1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giải BT kỹ thuật xungchương 4

10 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ tham khảo, ta có biểu thức điện áp tiếp giáp BE:.

Trang 1

CHƯƠNG 4

4.2

 Xét nguồn

Dạng mạch giống như mạch suy giảm có bổ chính như trong BT 1.13:

với

 Xét nguồn :

 (

 Xét nguồn :

 (

Có:

Trang 2

((

 Khảo sát thời đoạn , đặt gốc thời gian t = 0

Có:  D off 

nên

Mặt khác:

 Khảo sát thời đoạn , đặt gốc thời gian t = 0 tại đầu

Có:  D on 

Mặt khác:

4.3

Do Vγ = 0V nên để đơn giản ta xem D on khi V=10V, off khi V=-10

+ xếp chồng với Vi =>

Từ bt 1.13 => vo1(t) = Vi (1- e-t/T2)

+ Xếp chồng với Vc1(0-) =>

Áp dụng thevenin cho phân áp C1, C2

Trang 3

Vo2(t) = Vc1(0-) e(-t/T2)

+ Xếp chồng với Vc2(0-) =>

Áp dung Thevenin cho phân áp C1,C2

Vo3(t) = Vc2(0-) e-t/T2

+ Xếp chồng với Vr =>

Vo4(t) = (1-e-t/T2) => Vo(t) = Vo1(t) = Vo1(t) + Vo2(t) + Vo3(t) + Vo4(t)

T1 = RdC1 và T2= ( R//Rd)(C1+C2)

+ Khảo sát thời đoạn T1=1ms, đặt gốc thời giab t=0 tại đầu T1 Vi(0+) = 10V , D on, Rd=Rf

Vi(0-)=-10V, Vo(0-) = Vc2(0-)=V2 => Vc1(0-) = -10 –V2’

T1 = Rf C1 = 5ns , T2 = (Rf//R) (C1+C2) = 18.2 ns

Thay các giá trị vào (*)

Vo(t) =9(1-0.73 e-t/18,2.10^(-9)) + 0.75 V2’ e-t/18,2.10^(-9))

+0.25(10+V2’) e-t/18,2.10^(-9) + 0.18(1-e-t/18,2.10^(-9))

 Vo(t) = 9.18 – (4.25 – V2’) e-t/18,2.10^(9)

Vo(0+)= 4.93 +V2’=V1 (1)

Vo(1ms-) = 10V = V1’ (2)

Vc1(1ms-)= 10-10=0

Trang 4

Khảo sát thời đoạn T2=5ms, đặt gốc t=0 tại đầu T2 Vi(0+) = -10V: D off, Rd = R2

Vc2(0-) = 10, Vc1(0-) =0, T1= R2 C1 = 0.5 ms

T2= (R2//R)(C1+C2)= 181.8ns

Vo(t) = -0.9(1-1.75 e-t/181,8.10^(9)) + 7.5 e-t/181,8.10^(-9))

+ 1.81 (1- e-t/181,8.10^(-9))

 Vo(t) = 0.91 + 7.265 e-t/181,8.10^(-9))

Vo(0+)= 2.175 = V2 (3)

Vo(5ms-) = 0.91 =V2’ (4) => V1= 4.93 + V2’=5.84

4.4

a)

Giả sử hở mạch Vi, từ sơ đồ trên ta thấy D2 on

 D1 on khi

 D2 on khi

Từ nhận xét trên ta xét từ thấp tới cao:

 

 

 

Trang 5

 

 

 

Trang 6

Theo hình 4.8a, ta có dòng qua của E: I= I1+I2

Cho << Vbb2 +Vee => I= = 1.4 10-3 A

Mức xén cao: =Vcc khi Q1 on, Q2 off, I1 = I và I2=0

Mức xén dưới: oL=Vcc – Ic2 Rc ứng với Q1 off và Q2 on , I1= 0, I2=I

I2= Ic2 +Ib2= Ic2 (1 +1/β) => Ic2 = 1.38 A ( chọn β=80)

Do dòng điện cực B biến thiên theo hàm mũ điện áp và từ vùng cắt chuyển sang dẫn không đột biến mà diễn ra từ từ, ta quy ước mức xén cao tương ứng với I2= 0.1I và I1=0.9I, ngược lại mức thấp tương ứng với I2=0.9I và I1=0.1I

Từ tham khảo, ta có biểu thức điện áp tiếp giáp BE:

Trang 7

Bỏ qua dòng IB:

Do nếu và , từ đó:

4.11

Có: và với mức xén cao

và với mức xén thấp

Từ (4.9) 

2

Trang 8

Biểu thức (4.12): 2

4.12

Có:

Có:

Xét:

 

Trang 9

4.13

Rs = 5k, R = 15k,Rf = 100, C = 0.5uF, f= 5kHz  T = 0.2 ms

Xét 0< t<0.1ms : = 10 (0-) = 0, D on 1 = (Rf+Rs)C = 2.55 ms

(t) = 0.02(10-0)

(0+)=0.2 (0.1-)= 0.2  (0.1-) = 10-0.2-0.2x50= -0.2V

0.1<t<0.2: = 0 (0.1-)=-0.2V, D off 2 = (R+Rs)C = 10 ms

2 > T/2 = 0.1ms nên xem như C không xả

= - (0.1-) = 0.2 V, (0.2-) = -0.2 V

0.2<t<0.3: = 10 (0.2-) = -0.2, D on, 1 = 2.55 ms

 (t) = 0.02(10+0.2)

(0.2+)= 0.204 (0.3-)= 0.196  (0.3-)= 10-0.196-0.196x50=0.004 0.3<t<0.4: = 0 (0.3-) = 0.004, D off, 2 = 10 ms

Trang 10

2 > T/2 = 0.1ms nên xem như C không xả

= - (0.3-) = -0.004 V, (0.4-) = 0.004V

0.4<t<0.5: = 10 (0.4-) = 0.004, D on, 1 = 2.55 ms

(t) = 0.02(10-0.004)

(0.4+)=0.2 (0.5-)= 0.192  (0.5-) = 10-0.2-0.2x50= -0.2V 0.5<t<0.6: = 0 (0.5-) = -0.2, D off, 2 = 10 ms

2 > T/2 = 0.1ms nên C không xả

 = - (0.5-) = 0.2 V, (0.6-) = -0.2

Ngày đăng: 14/03/2019, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w