vật trong truyện Thỏ

ngoan

* Làm quen với sách

Trang 2

3.6 Biết xem tranh và gọi tên các con vật trong tranh.

4.Giáo dục phát triển tình cảm ,kỹ năng xã hội và thẩm mĩ.

* Phát triển tình cảm

4.1 Biết quý các con vật,thích chăm sóc các con vật nuôi

4.2 Bộc lộ tình cảm với ngời thân xung quanh

* Phát triển kỹ năng xã hội

4.3 Chơi thân thiện với bạn,không tranh giành đồ chơi với bạn

4.4 Biết chào cô chào bạn khi đợc nhắc nhở

4.5 Thực hiện một số hành vy văn hoá và giao tiếp, chào tạm biệt cảm

ơn nói từ " da, vang ạ", chơi cạnh bạn không cắn cấu bạn

- Tranh minh hoạ thơ,truyện

- Đi dạo đi thăm thăm khu nhà bếp của trờng

- Đồng dao ca dao dung dăn dung dẻ, nu na nu nống, chi chi chành

chành

III.Mạng nội dung

1.1Tên gọi,đặc điểm nổi

bật của những con vật nuôi

2.1 Tên gọi,đặc điểm nổibật của những con vật nuôitrong gia đình có 4 chân

2.2 Tiếng kêu,thức ăn củachúng

2.3 Lợi ích của các convật,chất dinh dỡng

2.4 Nơi sống,cách tiếp xúc antoàn với những con vật

Trang 3

IV.Mạng hoạt động

3.Những con vật sống

dới nớc

3.1Tên gọi,một số đặc điểm

nổi bật của các con vật sống dới

nớc

3.2 Lợi ích của những con vật

đó

3.3 Chất dinh dỡng và thức ăn từ

thịt của chúng

4.Những con vật sống

trong rừng

4.1 Tên gọi,đặc điểm nổi bật:các bộ phận chính,màu sắc,kích thớc

4.2 Lợi ích của chúng 4.3 Nơi sống của các con vật

*Giáo dục dinh dỡng và sức khoẻ.

1.1 Trò chuyện về 1 số món ăn có nguồn

gốc từ động vật

1.2 Tập tự xúc ăn và ăn hết suất,cầm cốc

uống nớc

1.3 Tập cởi quần áo khi bị bẩn

1.4Tập rửa tay

1.5 Nhận biết nguy cơ không an toàn khi

đến gần các con vật nuôi

* phát triển vận động.

1.6 TDS:Chú gà trống

1.7TDVĐ :bò chui qua cổng,đi trong đờng

hẹp,bật xa bằng 2 chân

1.8 TCVĐ: Bóng tròn to, bắt bớm, con rùa

1.9 Phối hợp cử động bàn tay,ngón tay,di

Phát triển thể

chất

Bé và những con vật đáng yêu

Phát triển ngôn

ngữ

Phát triển nhận

thức.

Phát triển tình cảm knxh-tmỹ

*NB: 1.2 Nhận biết 1 số đặc

điểm nổi bật ,tiếng kêu của các con vật,các bộ phận,môi trờng sống của các con vật

2.2 Nhận biết ,phân biệt

đợc con vật to,con vật nhỏ,bể cá

hình vuông,bể cá hình tròn

2.3 Nhận biết màu sắc của con vật (đỏ,xanh,vàng) 2.4 TC: Về đúng chuồng, ai đoán giỏi?bắt chớc dáng

đi của con vật

Trang 4

Kế hoạch tuần 1

Chủ đề nhánh: Những con vật nuôi trong gia

đình(2chân)

Thời gian từ ngày 12/12->16 12/ 2016 Ngời thực hiện : Nguyễn Thị Tơi.

I Mục đích yêu cầu.

1 Kiến thức:

- Trẻ biết tên gọi,đặc điểm nổi bật của một số con vật nuôi trong gia

đình(2chân)

- Trẻ biết tập cùng cô các động tác của bài “chú gà trống” nhịp nhàng

- Trẻ biết tên các góc chơi và chơi với đồ chơi trong các góc

2 Kỹ năng:

- Phát triển t duy, ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ,kỹ năng quan sát 1 số con vật nuôi

- Tập các động tác nhịp nhàng giữa các động tác theo lời mô phỏng

- Rèn kỹ năng chơi cho trẻ và thể hiện vai chơi trong từng góc

3 Thái độ;

- Hứng thú và tích cực tham gia trò chuyện cùng cô yêu quý,bảo vệ các con vật nuôi

- Hứng thú trong các hoạt động

- Đoàn kết khi chơi,giữ gìn đồ chơi đúng nơi quy định

II.Chuẩn bị:

- Sân tập sạch sẽ,bằng phẳng, bóng

- Tranh ảnh một số con vật có trong gia đình (2chân)

- Đồ chơi ở các góc:

+Góc vận động: các loại khối

+Góc bé với búp bê: các loại thức ăn của con vật

+Góc xem tranh: tranh các con vật

+Góc hđvđv: dây xâu các con vật,đất nặn

III.Tổ chức hoạt động.

3.1Trò chuyện và trả lời các câu

hỏi về tên gọi ,đặc điểm nổi

bật ,rõ nét của 1 số con vật gần

gũi(qua tranh ảnh,quan sát con

vật thật)

3.2 Đoán 1 số câu đố đơn giản

về các con vật

3.3 Nghe kể chuyện:Thỏ ngoan

3.4 Đọc thơ “ tìm ổ,con trâu,con

cá vàng”

3.5 Chơi trò chơi:chi chi chành

4.1 Trò chuyện về những con vật mà bé yêu thích

4.2 Nghe hát:gà trống mèo con và cún con,tôm cá cua thi tài,cá vàng bơi

4.3 Hát :Con gà trống,chú mèo,đàn vịt con

4.4TCAN:âm thanh to-nhỏ,tai

ai tinh 4.5 vẽ thức ăn cho gà,xâu vòng các con vật màu vàng,tô con cá, tô màu con voi

Trang 5

* Trò chuyện - Cho trẻ vào trong lớp chơi với đồ

chơi,cô bao quát trẻ chơi

- Tên gọi về 1 số con vật nuôi trong gia đình

- Đặc điểm nổi bật của chúng:

- Tiếng kêu của những con vật đó

a Khởi động Cho trẻ làm các chú gà đi kiếm ăn đi

thờng- đi nhanh- đi chậm- đứng thành vòng tròn

b Trộng động Tập với bài : “ Chú gà trống”

- ĐT1: Hô hấp gà trống gáy:Trẻ làm gà trống gáy ò ó o

- ĐT2: Tay gà vỗ cánh:trẻ giơ thẳng tay sang ngang bằng vai

-ĐT3: Chân Gà mổ thóc:trẻ cúi xuống 2 tay gõ vào 2

:bò chui qua cổng

- TC:Tung cao hơnnữa

- NB: Các con vật nuôi tronggia

đình(2ch

ân)

- TC:Về

đúng chuồng

- GDÂN

Hát: Con

gà trống-Tcan:hãy lắng nghe

-LQVH

thơ:Tìm ổ

- TC:Nhữngchú gà con

- LQTH Vẽcon giun cho gà

- Xếp chuồng gà

b TC

Bóng tròn To

b TC:

Trời nắng trời ma

a.Vẽ trên

sân ờng

tr-b Dung

dăng dung

Trang 6

+ Góc hđvđv: có rất nhiều các con vật,đất nặn.Ai thích xâu vòng,nặn những con vật thì sẽ về góc này nhé!

+ góc xem tranh: Có rất nhiều tranh ảnh về các con vật.Ai muốn lớn lên trở thành hoạ sĩ thì về góc này xemnhé!

+ Góc vận động: Có rất nhiều các khối.Ai thích trở thành bác thợ xây,xây chuồng cho các con vật thì về góc này nhé!

- Cô đến từng góc chơi bao quát hớng dẫn trẻ chơi và nhaanj vai chơi cùng trẻ

+ Con đang chơi ở góc nào?

- Con thích đồ chơi nào ở góc đó?

- Muốn cho gà có thức ăn thì con làm gì?

- Đồ ăn ở đâu có?

- Khi mua cám gà con nói nh thế nào?

- Bác bán cám cho con xong con làm gì?

- Cô động viên khuyến khích trẻ chơi

- Cô đổi góc chơi cho trẻ nếu trẻ không hứng thú

- Cô đi lần lợt các góc chơi nhận xét tuyên dơng các gócchơi

* Kết thúc:

- cô nhận xét tuyên dơng khen ngợi trẻ, cô và trẻ cùng cât dọn đồ dùng đồ chơi

Trang 7

b Xem

tranh các con vật

a TC Chi

chi chành chành

b Nghe

hát:con gàtrống

a TC

Dung dăng dung dẻ

b Nghe

đọc thơ :tìm ổ

a TC

Kéo ca lừa xẻ

Cho trẻ nối đuôi nhau làm những

chú gà đi kiếm ăn: đi nhanh- đi

chậm - đứng thành vòng tròn

b Trọng động:

- BTPTC: Gà gáy

+ ĐT1: Gà gáy:giơ 2 tay sang

ngang,hít sâu vỗ 2 tay xuống đùi

- Trẻ tập 3-4 lần

- trẻ tập 3 lần

- Trẻ tập 3-4 lần

Trang 8

Muốn vào đợc ngôi nhà của chú gà

trống thì phải “Bò chui qua cổng”

- Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân

tập 1-2 vòng vừa đi vừa hát bài đàn

* Cho trẻ hát bài Con gà trống

2.Dạo chơi ngoài trời.

Trang 9

đó làm những đồ chơi mà các con

thích nhé !

c.Chơi tự do

3 Chơi tập buổi chiều.

a.Xem tranh các con vật.

- Cô đa tranh ra giới thiệu kết hợp

hỏi trẻ

+Trong tranh vẽ gì?

+Đây là con gì?

+ Cô cho trẻ xem tranh và gọi tên

- Cho trẻ bắt chớc tiếng kêu của các

con vật

GD Trẻ chăm sóc bảo vệ các con vật

- Nhận xét-tuyên dơng trẻ

c Chơi tự chọn.

Cô bao quát trẻ chơi

d Vệ sinh trả trẻ

- Trẻ bắt chớc tiếng kêu của con vật

- Trẻ chơi

Đánh giá trẻ cuối ngày.

Thứ 3 ngày 13 tháng 12 năm 2016

I Mục đích:

- Trẻ nhận biết tên gọi,1 số đặc điểm của con gà, con vịt,phát triển ngôn ngữ,vốn từ cho trẻ chú ý trong giờ học

- Trẻ biết về vật chìm, vật nổi: Vật nào chìm, vật nào nổi.Rèn kỹ năng quan sát ho trẻ hứng thú trong giờ học

- Trẻ lắng nghe và nhớ tên bài hát,rèn kỹ năng nghe nhạc, thích đợc hát chú ý trong giờ học

II Chuẩn bị:

- Tranh gà,vịt,các con vật bằng nhựa

- Thau nớc,xốp, địa điểm quan sát

III Tiến hành:

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi

Trang 10

Trò chuyện dẫn dắt trẻ vào bài.

b ạy trẻ nhận biết tập nói.

*Cô đa tranh con gà trống ra hỏi trẻ:

+ Đây là con gì?

Cho trẻ tìm con gà trống trong rổ

giơ lên và nói.(cho cả lớp nói 3-4 lần)

+ Cho trẻ sờ và chỉ vào từng đặc

+ Cho trẻ cầm con vịt lên và nói

+Đây là gì?(cho trẻ chỉ vào từng

đặc điểm của con vịt và nói)

- Trẻ kể

- Con gà trống

- Mỏ gà,mào gà,chân gà (tổ nhóm,cá nhân nói)

Trang 11

* So sánh con gà và con vịt(cô gợi ý)

+ Giống nhau:

+ Khác nhau:

Ngoài ra các con còn biết những con

gì có 2 chân đợc nuôi trong gia

TC Giơ theo hiệu lệnh của cô.

- Cô nói con gì thì trẻ chọn con đó

giơ lên gội tên con vật đó

- Cô nói tiếng kêu hay nơi sống của

con vật thì trẻ tìm và gọi tên giơ

con vật đó lên

* TC: Về đúng chuồng.

- Cô giới thiệu cách chơi

- Cho trẻ chơi 3-4 lần(theo yêu cầu

- Cho 1 trẻ thả 1 hòn sỏi vào chậu nớc

- Hỏi trẻ sau khi viên sỏi đợc thả vào

chậu nớc thì sẽ ntn?

- Cô cho 1 trẻ khác thả chiếc lá vào

chậu nớc, hỏi trẻ sự việc gì sẽ xảy ra?

- Vì sao hòn sỏi lại chìm mà chiếc

lá lại nổi?

- Cho trẻ đoán xem những vật còn lại

vật nào chìm, vật nào nổi

- Cô cho trẻ tự tay thả vật vào chậu

màng.Mỏ gà nhọn,chân không

có màng

- Trẻ kể

- Trẻ chú ý lắng nghe

Trang 12

- Cho trẻ chơi 2-3 lần

c Chơi tự do.

Cô bao quát trẻ chơi

3 Chơi tập buổi chiều.

a TC: Tập tầm vông.

- Cô nói tên trò chơi cách chơi

- Cho trẻ chơi

b Nghe hát: “ con gà trống”

- Cô hát cho trẻ nghe 1-2 lần

- Cho cả lớp hát 3-4 lần

- nhận xét – tuyên dơng trẻ

c Chơi tự chọn.

- cô bao quát trẻ chơi

d Vệ sinh trả trẻ

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi

- Trẻ lắng nghe cô

hát

- Trẻ hát 3 - 4 lần

- Trẻ chơi tự chọn

Đánh giá trẻ cuối ngày.

Thứ 4 ngày 14 tháng 12 năm 2016

I Mục đích:

- Trẻ biết tên bài hát,hát thuộc bài hát “ Con gà trống”.Rèn kỹ năng cho trẻ hát to, rõ lời đúng giai điệu bài hát.Chú ý trong giờ học

- Chơi vơi lá cây, rèn luyện các thao tác của bàn tay,ngón tay.Hứng thú trong giờ học

- Trẻ lắng nghe và nhớ tên bài thơ “tìm ổỏcèn kỹ năng đọc to rõ lời chú

ý học bài

II Chuẩn bị.

- Xắc xô, thanh gõ

- Tranh thơ:tìm ổ

III.Tiến hành.

trẻ

Ghi chú

Trang 13

Giảng nội dung:Bài hát nói về chú gà

trống làm nhiệm vụ đánh thức mọi

ngời dạy vào buổi sáng đấy các con ạ

*Tcan: hãy lắng nghe.

- Cô giới thiệu tên TC,cách chơi

- Cho trẻ chơi ( Cô khuyến khích trẻ

chơi)

- Nhận xét- tuyên dơng trẻ

* Cho trẻ đọc bài thơ đàn gà con

2.Dạo chơi ngoài trời.

a.TC:Gieo hạt

- Cô nói cách chơi

- Cho trẻ chơi 2-3 lần

b Chơi với lá cây

- Các con thấy trên sân trờng có gì?

- Vậy các con có muốn chơi với những

Trang 14

- Các con sẽ làm gì với những chiếc lá

đó?

- Cô gợi ý cho trẻ (xâu lá,làm con

vật,xé lá để xếp hình )

+Giáo dục trẻ c Chơi tự do: - Cô bao quát trẻ chơi 3 Chơi tập buổi chiều. a TC Kéo ca lừa sẻ - Cô nói trên trò chơi, cách chơi - Cho trẻ chơi 3 lần b Nghe đọc thơ: “tìm ổ” - Cô đọc lần 1 giới thiệu tên tác giả,tác phẩm - Cô đọc lần 2 - Cô cùng cả lớp đọc 1-2 lần.( cô sửa sai cho trẻ) + Các con vừa đọc bài thơ gì? - Nhận xét – tuyên dơng trẻ c Chơi tự chọn. Cô bao quát trẻ chơi d Vệ sinh trả trẻ - Trẻ chú ý - Trẻ chơi 3 lần - Trẻ lắng nghe cô đọc - Trẻ đọc - Tìm ổ - Chơi theo ý thích Đánh giá trẻ cuối ngày.

Thứ 5 nngày 15 tháng 12 năm 2016

I mục đích:

- Trẻ nhớ tên bài thơ và đọc thuộc bài thơ “tìm ổ”.Rèn kỹ năng đọc to

rõ lời.Chú ý trong giờ học

- Trẻ gọi tên và nêu đặc điểm của cây xấu.Rèn kỹ năng quan sát lói rõ lời mạch lạc, hứng thú trong giờ học

- Đọc thuộc bài thơ: tìm ổ.Rèn kỹ năng đọc to rõ lời, hứng thú học bài

II Chuẩn bị:

- Tranh thơ “tìm ổ”

- Địa điểm quan sát

III Tiến hành:

Trang 15

Giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả.

- Cô đọc mẫu lần 2: tranh minh hoạ

- Đàm thoại nồng giảng giải

+ Cô vừa đọc bài thơ gì?

+ Bài thơ nói về ai?

+ Chị gà mái trong bài thơ đợc miêu

tả nh thế nào?

- Chị gà mái đang đi làm gì?

- Chị gà mái tìm ổ ở đâu?

- Gà mái kêu nh thế nào?

Bây giờ cô cùng các con đọc thật

hay bài thơ này nhé!

- Tìm ổ

- Chị gà mái

- “áo trăng nh bôngYếm đỏ hoa vàngCánh phồng bắp chuối”

Trang 16

- Cho trẻ chơi 2- 3 lần.

b Quan sát cây xấu

- Các con đang đứng ở dới gốc cây

gì?

- Ai có nhận xét gì về cây xấu

- Thân cây nh thế nào?

- Lá cây có màu gì?

- Trồng cây xấu để làm gì?

- Chúng ta phải làm gì cho cây luôn

đợc xanh tốt?

-> Giáo dục trẻ

- Nhận xét - tuyên dơng c Chơi tự do 3 Chơi tập buổi chiều. a TC: Dung dăng dung dẻ. - Cô giới thệu tên trò chơi, cách chơi - Cho trẻ chơi b.Đọc thơ: tìm ổ - Cả lớp đọc 2-3 lần - Tổ,cá nhân đọc - Nhận xét- tuyên dơng trẻ c Chơi tự chọn. Cô bao quát trẻ chơi d Vệ sinh trẻ trẻ - Cây xấu - 4 - 5 trẻ nhận xét - Thân cây to màu nâu - Màu xanh - Trẻ trả lời - Chăm sóc và bào vệ cây - Trẻ lắng nghe - Trẻ chơi tự do - Trẻ đọc - Trẻ lắng nghe cô - Trẻ chơi 3 lần - Trẻ lắng nghe - Trẻ đọ theo yêu cầu của cô - chơi theo ý thích Đánh giá trẻ cuối ngày.

.Thứ 6

ngày 16 tháng 12 năm 2016

I Mục đích:

- Trẻ biết vẽ con giun cho gà ăn, Rèn kỹ năng cầm bút vẽ và tô màu.Hứng thú trong giờ học

- Trẻ biết dùng phấn để vẽ trên sân trờng theo ý thích.Rèn kỹ ăng vẽ của

đôi tay, hứng thú trong giờ hoạt động

- Trẻ biết hát và đọc thơ , rèn kỹ năng hát đọc cho trẻ hứng thú trong giờ học

II chuẩn bị:

Trang 17

-> C« kh¸i qu¸t vµ hái trÎ c¸c con cã

muèn vÏ con giun cho gµ ¨n kh«ng?

- VÏ con giun cho gµ

- Con vÏ con giun nhá dµi

- TrÎ t«

- TrÎ trng bµy s¶n phÈm

- TrÎ nhËn xÐt bµi

- TrÎ l¾ng nghe

- TrÎ ch¬i

Trang 18

+ Các con vừa hát bài hát gì?

+Muốn đợc bé ngoan phải đạt mấy

tiêu chuẩn?

+ Là những tiêu chuẩn nào?

- Cô nhắc lại 3 tiêu chuẩn bé ngoan

- Nhận xét tuyên dơng những trẻ

ngoan,động viên khuyến khích

những trẻ cha ngoan tuần sau cố

bé ngoan

- Trẻ chơi tự chọn

Trang 19

ngoan cho trẻ.

d Chơi tự chọn.

- Cô bao quát trẻ

e Vệ sinh trả trẻ.

Đánh giá trẻ cuối ngày

Đánh giá của cấp trên

Kế hoạch tuần 2

Chủ đề nhánh: Những con vật nuôi trong gia

đình(4chân)

Thời gian từ ngày 22/12->26/12/ 2014 Người thực hiện : Phạm Thị Nhõm

I Mục đích yêu cầu.

1 Kiến thức:

- Trẻ biết tên gọi,đặc điểm nổi bật của một số con vật nuôi trong gia

đình(4chân)

- Trẻ biết tập cựng cụ cỏc động tỏc của bài “ Chỳ gà trống” nhịp nhàng

- Trẻ biết chơi trũ chơi ở cỏc gúc

2 Kỹ năng

- Phát triển t duy, vốn từ cho trẻ, rốn kỹ năng phỏt õm một cỏch mạch lạc

- Tập cỏc động tỏc nhàng theo lời mụ phỏng của cụ

- Rèn kỹ năng chơi cho trẻ và thể hiện vai chơi trong từng góc

3 Thái độ;

- Trẻ tớch cực, hứng thỳ khi tham gia trũ chuyện cựng cụ

- Trẻ chỳ ý và tớch cực tham gia tập luyện

- Trẻ biết giữ gỡn đồ dựng đồ chơi, khụng tranh giành đồ chơi với bạn, biết chơi với nhau đoàn kết

- Biết chăm súc và yờu quý một số con vật nuụi trong gia đỡnh.(4 chõn)

II.Chuẩn bị:

- Hệ thống cõu hỏi trũ chuyện với trẻ

- Sân tập sạch sẽ,bằng phẳng, bóng

Trang 20

- Tranh ảnh một số con vật có trong gia đình (4chân)

- Cho trẻ vào trong lớp xem tranh ảnh về cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh

* Trũ chuyện

- Tờn gọi một số con vật nuụi trong gia đỡnh (4 chõn)

- Đặc điểm nổi bật của cỏc con vật nuụi đú

- Tiếng kờu của cỏc con vật nuụi đú

- Thức ăn của chỳng

- ớch lợi của cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh

- Giỏo dục: Trẻ biết yờu quý, chăn súc cỏc con vật nuụi trong gia đỡnhmỡnh

- ĐT2: gà vỗ cánh:trẻ giơ thẳng tay sang ngang bằng vai

- ĐT3: Gà mổ thóc:trẻ cúi xuống 2 tay gõ vào 2 đầu gối

- ĐT4: Gà bới đất:trẻ giậm chân tại chỗ

đ-+ Bũ chui qua cổng

- NB: Cáccon vật nuôi trong gia

đình(4chân)

- TC:Về

đúng

- ÂN:

Hát chú mèo-Tcan:Tai

ai tinh

- thơ:Contrâu

- TC: Bắt chuớc tiếng kờu một số con vật

- Xâu vòng: cáccon vật màu vàng

- TC: Bắt chước tiếng kờu con vật

Trang 21

- TC: Gieo hạt

- chơi tự do

- Thớ nghiệm vật chỡm, vật nổi

- TC:

Dung dăng dung dẻ

- chơi tự do

- In hình dấu tay lên cát

- TC: Lộncầu vồng

- chơi tựdo

- Nhặt rác trên sân tr-ờng

- TC: Trời nắng trờima

- chơi tự do

- Chơi với phấn

- TC: Chi chi chành chành

- chơi tự do

Chơi tập ở

cỏc gúc

*Hđ1: Trò chuyện gợi mở.

- Cô cùng trẻ hát bài “con lợn éc”

- Các con vừa hát bài gì? Bài hát nói về con gì? Con lợn

đợc nuôi ở đâu? Các con còn biết những con gì?

- Các con đang học ở chủ đề gì?

- GD Trẻ yêu quý và bảo vệ các con vật nuôi trong gia

đình

- Cô dẫn trẻ tới từng góc chơi và giới thiệu cho trẻ

+ Góc búp bê:Có rất nhiều các loại thức ăn cho các con vật nhng cha có ngời bán.Ai thích làm ngời bán hàng thì về góc này nhé!

+ Góc hđvđv: có rất nhiều các con vật,đất nặn.Ai thích xâu vòng,nặn những con vật thì sẽ về góc này nhé!

+ góc xem tranh: Có rất nhiều tranh ảnh về các con vật.Ai muốn lớn lên trở thành hoạ sĩ thì về góc này xemnhé!

+ Góc vận động: Có rất nhiều các khối.Ai thích trở thành bác thợ xây,xây chuồng cho các con vật thì về góc này nhé!

- Cô giúp trẻ chọn góc chơi và cho trẻ chơi

*HĐ2: Quá trình chơi.

-Cô đến từng góc chơi ,bao quát,hớng dẫn trẻ chơi và chơi cùng trẻ

- cô Hỏi xem trẻ chơi gì?Con đang chơi gì?

- Đổi góc chơi nếu trẻ muốn

*HĐ3; Kết thúc:

- cô đến từng góc chơi tuyên dơng trẻ

- Nhận xét-tuyên dơng khen gợi trẻ

Trang 22

Chơi tập

buổi chiều

- TC: Trời nắng, trời mưa

- Xem tranh về các con vật nuôi

có 4 chân

- TC: Chi chi chành chành

- Nghe hát: Chú mèo

- TC: Dungdăng dung dẻ

- Hỏt : Con gà trống

- TC: Kộocưa lừa xẻ

- Hỏt: chỳ mốo

- TC: Nu na

nu nống

- Đọc đồngdao: con

gà cuc tác lá chanh

- Nêu gơngcuối tuần

- Trẻ biết nhặt lá làm con trâu.Kỹ năng xé lỏ làm con trõu

- Biết xem tranh và gọi tên các con vật có trong tranh

Cho trẻ nối đuôi nhau làm những

chú mèo đi sởi nắng: đi nhanh- đi

Nhảy bật lên,2 tay vỗ vào nhau

- VĐCB:Đi trong đường hẹp

- Cô giới thiệu tên vận động

- Cô tập mẫu lần 1 không (phân

- Trẻ khởi động cùng cô

- Trẻ tập 3 lần

- Trẻ tập 3 lần

- Trẻ tập 3-4 lần

Trang 23

- Cô tập mẫu lần 2 phân tích

Cô đi từ vạch xuất phát,cô đi vào

trong đờng hẹp không chạm vào

- Cụ giới thiệu lại tờn vận động

- Cụ tập mẫu lại 1 lần cú phõn tớch

Cụ đi từ đầu hàng tới vạch xuất phỏt,cụ quỳ

gối xuống sàn nhà,mắt nhỡn thằng về phớa

trước, 2 tay đặt truớc vạch xuất phỏt Khi cú

hiệu lệnh bũ,cụ bũ chõn nọ tay kia chui qua

cổng, sau đú cụ đứng lờn đi về cuối hàng

đứng

- Cụ cho cả lớp lần lựơt lờn tập

- Cụ chỳ ý sửa sai cho trẻ

- Cụ nhận xột- khen ngợi trẻ

*HĐ3: Hồi tĩnh.

- Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân

tập 1-2 vòng 2 Dạo chơi ngoài

- Cô giới thiệu cách làm con Trâu từ

những chiếc lá Cụ cầm chiếc lỏ trờn tay,

cụ dựng 4 đầu ngún tay xộ 2 đường thẳng để

làm đầu trõu,sau đú cụ cuộn phần lỏ cũn lại

làm thõn trõu Cụ dựng dõy buộc ở cuống lỏ,

luồn qua phần thõn con trõu Bõy giờ cụ sẽ cho

con trõu đi ăn cỏ nhộ!

- Trẻ lắg nghe

- Trẻ thực hiện

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi

Trang 24

- Cô bao quát trẻ và giúp đỡ trẻ buộc

dõy

- Nhận xột - khen ngợi trẻ

*.HĐ2:TC : Gieo hạt

- Cụ giới thiệu tờn trũ chơi, cỏch chơi

- Cụ cho trẻ chơi

- Nhận xột - khen ngợi trẻ

*.HĐ3:Chơi tự do

- Cụ bao quỏt trẻ chơi

3 Chơi tập buổi chiều.

*HĐ1:TC: Gieo hạt

- Cụ giới thiệu tờn trũ chơi, cỏch chơi

- Cụ cho trẻ chơi

- Nhận xột - khen ngợi trẻ

*HĐ2:Xem tranh các con vật nuụi

trong gia đỡnh ( 4 chõn)

- Cô đa tranh ra giới thiệu kết hợp

hỏi trẻ

+Trong tranh vẽ gì?

+Đây là con gì?

+ Cô cho trẻ xem tranh và gọi tên

- Cho trẻ bắt chớc tiếng kêu của các

Đánh giá trẻ cuối ngày.

Thứ 3 ngày 23 / 12/ 2014

I Mục đích:

- Trẻ biết tên gọi,1 số đặc điểm nổi bật của con lợn,con chó,con mèo,pháttriển ngôn ngữ,vốn từ cho trẻ

- Trẻ biết vật nào chỡm, vật nào nổi Rốn kỹ năng quan sỏt nhận biết

- Trẻ nhớ tờn bài hỏt và biết hỏt cựng cụ bài : “ Chỳ mốo” Trẻ hỏt to,rừ ràng

- Hứng thú trong các hoạt động

II Chuẩn bị:

- Địa điểm ngoài sõn trường

- Tranh con lợn,con chó,con mèo

Trang 25

Trò chuyện dẫn dắt trẻ vào bài.

*HĐ2: Dạy trẻ nhận biết tập nói.

*Con lợn:

- Vừa rồi cỏc con hỏt bài hỏt gỡ?

- Bài hỏt núi về con vật gỡ?

- Cô đa tranh con lợn ra cho trẻ quan

sát và hỏi trẻ:(cô chỉ vào từng đặc

điểm hỏi trẻ)

+ Đây là con gì?(cho cả lớp nói)

+ Con lợn cú đặc điểm gỡ? Đõy là gỡ?

- Cụ cho cả lớp , tổ , nhúm, cỏ nhõn núi

- Cụ khỏi quỏt cho trẻ nghe về con lợn

*Cô đọc câu đố về con Chó:

Biết sủa gâu gâu

Hay hỏi đâu đâu

+ Chó kêu nh thế nào? Cho trẻ bắt

chước tiếng kờu của con chú

Trang 26

Cô khái quát lại con Chó cho trẻ nghe.

* Con mèo

Cô kêu meo meo hỏi trẻ đó là tiếng

kêu của con gì?

- Cô đa tranh chỉ vào từng bộ phận

của con mèo hỏi trẻ:

+ Đây là con gì?

+Con mốo cú những đặc điểm gỡ? Đây là

gì?

Cho Cả lớp, tổ ,nhóm,cá nhân nói

+ Mèo kêu nh thế nào?

+ Mèo đợc nuôi ở đâu?

+ Mèo ăn gì?

+ Nuôi mèo để làm gì?

Cô cùng trẻ vận động bài “rửa mặt

nh mèo”

- Khỏi quỏt lại cho trẻ nghe về con mốo:

Ngoài ra các con còn biết những

con gì có 4 chân đợc nuôi trong

- Cô giới thiệu tờn trũ chơi, cách chơi

- Cho trẻ chơi 3-4 lần(theo yêu cầu

- Cho trẻ thả 1 hòn sỏi vào chậu nước

- Hỏi trẻ sau khi viên sỏi đợc thả vào

chậu nớc thì sẽ nh thế nào? Nó có bị

chìm không?

- Cô cho trẻ khác thả 1 chiếc lá vào chậu

nớc, hỏi trẻ sự việc gì sẽ xảy ra?

- Cô đố chùng mình biết vì sao hòn

sỏi lại chìm, mà chiếc lá lại nổi?

- Cho trẻ đoán xem những vật còn lại

vật nào chìm, vật nào nổi

- Cô cho trẻ tự tay thả vào chậu nớc xem

- Trẻ trả lời

- Trẻ thực hiện

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi

Trang 27

C« bao qu¸t trÎ ch¬i.

3 Ch¬i tËp buæi chiÒu.

§¸nh gi¸ trÎ cuèi ngµy.

Trang 28

Ngồi trong bóng tối vồ

chuột rất tài

Giảng nội dung:Bài hát nói về chú

mèo,chú mèo kêu meo meo đấy các

*HĐ3: Tcan: Tai ai tinh

- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi

- Cho trẻ chơi ( Cô khuyến khích trẻ

- Cô có một trò chơi với cát cũng rất là

hay và thú vị nữa đấy đó là trò chơi

hãy in hình dấu tay của chúng mình

- Con mèo

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ hát

- Trẻ hát theo yêu cầu

Trang 29

lên cát và hãy xem tay của chúng

Cô bao quát trẻ chơi

3 Chơi tập buổi chiều.

Đánh giá trẻ cuối ngày.

Thứ 5 ngày 25/12/ 2014

I mục đích:

- Trẻ nhớ tên bài thơ và đọc thuộc bài thơ “con trâu”.Rèn kỹ năng đọc

to rõ lời

- Trẻ biết nhặt rác trên sân trờng.biết nhặt rác và vứt rác vào thùng

- Hát thuộc bài hát “chú mèo”,hát to rõ lời,đúng giai điệu bài hát

II Chuẩn bị:

- Địa điểm ngoài sân truờng

- Tranh thơ “con trâu”

III Tiến hành:

Trang 30

Hoạt động của cô Hoạt động của

Giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả

- Cô đọc mẫu lần 2: tranh minh hoạ

- Đàm thoại nồng giảng giải

+ Cô vừa đọc bài thơ gì?

+ Bài thơ nói về con gì?

+ Con trâu ăn gì?

+ Khi no bụng trâu làm gì?

+ Nghe gà gáy dồn trâu làm gì?

“gà gáy dồn nghĩa là gà gáy nhiều

lần báo hiệu trời sắp sáng đấy các

con ạ

Bây giờ cô cùng các con đọc thật

hay bài thơ này nhé!

- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi

- Cho trẻ bắt chớc tiếng kêu các con

Trang 31

- Vậy khi nhặt rác các con bỏ rác vào

Đánh giá trẻ cuối ngày.

Thứ 6 ngày 26/ 12/ 2014

I Mục đích:

- Trẻ biết xâu vòng các con vật màu vàng,biết chọn đúng màu vàng

để xâu

- Trẻ biết dùng phấn để vẽ các con vật trên sân trờng theo ý thích

- Trẻ đọc bài đồng dao,đọc to rõ lời

- Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động

II chuẩn bị:

- Các con vật để xâu,dây xâu

Ngày đăng: 15/03/2019, 06:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w