1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giải BT kỹ thuật xungchương 1

10 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHƯƠNG 1

1.1

a) vi(t) =

=> Vi(s) =

Có:

=> Vo(s)

=> vo(t) =

b) vi(t) = V(1-)

=> Vi(s) =

=> Vo(s) =

=

=> vo(t) =

1.2

a) vi(t)=α.t (t≥0)

biến đổi laplace=> vi(s)=

=>vo(s)=

=

=

=>vo(t)=(-τ+ t + )α

b)vi(t)=V(1-) (t≥0)

bđ Laplace=> vi(s)=

=>vo(s)=

Trang 2

=>vo(t)=

1.3

Tín hiệu vào là một xung vuông i(t) = I[1(t) – 1(t-tp)]

I(s) = Ic(s)  G(s) = Ic(s)/I(s) = =

 Tương tự mạch thượng thông

Trong khoảng tp ic(t) = I  ic(0)= I , ic(tp-) = I

I(s) = RIR(s)  G(s) = IR(s)/I(s) =

 Tương tự mạch hạ thông

Trong khoảng tp iR(t) = I(1-)  iR(0) = 0 , iR(tp-) = I(1-)

1.4

Chuỗi xung vuông:

T =

Trang 3

Có tần số cắt dưới -3dB của mạch thượng thông là 5Hz

=> =>

=> Dạng sóng ngõ ra:

1.5

a) Vo(t)=[Vi-Vc(tp-)].e-(t-tp)/τ

*0≤ t ≤0.1s: Vi=+0.5V,Vc(0-)=0

Vo(t)=0.5e-t/0.2

Vo(0+)=0.5V

Trang 4

Vc(0.5-)=0.197V

*0.1≤ t ≤ 0.2s: Vi=-0.5V,Vc(0.1-)=0.197V Vo(t)=-0.697e-(t-0.1)/0.2

Vo(0.1+)=-0.697V

Vo(0.3-)=-0.256V

Vc(0.3-)=-0.244V

*0.3≤ t ≤0.4s: Vi=+0.5V,Vc(0.3-)=-0.244V Vo(t)=0.744e-(t-0.3)/0.2

Vo(0.3+)=0.744

Vo(0.4-)=0.451V

Vc(0.4-)=0.049V

*0.4≤ t ≤0.6s: Vi=-0.5V,Vc(0.4-)=0.049V Vo(t)=-0.549e-(t-0.4)/0.2

Vo(0.4+)=-0.549V

Vo(0.6-)=-0.202V

Vc(0.6-)=-0.298V

*0.6≤ t ≤0.7s: Vi=+0.5V,Vc(0.6-)=-0.298V Vo(t)=0.798e-(t-0.6)/0.2

Vo(0.6+)=0.798V

Vo(0.7-)=0.484V

Vc(0.7-)=0.016V

*0.7≤ t ≤0.9s: Vi=-0.5V,Vc(0.7-)=0.016V Vo(t)=-0.516e-(t-0.7)/0.2

Vo(0.7+)=-0.516V

Vo(0.9-)=-0.19V

Trang 5

*0.9≤ t ≤1s: Vi=+0.5V,Vc(0.9-)=-0.31V Vo(t)=0.81e-(t-0.9)/0.2

Vo(0.9+)=0.81V

Vo(1-)=0.491V

Vc(1-)=0.009V

*1≤ t ≤1.2s: Vi=-0.5V,Vc(1-)=0.009V Vo(t)=-0.509e-(t-1)/0.2

Vo(1+)=-0.509V

Vo(1.2-)=-0.187V

Vc(1.2-)=-0.313V

*1.2≤ t ≤1.3s: Vi=+0.5V,Vc(1.2-)=-0.313V Vo(t)=0.813e-(t-1.2)/0.2

Vo(1.2+)=0.813V

Vo(1.3-)=0.493V

Vc(1.3-)=0.007V

*1.3≤ t ≤1.5s: Vi=-0.5V,Vc(1-)=0.007V Vo(t)=-0.507e-(t-1.3)/0.2

Vo(1.3+)=-0.507V

Vo(1.5-)=-0.187V

Vc(1.5-)=-0.313V

Có Vo(1.5-)= Vo(1.2-)=-0.187V

 Dạng sóng ngõ ra xác lập

 Vomax=0.493V, Vomin=-0.187V

1.6

Trang 6

1) 0 <t<T: vi là hàm dốc: vi(t) = (V/T)t, vC(0-) = 0

vo(t) = (V/T)RC(1-)

vo(T-) = (V/T)RC(1-)

vC(T-) = V- (V/T)RC(1-)

2) T<t: vi là hàm nấc vi(t) = V, vC(T-) = V- (V/T)RC(1-)

vo(t) = [V- vC(T-)] = (V/T)RC(1-)

vo(2T-) = (V/T)RC(1-)

1.7

1) : Vi là hàm dốc => vi(t) =

=> vo() =

2) T1 2T1: Vi là hàm nấc => vi(t) = V

Trang 7

=> vo() =

3) 2T1 3T1 => vi(t) = gồm hàm dốc và hàm nấc

=> vo() =

4) 3T1 t: vi(t) = 0

=> vo() =

1.8

* 0≤ t ≤T: Vi là hàm dốc: vi(t)=, Vc(0-)=0

vo(t)=

vo(T-)=

Vc(T-)=

*T≤ t ≤2T: vi(t)=, Vc(T-)=

Trang 8

Vc(2T-)=

*t ≥2T: vi(t)=0, Vc(2T-)=

Vo(t)

1.9

Biên độ đỉnh đỉnh bằng 2V, giá trị trung bình bằng 0  xung đối xứng qua Ox với biên độ lần lượt là 1V và -1V, đột biến thay đổi giá trị sau mỗi ½ chu kỳ T

0<t<T/2: Vi = 1V, vC(0-) = 0

vo(t) = 1(1-) = 1(1-)

vo(0+)=1V

vo(T/2-)= 0.632V

Trang 9

vC(T/2-)= 0.368V

T/2<t<T: Vi = -1V, vC(T/2-) = 0.368V

vo(t) = -1.368(1-)

vo(T/2+)= 0

vo(T-)= -0.865

Vậy giá trị đỉnh đỉnh của điện áp ngõ ra là 1.865V

1.10

 Do τ << T1,T2 => điện áp ngõ ra có dạng như điện áp ngõ vào (hạ thông)

Vomax=10V

1.11

a)

0≤ t ≤T1

Vi(t)=

 Vo(t)=

T1≤ t ≤T2 :Vi=0 => Vo=0

b) Vomax=V.e-1=0.367V(V) , Vomin=0V

Ngày đăng: 14/03/2019, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w