Chương 4: TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT VÀ LÝ THUYẾT BỀN 1.. Điều kiện bền của vật liệu ở trạng thái ứng suất phức tạp... pt đth; vẽ biểu đồ ứng suất pháp - Mặt cắt chữ nhật bxh: [ ] max u u v W ;
Trang 1Chương 4: TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT VÀ LÝ THUYẾT BỀN
1 Các định nghĩa
2 Trạng thái ứng suất phẳng
3 Vòng tròn Mohr ứng suất
4 Khái niệm về trạng thái ứng suất khối
5 Quan hệ giữa ứng suất và biến dạng – đinh luật Hooke tổng quát
6 Biểu thức của thế năng biến dạng đàn hồi
7 Điều kiện bền của vật liệu ở trạng thái ứng suất phức tạp
Trang 2Kết cấu chịu tải trọng tĩnh.
Hệ tĩnh định
1 Xác định phản lực liên kết Phần 1 (Chương 1)
2 Khảo sát nội lực (xác định ứng lực - nội lực, vẽ biểu đồ nội lực) Phần 2 (Chương 2)
* Phân tích đặc trưng hình học của mặt cắt ngang Phần 3 (Chương 5)
3 Tính bền theo ứng suất cho phép Phần 4 (Chương 3, 4, 6, 7, 8)
4 Tính bền theo điều kiện ổn định Phần 7 (Chương 9)
5 Tính chuyển vị (theo các phương pháp năng lượng) Phần 5 (Chương 3, 6, 7, 8)
Hệ siêu tĩnh Các câu hỏi: 1, 2, 3, 4, 5
Trang 3Kéo (nén) đúng tâm (chương 3):
Xoắn thuần túy mặt cắt tròn (chương 6):
z max
F
N min
; F
Thanh chịu cắt (chương 6, 7):
Uốn ngang phẳng (chương 7):
[ ]τ
F
P max max
C x
F x y b J
x
max x
J W
; W
x
=
σ
• Ứng suất tiếp:
Trang 4Chịu lực phức tạp (chương 8):
J
M y
J
M F
±
±+
±
±+
±
=σ
[ ]
6
hb x
J W
; 6
bh y
J W
; W
M W
M F
N max
2
max
y y
2
max
x x
y
y
x
x z
2 x z
v
J W
; W
M M
• Ứng suất pháp, điều kiện bền theo ứng suất pháp:
- Khảo sát ứng suất pháp trên mặt cắt ngang (pt đth; vẽ biểu đồ ứng suất pháp)
- Mặt cắt chữ nhật bxh:
[ ]
max
u u
v
W
; W
F
σ
• Điều kiện bền theo thuyết bền (khi kể thêm ứng suất tiếp do moment xoắn gây ra):
- Mặt cắt chữ nhật bxh: đánh giá bền tại trung điểm cạnh dài, cạnh ngắn, và tại các góc.
2 y
2 x 2
2 3
tb tđ
W
M M
M
max 4
=+
=
u
2 z
2 y
2 x 2
2 4
tb tđ
W
M 4
3 M
M max
3 max
Trang 5x z
zx
yz y
yx
xz xy
x
T
στ
τ
τστ
ττ
σσ
1
0 0
0 0
0 0
T
σσ
σσ
σ3
1
Phân tố chính
Trang 6σ1
1.3 Phân loại trạng thái ứng suất
, 0
0 ,
Trạng thái ứng suất phẳng
, 0
σ
Trạng thái ứng suất đơn
, 0
1 ≠ σ
Trạng thái ứng
suất khối
0 ,
Trang 8B E
F C D
2 cos 1
2
2 cos 1
α cos sin 2 sin
+
=
ατ
ασ
στ
ατ
ασ
σσ
σσ
2 cos 2
sin 2
2 sin 2
cos 2
2
xy y
x uv
xy y
x y
x u
Trang 9Điều kiện 1: Ứng suất pháp cực trị.
Điều kiện 2: Phương chính
cos 2
sin y x
=+
−
Ứng suất chính là ứng suất pháp cực trị
2 Trạng thái ứng suất phẳng./ 2.3 Cực trị của ứng suất pháp và giá trị của của ứng suất chính.
ατ
ασ
στ
ατ
ασ
σσ
σ
2
; 2 sin 2
cos 2
y x
uv xy
y x
y x
(τxy=0)
0 2
cos 2
sin
y x
=+
−
ατ
ασ
cos 2
sin
y x
=+
−
Giải điều kiện trên tìm được phương chính
y x
xy 1
2 2
tg
σσ
τα
1 2
2 tg 1
2 tg 2
y x
Trang 10Điều kiện 3: Ứng suất tiếp đạt cực trị.
0 d
Thay vào biểu thức τuv, nhận được công thức tính ứng suất tiếp cực trị
2 Trạng thái ứng suất phẳng./ 2.4 Cực trị của ứng suất tiếp.
; 2 cos 2
sin 2
; 2 sin 2
cos 2
y x
uv xy
y x
y x
y x
xy 1
2 2
tg
σσ
τα
⇒
0 2
sin 2
2 cos
2
y x
σ
1 2
Để ý:
Pháp tuyến của mặt có ứng suất tiếp cực trị hợp với phương chính một góc 450
0 3
⇒α α
3 2
× =−1 ⇒2α1 −2α3 =90 0
Trang 11ατ
ασ
σ
τ
ατ
ασ
σσ
2 cos 2
sin 2
2 sin 2
cos 2
xy y
x
uv
xy y
x
σ
2 uv
2 y x
u
σσ
; 0
, 2
τσ
2 y x
Lấy hai điểm A(σx , 0)
Dựng trung điểm của đoạn AB chính là tâm C
Trang 12σuα
ασ
σσ
σ
2 sin 2
cos
2
y x
y x
−
−+
+
=
ασ
σα
=
Trang 13x max
xy 1
1
AE
AD tg
tg
σσ
τσ
σ
τα
xy 2
AF
AD tg
σσ
τα
−
=
=
2 xy
2 y x
y x
min
max
2 2
xy
2 y x
min
τσ
Trang 14τ τ
τ
τ = ±
min max
3 Vòng tròn Mohr ứng suất./ 3.5 Các trạng thái ứng suất trong kết cấu dạng thanh (sức bền vật liệu).
2/ TTƯS trượt thuần túy
min
O
C A F
Trang 152 1
12
σσ
2
3 2
23
σσ
2
3 1
31
σσ
Trang 16; E
x x
σ
ε =
y
ε
5 Quan hệ giữa biến dạng và ứng suất – định luật Hooke tổng quát.
5.1 Trạng thái ứng suất đơn
σµ
−
=
G
xy xy
Trang 17xy xy
µ
=( x y z)
ε
= =εx( )σx +εx( )σy +εx( )σz
E x
−
E z
σµ
−
; G
yz yz
τ
G
zx zx
τ
Biến dạng thể tích tỷ đối θ
Thể tích ban đầu của phân tố: dV = dx dy dz
Thể tích sau khi biến dạng của phân tố:
Khai triển và bổ qua vô cùng bé bậc cao: θ =εx +εy +εz
Biểu diễn qua ứng suất: ( x y x)
E
2 1
σσ
1 1
Trang 18E G
So sánh εm:
2
1 +
=
Trang 19Ở trạng thái ứng suất đơn:
6 Thế năng biến dạng đàn hồi./ 6.1 Thế năng biến dạng đàn hồi riêng.
Các giá trị ε1 , ε2 , ε3 tính theo định luật hooke:
µσ
2 2
2
E 2
1
Trang 20σ = + + (σ1 −σtb) (+ σ2 −σtb) (+ σ3 −σtb)
6.2 Thế năng biến dạng đàn hồi thể tích và thế năng biến dạng đàn hồi hình dáng.
1 3
2 2
2 tb
2 tb
2 2
2 1 hd
⇒
3 E
2
2 1 3
Trang 21Làm thí nghiệm vật liệu (kéo hay nén đúng tâm)
Giá trịcho phép
7 Điều kiện bền của vật liệu ở trạng thái ứng suất phức tạp.
σ
hd
E 3
1
; n
σ ≤[ ]σ đon ; εmax khôi ≤[ ]ε đon ;
khôi max
τ ≤[ ]τ đon ; u hd khôi [ ]đon
hd u
≤
Trang 227.1 Thuyết bền ứng suất pháp (thuyết bền thứ nhất)
7 Điều kiện bền của vật liệu ở trạng thái ứng suất phức tạp.
1
σµ+
; n 0
Chỉ đúng trong trường hợp phân tố ở trạng thái ứng suất đơn
7.2 Thuyết bền biến dạng dài (thuyết bền thứ hai)
7.4 Thuyết bền thế năng biến dạng đàn hồi hình dáng (thuyết bền thứ tư)
2 3
2 2
2 1
E 3
1
σσσ
σσ
σσ
σσ
µ
−
−
−+
+
+
E 3
1
σµ+
=
σσσ
σσ
σσ
Trang 23σ = [ ]
n
n n
Trạng thái ứng suất khối
Đường bao giới hạn
[ ]σ k
≤Bền
Trang 24y x v
u σ σ σ
2 Bất biến của ứng suất pháp
3 Phương chính (phương có ư/s pháp cực trị)
y x
xy 1
2 2
tg
σ σ
τ α
x min
4 Ư/S chính (ư/s pháp cực trị)
; 2 2
tg
xy
y x 2
τ
σ σ
xy
2 y x min
2
1
τ σ
σ
5 Phương và trị số của ư/s tiếp cực trị
0 2
1− α =45
α
6 Góc giữa hai phương có ư/s pháp và tiếp cực trị
α τ
α σ
σ τ α τ
α σ
σ σ σ
2
; 2 sin 2
cos 2
y x uv xy
y x y x
1 2
2 2
min max σ σ τ
7 Trạng thái ư/s phẳng đặc biệt
;
min max τ
σ = ± τ = ± τ
min max
8 Trạng thái ư/s trượt thuần túy
E G
11 Liên hệ giữa các hằng số đàn hồi
12 Kết quả của năm thuyết bền
Trang 25Xác định ứng suất trên mặt cắt nghiêng có
pháp tuyến u hợp với phương ngang một góc
3
2 max
1
cm / KN 9 , 45
cm / KN 9 , 65
σσ
60
25 2
=
=
' 20 103 90
' 20 13
0 0
1 2
0 1
αα
αa
Trang 2645 0
m
m y
Trên mặt ngang chỉ có ứng suất tiếp
Tính ứng suất pháp và tiếp trên mặt cắt nghiêng; tính ứng suất pháp lớn nhất tại đó.Bài 2 Ví dụ - Đề.
Giải
; cm / N 2598 60
0
2598
=
−++
+
+
=σ
a
; cm / N 1500 60
Trang 27x y
x
cm / kN 49 , 35 60
sin 15 60
cos 0 30 0
30 2
sin 2
; cm / kN 10 2 E
; 120
; 30
; cm / kN 15
; 0
; cm / KN
n
0 m
2 xy
xy m y
x y
x
2
0 30 2
0 30 2
sin 2
cos 2
− +
+
=
−
− +
xy n y
x y
x
2
0 30 2
0 30 2
sin 2
cos 2
− +
+
=
−
− +
xy m y
x
mn sin 60 15 cos 60 5 , 49 kN / cm
2
0 30 2
cos 2
sin
−
= +
m
m 35 , 49 0 , 28 5 , 49 1 , 85 10
10 2
1 E
28 , 0 1 2 49 , 5 1
2 / E G
4 4
mn mn
=
=
µ
ττ
γ
a
Trang 28Tấm đàn hồi hình vuông ABCD cạch a, bề dày h nằm khít trong khung cứng tuyệt đối
B A
34 , 0
; cm / kN 10 7 E
; kN 20 P
; cm 2 , 0 h
; cm 20
1 Xác định độ thay đổi góc vuông DAB và chuyển vị của điểm đặt lực
2 Xác định phương và trị số của các ứng suất chính trong tấm
3 Xác định biến dạng dài tuyệt đối của đường chéo AC và BD
Trang 29h B
γ
34 , 0
; cm / kN 10 7 E
; kN 20 P
; cm 2 , 0 h
; cm 20
E
G
0,0019rad rad
20 2 , 0
20 10
7
34 , 0 1 2 ha
P E
1 2
0,038cm cm
0019 ,
0 20
a
P ≈ γ = =
∆a
A
a
∆Pγ
∆BD
B 1
τ γ
xy 3
,
1
2 2
tg
σσ
τα
0,0269cm cm
0,038 2
2 2
2
P BD
,
1 =45
αa
0 3
x 3
,
1
cm
kN 5 cm
kN 20 2 , 0
20 4
Trang 30( ) 2
xy
2 y x
y x
x z
cm / KN 11 ,
1
3 4 6
5 2
1 2
6
5
++
( 5 6) 4 3 2
=
2 3
1 3
σtñ
a
1 3 3
2 2
1
2 3
2 2
2 1 4
tb
σσσ
σσ
σσ
σσ
k 0 1
5
σ
σσ
σtñ
a
Không thỏa bền
Thỏa bền.Thỏa bền