1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giải BT kỹ thuật xung chương 7

7 91 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau thời gian TS, S đóng vSt nhanh chóng giảm về 0.. Sau thời gian TS, S đóng, vSt nhanh chóng về 0.

Trang 1

CHƯƠNG 7 7.1)

a) Tại t = 0, S hở, điện áp quét: v S (t )=V (1−e

t RC

)

Sau thời gian TS, S đóng vS(t) nhanh chóng giảm về 0

e S=Sailệch độ dốc điểm đầu và cuối

Độ dốc điểm đầu

¿|V S−0|

V S

b)

Tại t=0, S hở, điện áp quét: v S(t)=αVV (1−e

t

R '

C

) Sau thời gian TS, S đóng, vS(t) nhanh chóng về 0

e S=V S αVV

Mạch tương đương Laplace:

Với αV= R1

c) Với v S (t )=V (1−e

t

RC )  v S

'

(t )= V

t RC

Xét nếu t

RC ≪ 1  v S (t )=v S(0 )+vS ' (0)

1! (t −0 )+

vS ' (0)

2! (t −0)

2 +

 vS(t)= Vt

t

2 RC+

t2

6 R2C2+…)

Trang 2

 v' S(t)= V

t

t2

2 R2C2…)

e d=[v S(t )−v ' S(t)]max

V S

¿

V

(RC−1) Vt

(−RC+1 )V t2+

2 R3C3

Chỉ xét số hạng thứ 1: V S

T S RC

(1) →−1

T S

T S

2 τ+

T S

2 τ2+5 8

T S

τ +

8

T S

τ

7.2)

Khi vừa mới đóng điện tụ nạp từ 0V  Vp rồi xả đến Vv Những lần sau tụ nạp từ Vv  Vp rồi xả từ Vv  Vv

a)

 Khi tụ nạp, UJT off

 Mạch tương đương:

Biến đổi Laplace:

V BB (s )−V V(s)

sC

=V C (s )−V V(s)

1

sC

Trang 3

 VC (s )=[V BB ( s )−V V(s)]

1

sC

sC

+V V(s)

 VC (s )=[V BBV V].1

s .

1

τ1

s + 1

τ1

+V V

s với τ1=RC

v C(t )=V V+(V¿¿BB−V V)(1−e

t

τ1

)¿ Gọi T1 là thời gian tụ nạp từ Vv  Vp Khi đó VC(T1)=V P

V P=V V+(V¿¿BB−V V)(1−e

T1

τ1 )¿

 T1=τ1 ln(V BBV V

V BBV P)=RC ln(V BBV V

V BBV P)

 Khi tụ xả, UJT on

 Mạch tương đương

Biến đổi Laplace:

V P ( s)

R B1+R1+ 1

sC

= V C (s )

R B1+R1  V C (s )=V P (s ).

s

C(R B1+R1)

V C (s )= V P

s .

s s+1

τ2

với τ2=C(R B1+R1)

v C(t )=V P e

t

τ2

Gọi T2 là thời gian tụ xả từ Vp  Vv Khi đó VC(T2)=V V

 VV=V P T2

V V=C(R B1+R1) ln V V P

V

 TS=T1+T2=RC ln(V BBV V

V BBV P)+C(R B1+R1) ln V V P

V

Trang 4

Do R B1+R1≪ R  TS ≈ RC ln(V BBV V

V BBV P)

b)

Ta có: V P=V B+V γ=η V BB+V γ ≈ η V BB và V BB ≫ V V

V BBη V BB)=RC ln ⁡( 1

1−η)với η=

R B1

R B1+R B2

7.3)

a) khi t=0, VB<0 => Q off Khi đó, ta có mạch

 VB(t) = -2 e-t/R’C’ – 30 e-t/R’C’ +30 = -32 e-t/R’C’ + 30

Ta cần tính T3: thời gian quét => là lúc Q off => Q on (BJT loại Si)

 Q active: 0.6 = Vee

 Vbe = Vb- Ve = Vb = 0.6 = -32 e-t/R’C’ + 30 => t= 1,27 10-4

Lố thời gian Tg => tính tiếp t= Tg+, Q vẫn off

Vb(t) = - e(t-tg)/R’C’ + 30

 0.6 = ( -32 e- 0.0001/R’C’ + 30) (-28 e-(t-tg)/R’C’+ 30)

 T= 2.35 10-5 => T3 = 100 10-6 + 2,35 10-5 = 1,2356 10-4 s

b) Khi đó Q active => Ic = β Ib = βVcc−Vb

R ' = 100

30−0.6

150 1000 = 0.0196 (A))

Vo = Vcc – Ic R = 30 0,0196 1000 = 10,4 V

+

+

CC

0

Trang 5

giả sử ngõ ra nạp C là 10V

mà Vo(t) = Vcc (1- e-t/RC)

 Vo (1.2356 10-4) = 30 (1 – e – 1.2356 10^-4 / 1000 C) = 10

 C = 0.3µF

d ‘c = C dV dt = C 10−Vcesat Tr = Ic

Vì khoảng này rất bé ta xem như tuyến tính

 Tr = 1,985 10-4

e

7.4)

a)

Trang 6

sử dụng công thức (7.20): C3 ¿Vo

Vi¿(Re + hib)]  0.002 =

20

Vi¿]

 Vi = 11.75 (V) => Vee = 12.26 (V)

Vcc = Vs = 20V

Cũng từ công thức (7.20): C3 = T 3 τ => τ = T 3 Cs= 10

−4 0.002=0.05 s

τ = C

hob=¿C=τ hob = 0,05.0,5.10-6 = 25 nF

b)

ở thực tế: mạch quét nguồn dòng có sơ đồ:

xem như diode bù nhiệt hoàn toàn với lớp tiếp giáp BE, sai số đo nhiệt chỉ sinh ra diode zenner Khi t0 thay đổi 300C Vz thay đổi 0,002 30 = 0.06%, Cs sẽ thay đổi theo V2 là 0.06%

7.6)

a) ta có Vi(+) = Vi(-)

ta có Vo = Vi(t) (R 3+R 4

R 3 ¿ ; i1 = Vi−Vi¿ ¿ ; i2 = Vo−Vi¿ ¿

ic = i1+i2 = Vi−Vi¿ ¿ + Vi¿ ¿

mà ic = C dvc

dt

 Vc(t) = 1

C [

Vi

R 1 - Vi¿ ¿ - Vi¿t=αV¿t

Để Vc(+) tuyến tính => α =! 0

 Vi =! [ 1- R 1 R 4 R 2 R 3] Vi(+) = [1 - R 1 R 4 R 2 R 3] Vo R 3+R 4 R 3

+

+

+

Trang 7

Vo

Vi=!

R 2E3+ R 2 R 4

R 2 R 3−R 1 R 4

b Ta có: Vc = Vi(+) = Vo R 3

Vcc R 3

R 3+R 4 < Vcc

=> Vcmax = Vcc

Ngày đăng: 14/03/2019, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w