1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giải BT kỹ thuật xung chương 3

10 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 370,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chương 3 3.2)

Giả sử Vo>Vγ1, Vo>Vγ2

=>

a)R=10K

=> I1=0.0125(A), I2=-0.0025(A)

b)R=1K

=> I1=0.057(A), I2=0.042(A)

3.3

a) Vi = VR +Vz

Vz = 50V -> VR =200 – 50 = 150V

Ii = Iz + IL nên khi Iz max thì IL min và ngược lại Khi Iz = 40mA -> IL =0 -> Ii =40mA

R = 150V/40mA = 3750 Ohm

Imax = Ii – Iz min = 40mA - 5mA = 35mA

Trang 2

b) IL = 25mA, Iz = 5-40mA

-> Ii = 30 - 65mA

-> VR = 82.5 - 178.75 V

-> giới hạn tầm của Vi là 132.5 – 228.75 V

3.4)

R=100K

a)

b)

- Khi

Trang 3

- Khi

c)

 

d)

Nếu kể đến điện dung tiếp giáp Cd trên 2 đầu diode ta phải giải bt quá độ

+ t = 0- Vi = -12 D off

Vo = R/(R+Rr) Vi = 105/(105+103) (-12) = -1.1

Vd(0-) = Vi –V0 = -10.9 V

+ 0 < t < T1 < tp = 1ms: D vẫn off do Vod(0-) = -10.9

Cd đảo chiều điện tích cho đến khi tai thời điểm T1

Vod(T2) = V γ + 0.5 => D on

Trang 4

Vo = Vi – [vc(t)]

= Vi + 10.9 = 1.09 + 21.8

Gọi t= T1- , Vcd = Vγ = 0.5V => Vo = 12-0.5=11.5

11.5 = 1.09+ 21.8 => T1= 0.67ns

+ T1< t < tp = 1µs : Vi=12 V, Vcs(T1-)= 0.5V D on

Vo = Vi + + Vcd(T2)

Với τ1 = (R7 // R).Cd = ( 1K // 100K) 10pF = 9,9 10-5 µs Vo(t) = 12 – [0.619 – 0.119 ]

Vo(1µs-) = 12- 0.619 = 11.581

+Tp < t<T2 : Vi=-12

Trang 5

Vo = Vi-[-0.119 (1- ) + 0.5 (1- ) + 0.5]

= -12 –[0.381 + 0.238

= -12.381 – 0.238

Tại t= T2: Vcd(i2-) = 0.5V

Vo = -12 - 0.5 = -12.381 – 0.238

T2 = 1.007µs

+ T1< t

Vi= - 12 D off Vcd( T2- )=0.5V

Vo(t) = -12 –[ -10.9(1-) + 0.5)

Vo(t)= -1.1 – 11.4 (V µs)

Vo(2µs)= -4.93

Vo(3µs)= -2.375

Trang 6

a)

b)

3.6

a) giá trị phân cực để Qsat

xung tích cực mức cao V1 = VOH = 3V, I1 = IOH = 0.4mA bán dẫn Si {VCES = 0.3V, VBES = 0.7V, VBEOFF = 0}

Trang 7

IC = (VCC - VCES)/RC = (12 – 0.3)/RC = 10Ma

->RC =1170 Ohm

I1= (V1 – VBES)/R1 = (3 – 0.7)/R1 = 0.4Ma

->R1 = 5750

Dùng CT (vd3.4.5)

V1 = [(VCC - VCES)/(RCβ) + (VBES + VBB)/R2]R1 +VBES

->R2 >2333.3

->R2 =2400

b) biên độ mức thấp V2 = VOL = 0.4V, I2 = IOL = 4mA

dung CT (vd 3.4.6)

VT = (R2V2 – R1VBB)/(R1+R2) = (2400X0.4)/(5750 + 2400) = 0.118

RB = (R1R2)/(R1+R2) = 1693

Điều kiện tắt: ICBORB – VT = VBEOFF <0

->ICBO < VT/RB = 0.07mA

ICBO tăng 2 lần khi nhiệt độ tăng 10 độ C

ICBO = 100nA khi T=25 độ C

ICBO = 0.0515mA khi T=115 độ C

ICBO = 0.102mA khi T=125 độ C

Để thỏa điều kiện , chọn ICBO = 0.0515

->nhiệt độ cực đại mạch hoạt động đúng là 115 độ C

c) IC = 50mA , β= 100

I2 = VBES/R2 = 0.7/2400 = 0.3mA

->IB = 0.1mA

Trang 8

->IC = 50Ma > ΒIB = 10Ma

->Q không còn bão hòa

->mạch hoạt động sai -> tăng trở RC để giảm dòng Ic cho phù hợp

3.7

a

=0

Va = Vt = =0

để off: Vt + Icbo.Rb < Vbe off (1)

mà Rb = (R1+R2) // R2 =

Vz <

b tương tự câu a và Vi=0

 Vt = ; Rb=

Ib= =

Ic = = => Rc = = 123

Trang 9

Qsat => Ic = Ib.β => Ib = =

10-3 =

Chọn Rb = 1/10 beta Rc = 1230

Vt = 11.47

Do rz << R1 , R2 => bỏ rz

Vt = = 11.47

Rb = = 1230

mà Vz=0 (do Vi=0 , zener off)

 R1= 27853

R2=1287

3.8

β = 100, Ies = 20mA, Vcc = 12

Vces = 0.3

Vγ = 0.5

Vbes = 0.7

β = 100 => α= 1 => Ic = Ie = 20mA

β = Ic/ Ib => Ib = 0.2mA

Vi = Rb Ib + Vbes + Re Ie (1)

5 = Rb 0.2.10-3 + 0.7 + Re 20 10-3

Vcc = Ic Rc +Vces + Ie Re (2)

Rb = 1/10 β Re (3)

(1) (2) (3) => Rb = 1955, Re = 195.5, Rc= 389.5

Ngày đăng: 14/03/2019, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w