Chương2: NỘI LỰC TRONG BÀI TOÁN THANH 1. Hợp của nội lực trên tiết diện. 2. Biểu đồ nội lực. 2.1 Định nghĩa biểu đồ nội lực. Định nghĩa. Đoạn chịu lực. Đoạn chịu lực. Cách chia đoạn chịu lực. 2.2 Vẽ biểu đồ nội lực bằng phương pháp mặt cắt biến thiên. 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét. (Phương pháp vẽ nhanh) 2. Biểuđồ nội lực. 2.1 Khái niệm. Địnhnghĩa: Làđồ thị biểu diễn nội lực dọc theo thanh. Đoạn chịu lực: Trên đó nội lực được biểu diễn bởi một hàm số duy nhất. Cách chia đoạn chịu lực: Tại những nơi có tải trọng tập trung, hoặc những nơi là giới hạn của tải trọng phân bố. Qui ước chiều dương của nội lực thể hiện trên biểu đồ. •Nz, Mz, Qy, Qxvùng biểu đồ dương được vẽ ở phía: trên, phải, ngoài. •Các moment uốn Mx, Myvùng biểu đồ dương khi vẽ bị ngược lại, không thêm dấu.
Trang 1Chương 2: NỘI LỰC TRONG BÀI TOÁN THANH
1 Hợp của nội lực trên tiết diện.
2 Biểu đồ nội lực.
2.1 Định nghĩa biểu đồ nội lực.
Định nghĩa.
Đoạn chịu lực.
Cách chia đoạn chịu lực.
2.2 Vẽ biểu đồ nội lực bằng phương pháp mặt cắt biến thiên.
2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (Phương pháp vẽ nhanh)
“Diễn đàn sức bền vật liệu” - https://www.facebook.com/groups/SucBenVatLieu 1
Trang 21 Hợp của nội lực trên tiết diện - ứng lực.
Ngoại lực (tải trọng + phản lực liên kết) - P , q , M
• Trục x, y kết hợp với z tạo thành tam diện thuận
x
z
y
z y x
Nhìn xuống chiều dương:
Các PTCBTH để xác định nội lực trên tiết diện:
( ) P M 0 z
/
n
1 i
∑
=
( ) P M 0 x
/
n
1 i
∑
=
( ) P M 0 y
/
n
1 i
∑
=
Trang 3P 1
P 2
Liên hệ giữa nội lực và ứng suất trên tiết diện:
1 Hợp của nội lực trên tiết diện - ứng lực
N z Q
Trang 41 Hợp của nội lực trên tiết diện - ứng lực.Các thành phần ngoại lực (cơ bản) gây ra nội lực tương ứng.
q ng,z
P ng,z
=> Gây ra nội lực Qy , Mx
=> Gây ra nội lực Qx, My
Trang 5P y =P.cosα P
x =P.sinα
z x
T.c
z y
Trang 61 Hợp của nội lực trên tiết diện - ứng lực.Qui ước chiều dương của nội lực trên mặt cắt.
Qy – Chiều dương qui ước: Lực cắt đi vòng quanh phần khảo sát thuận chiều kim đồng hồ
Mz – Chiều dương qui ước: moment xoay thuận chiều kim đồng hồ khi nhìn vào mặt cắt
Nhìn vào mặt cắt
Nhìn vào mặt cắt
Mặt cắt
Mặt cắt
Trang 7A B
2 Biểu đồ nội lực./ 2.1 Khái niệm
Định nghĩa: Là đồ thị biểu diễn nội lực dọc theo thanh.
Đoạn chịu lực: Trên đó nội lực được biểu diễn bởi một hàm số duy nhất.
Cách chia đoạn chịu lực: Tại những nơi có tải trọng tập trung, hoặc những nơi là giới hạn của tải trọng phân bố.
Qui ước chiều dương của nội lực thể hiện trên biểu đồ
• Nz, Mz, Qy, Qx vùng biểu đồ dương được vẽ ở phía: trên , phải, ngoài
• Các moment uốn Mx, My vùng biểu đồ dương khi vẽ bị ngược lại , không thêm dấu.
A
A B
C D
Q
2a 3a
a
a B
Trang 8z O 1 A
2 2
Y A
Bước 2: Chia đoạn chịu lực.
Bước 3: Xét lần lượt trên mỗi đoạn chịu lực.
3.1/ Dùng mặt cắt ngang chia kết cấu làm hai
phần, giữ lại một trong hai phần để khảo sát.
Đối với phần giữ lại, đưa vào các thành phần
nội lực theo chiều dương qui ước trên mặt cắt
3.2/ Viết các phương trình cân bằng tĩnh học giữa
3.3/ Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm nội lực trên
đoạn chịu lực đó ( chiều dương qui ước trên biểu
đồ của nội lực tùy theo từng thành phần nội lực).
3.2/ Viết các phương trình cân bằng tĩnh học giữa
ngoại lực và nội lực trên mặt cắt.
Trang 92 Biểu đồ nội lực./ 2.2 Vẽ biểu đồ nội lực bằng phương pháp mặt cắt biến thiên.
Bài 1 Ví dụ - Đề Vẽ biểu đồ nội lực
P=qa
M=2qa 2 q
B
9
“Diễn đàn sức bền vật liệu” - https://www.facebook.com/groups/SucBenVatLieu
Trang 103a a
P=qa
M=2qa 2 q
B
Y A
2 Biểu đồ nội lực./ 2.2 Vẽ biểu đồ nội lực bằng phương pháp mặt cắt biến thiên
Bài 1 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
Y B
qa 6
11 Y
0 2
a 3 a 3 q a P M a 3 Y B / m
qa 6
13 Y
0 2
a 3 a 3 q a 4 P M a 3 Y A
/ m
A A
B B
=
⇒
=
− +
Trang 11Y A =11qa/6
2 Biểu đồ nội lực./ 2.2 Vẽ biểu đồ nội lực bằng phương pháp mặt cắt biến thiên
Bài 1 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
11 z
q Q
0 Y
z q Q
a 3 z
;
qa 6
11 Q
0
z = ⇒ y = = ⇒ y = −
z qa
11 z
q
1 M
0 z Y
z z q M O
/
∑
7qa/6 11qa/6
121qa 2 /72
qa 2
z qa 6
11 z
q 2
1 M
0 z Y 2
z z q M O
/
m 1 = − x − + A = ⇒ x = − 2 +
∑
a 6
11 z
0 dz
dM
; qa 6
11 qz
−
=
2 x
2 x
72
121 M
a 6
11 z
; 0 M 0
M d2 x
âm (quay lên trên)
Trang 123a a
P=qa
M=2qa 2 q
B
Y A =11qa/6
2 Biểu đồ nội lực./ 2.2 Vẽ biểu đồ nội lực bằng phương pháp mặt cắt biến thiên
Bài 1 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
0 P Q
Y = y − = ⇒ y =
∑
Xét đoạn BC(dùng m/c 2-2), giữ phần phải ( 0 ≤ z ≤ a )
z qa M
0 z P M O
2
∑
2 x
x 0 ; z a M qa M
0
Q y
M x
Trang 133a a
P=qa
M=2qa 2 q
C
P=qa q
2 Biểu đồ nội lực./ 2.2 Vẽ biểu đồ nội lực bằng phương pháp mặt cắt biến thiên
Bài 1 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
Y B =13qa/6
qa 6
11 Y
0 2
a 3 a 3 q a P M a 3 Y B / m
qa 6
13 Y
0 2
a 3 a 3 q a 4 P M a 3 Y A
/ m
A A
B B
=
⇒
=
− +
2 2 1
11 z
q Q
0 Y
z q Q
a 3 z
;
qa 6
11 Q
0
z = ⇒ y = = ⇒ y = −
z qa
11 z
q
1 M
0 z Y
z z q M O
121qa 2 /72
qa 2
qa 2
z qa 6
11 z
q 2
1 M
0 z Y 2
z z q M O
/
m 1 = − x − + A = ⇒ x = − 2 +
∑
a 6
11 z
0 dz
dM
; qa 6
11 qz
−
=
0 M a
3 z
; qa 72
121 M
a 6
11 z
; 0 M 0
Xét đoạn BC(dùng m/c 2-2), giữ phần phải
qa Q
0 P Q
Y = y − = ⇒ y =
∑
( 0 ≤ z ≤ a )
z qa M
0 z P M O
/
m 2 = x + = ⇒ x = −
∑
2 x
x 0 ; z a M qa M
quay về phía âm
“Diễn đàn sức bền vật liệu” - https://www.facebook.com/groups/SucBenVatLieu
Trang 14x y z
2 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
q P
Bước 1: Thực hiện tại các vị trí chuyển đoạn chịu lực.
– Dựa các tải tập trung (lực, moment tập trung)
⇒ Bước NHẢY của biểu đồ.
Bước 2: Thực hiện tại các vị trí trong đoạn chịu lực.
– Dựa vào tải phân bố (hoặc biểu đồ lực cắt)
Trang 15O A
2 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
S q,đ-c
đ
dz z
Bước 2: Xét phân tố tại O.
0 Q
P Q
Y = y , tr + − y , ph =
∑
( Q dQ ) 0 dz
q Q
Qy , ph = y , tr +
⇒
(2) -> nhảy
M M
Mx , ph = x , tr +
⇒
0 2
dz
Q 2
dz Q M
M M
A /
m = x , tr + − x , ph + y , tr + y , ph =
∑
dz q
Qy =
⇒
q dz /
- Ngoại lực thuận KĐH -> Lực cắt dương.
- Moment vẽ về phía thanh chịu căng.
đ đ , y c ,
q dz /
dQy =
⇒
c đ , q đ , y c
dQ dz
M
2 x
2
dz Q dM
M M
O /
m = x − x + x + y + y + y =
∑
dz Q
dMx = y
⇒
y
x Q dz
c
đ y đ
, x c ,
Trang 162 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Trang 17Các qui ước chiều dương trong Sức bền vật liệu
1/ Qui ước chiều dương trong phương trình cân
bằng tĩnh học (không bắt buộc)
3/ Qui ước chiều dương của nội lực trên tiết diện (bắt buộc)
Nhìn vào mặt cắt
M z >0
N z >0 Q y >0
Căng dưới
M x >0
Cong thêm
4/ Qui ước chiều dương của nội
2/ Qui ước chiều dương của hệ trục tọa độ: Trục z trùng trục
thanh, trục x, y, z tạo thành tam diện thuận (bắt buộc)
y Nhìn xuống chiều dương x-y-z
Thuận KĐH
17
“Diễn đàn sức bền vật liệu” - https://www.facebook.com/groups/SucBenVatLieu
4/ Qui ước chiều dương của nội
lực trên biểu đồ (bắt buộc)
Trên
Phải
Ngoài
5/ Chiều dương của ngoại lực (là chiều sinh ra nội lực dương)
khi vẽ theo nhận xét – Kinh nghiệm: Mặt cắt bên phía vẽ
5.1/ Ngoại lực dọc trục thanh hướng ra ngoài mặt cắt gây ra Nz dương
5.2/ Moment ngoại lực quay thuận KĐH khi hướng nhìn trùng phía vẽ gây ra Mz dương
5.3/ Ngoại lực vuông góc trục thanh vòng qua mặt cắt thuận KĐH gây ra Qy dương
5.4/ Moment uốn Mx được vẽ về phía thanh chịu căng (thấy được trong đoạn đầu tiên)
4.1/ Nz, Mz, Qx, Qy: trên, phải, ngoài
4.2/ Mx, My: ngược lại
Trang 182 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Đề Vẽ biểu đồ nội lực.
M=qa 2
P=qa A
q
Trang 192 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
Vẽ Vẽ từ trái nên mặt cắt bên trái, ngoại lực thuận KĐH ( lên ) tạo ra Q
y dương QyNhập: 0=+0= 00-trái,A-phải,A
qa 8
23 Y
0 a 2
3 a 5 q a 5 P M a 4 Y B / m
25 Y
0 a 2
5 a 5 q a P M a 4 Y C / m
Trang 202 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
Vẽ Vẽ từ trái nên mặt cắt bên trái, ngoại lực thuận KĐH ( lên ) tạo ra Q
y dương QyNhập: 0=+0= 00-trái,A-phải,A
-1= -1 -trái,B
qa 8
23 Y
0 a 2
3 a 5 q a 5 P M a 4 Y B / m
25 Y
0 a 2
5 a 5 q a P M a 4 Y C / m
2/ Lực phân bố q hướng xuống – âm => Q y lệch về âm – xuống
3/ Q y cuối bằng diện tích lực phân bố q trong đoạn AB.
Trang 212 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
M=qa 2
P=qa
Y C A
23 Y
0 a 2
3 a 5 q a 5 P M a 4 Y B / m
25 Y
0 a 2
5 a 5 q a P M a 4 Y C / m
Trang 222 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
Vẽ Vẽ từ trái nên mặt cắt bên trái, ngoại lực thuận KĐH ( lên ) tạo ra Q
y dương QyNhập: 0=+0= 00-trái,A-phải,A
-1= -1 -trái,B
+25÷8= 17/8 -phải,B
qa 8
23 Y
0 a 2
3 a 5 q a 5 P M a 4 Y B / m
25 Y
0 a 2
5 a 5 q a P M a 4 Y C / m
2/ Lực phân bố q hướng xuống – âm => Q y lệch về âm – xuống
3/ Q y cuối bằng diện tích lực phân bố q trong đoạn BC.
Trang 232 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
qa 17qa/8
M=qa 2
P=qa
Y B A
23 Y
0 a 2
3 a 5 q a 5 P M a 4 Y B / m
25 Y
0 a 2
5 a 5 q a P M a 4 Y C / m
Lực tập trung Y C dương => Q y nhảy lên.
“Diễn đàn sức bền vật liệu” - https://www.facebook.com/groups/SucBenVatLieu
Trang 242 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
qa 17qa/8
Vẽ Vẽ từ trái nên mặt cắt bên trái, ngoại lực thuận KĐH ( lên ) tạo ra Q
y dương QyNhập: 0=+0= 00-trái,A-phải,A
-1= -1 -trái,B
+25÷8= 17/8 -phải,B
qa 8
23 Y
0 a 2
3 a 5 q a 5 P M a 4 Y B / m
25 Y
0 a 2
5 a 5 q a P M a 4 Y C / m
Q y
+25÷8= 17/8 -phải,B
+23÷8= 1 -phải,C+0= 1 -trái,D
Đoạn CD:
1/ Lực phân bố q=0 => Q y hằng số
2/ Q y không lệch
3/ Q y cuối bằng đầu.
Trang 252 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
qa 17qa/8
Vẽ Vẽ từ trái nên mặt cắt bên trái, ngoại lực thuận KĐH ( lên ) tạo ra Q
y dương QyNhập: 0=+0= 00-trái,A-phải,A
-1= -1 -trái,B
+25÷8= 17/8 -phải,B
qa 8
23 Y
0 a 2
3 a 5 q a 5 P M a 4 Y B / m
25 Y
0 a 2
5 a 5 q a P M a 4 Y C / m
P
Tại D:
Lực tập trung P âm => Q y nhảy xuống.
Kiểm tra sự khép kín của biểu đồ
“Diễn đàn sức bền vật liệu” - https://www.facebook.com/groups/SucBenVatLieu
Trang 262 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
qa 17qa/8
Moment được vẽ về phía chịu căng của
thanh (chỉ áp dụng cho đoạn đầu tiên).
qa
15qa/8 qa
Trang 272 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
qa 17qa/8
Moment được vẽ về phía chịu căng của
thanh (chỉ áp dụng cho đoạn đầu tiên).
4/ Thanh bị căng thớ trên => M x lệch lên trên 5/ M x cuối bằng diện tích Q y trong đoạn AB.
q Căng trên
“Diễn đàn sức bền vật liệu” - https://www.facebook.com/groups/SucBenVatLieu
Trang 282 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
qa 17qa/8
Moment được vẽ về phía chịu căng của
thanh (chỉ áp dụng cho đoạn đầu tiên).
Trang 292 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
qa 17qa/8
17
qa 8
17 2 1
4/ Đoạn từ B -> cực trị: (căn cứ vào đoạn đầu tiên:
Q y âm - M x lệch lên) Q y dương -> M x lệch xuống 5/ M x cuối (cự trị) bằng M x đầu cộng dt Q y trong đoạn B->ct.
“Diễn đàn sức bền vật liệu” - https://www.facebook.com/groups/SucBenVatLieu
Trang 302 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
15
qa 8
15 2 1
- M x đạt cực trị (đỉnh của parabol) nơi Q y =0.
- Bề lõm của M x hướng lên (hứng lực phân bố q) Đoạn từ cực trị -> C:
- Chiều lệch: lệch lên (căn cứ vào đoạn đầu tiên).
- M x cuối bằng diện tích Q y trong đoạn ct->C.
Trang 312 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
15
qa 8
15 2 1
Trang 322 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
-Chiều lệch: lệch xuống (căn cứ vào đoạn đầu tiên).
- M x cuối bằng diện tích Q y trong đoạn CD.
Trang 332 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
=> Kiểm tra sự khép kín của biểu đồ M x
“Diễn đàn sức bền vật liệu” - https://www.facebook.com/groups/SucBenVatLieu
Trang 342 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
qa 17qa/8
23 Y
0 a 2
3 a 5 q a 5 P M a 4 Y B / m
25 Y
0 a 2
5 a 5 q a P M a 4 Y C / m
M x
Q y
B M
căng
+23÷8= 1 -phải,C+0= 1 -trái,D
Trang 352 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 2 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực
qa 8
25 Y
0
a 2
5 a 5 q a P M a 4 Y C / m
qa 8
23 Y
0
a 2
3 a 5 q a 5 P M a 4 Y B
/ m
B
B C
M x
Lưu ý: chỉ cần -Tìm được hai phản lực liên kết.
- Vẽ được hai biểu đồ.
như trình bày trên slide này, không cần giải thích gì thêm.
35
“Diễn đàn sức bền vật liệu” - https://www.facebook.com/groups/SucBenVatLieu
Trang 36KIỂM TRA
BÀI 3 BÀI 3
Trang 372 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
P 1 =qa
P 2 =3qa
P 3 =qa a
a A
B C
Bài 4 Ví dụ - Đề Vẽ biểu đồ nội lực.
Trang 382 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
P 1 =qa
P 2 =3qa
P 3 =qa a
a A
B C
Vẽ từ trên nên mặt cắt bên
trên, ngoại lực hướng ra mặt
cắt ( lên ) tạo ra N z dương
Trang 392 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
C D
Trang 402 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
C D
Q
m
3ma 3ma
Bài 5 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực.
Nhìn từ phải.
Hướng nhìn trùng phía vẽ => Các moment ngoại lực thuận chiều KĐH gây ra moment nội lực M z dương
ma
2ma
3ma 2ma
Trang 41KIỂM TRA BÀI 6, 7, 8 BÀI 6, 7, 8
41
“Diễn đàn sức bền vật liệu” - https://www.facebook.com/groups/SucBenVatLieu
Trang 422 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 9 Ví dụ - Đề Vẽ biểu đồ nội lực
30 0
2a a
3a A
Trang 43M=qa 2
E A
qa
2 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét./ Bài 9 Ví dụ -Giải Vẽ biểu đồ nội lực
Y sin30 0
A 3a
0 a 3 a
3
Y 2
a 3 a 3 q a 2 P M A
− +
0 X
0 a 3 a
3 Y a
3 2
a 3 a 3 q a 2 P M E
Trang 442qa Q
C
q 4qa 2
qa
30 0
2a a
2 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét./ Bài 9 Ví dụ -Giải Vẽ biểu đồ nội lực
a 3
X A =2qa
Y A =qa
Trang 452 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 10 Ví dụ - Đề Vẽ biểu đồ nội lực.
z y x
45
“Diễn đàn sức bền vật liệu” - https://www.facebook.com/groups/SucBenVatLieu
Trang 462 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 10 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực.
z y x
Vị trí quan sát để cho chiều dương đúng khi vẽ biểu đồ khung không gian
Trang 47C D
2 Biểu đồ nội lực./ 2.3 Vẽ biểu đồ nội lực theo nhận xét (phương pháp vẽ nhanh)
Bài 10 Ví dụ - Giải Vẽ biểu đồ nội lực.
z y x
C D