Bài giảng Sức bền vật liệu - Chương 2: Kéo - Nén đúng tâm cung cấp cho người học các kiến thức: Định nghĩa kéo - nén đúng tâm, biểu đồ lực dọc, quy ước vẽ biểu đồ nội lực, ứng suất pháp trên mặt cắt ngang,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh
Khoa Công nghệ Cơ khí
CHƯƠNG II:
KÉO – NÉN ĐÚNG TÂM
Thời lượng: 6 tiết
Trang 22
1 Định nghĩa kéo-nén đúng tâm
Thanh được gọi là chịu kéo hoặc nén đúng tâm nếu trên mặt cắt ngang của nó chỉ tồn tại một thành phần ứng lực là Nz.
Trang 311/04/2020 3
2 Ví dụ kéo-nén đúng tâm
Trang 42 Chia đoạn: Cơ sở: Sự biến đổi của ngoại lực
3 Xét từng đoạn: dùng PP mặt cắt và điều kiện cân
bằng N z = f(z)
4 Vẽ đồ thị của các hàm số trên: Biểu đồ nội lực
Trang 55
3 Biểu đồ lực dọc – ví dụ 1
Trang 611/04/2020 6
3 Biểu đồ lực dọc – ví dụ 2
Trang 73 Biểu đồ lực dọc – ví dụ 2
Trang 88
3 Biểu đồ lực dọc – ví dụ 3
Trang 93 Biểu đồ lực dọc – ví dụ 3
Trang 104 Đề tên biểu đồ trong dấu tròn sát với biểu đồ
5 Đề dấu của biểu đồ trong dấu tròn
6 Kẻ các đường vuông góc với trục chuẩn
4 Quy ước vẽ biểu đồ nội lực
Trang 1111
5 Ứng suất pháp trên mặt cắt ngang
Trang 1212
6 Các giả thiết về biến dạng
Trang 13N A
A – tiết diện mặt
cắt ngang
Trang 147 Công thức xác định ứng suất pháp
Trang 1515
7 Công thức xác định ứng suất pháp – ví dụ
Xác định ứng suất pháp trong mỗi
đoạn của thanh
Trang 1616
8 Thực tế phân bố ứng suất pháp trong mặt cắt
Trang 1711/04/2020 17
9 Thực tế phân bố ứng suất pháp trong mặt
cắt của thanh có rãnh
Trang 2011 Biến dạng dài tuyệt đối
• Biến dạng dài tuyệt đối của phân tố AB = dz
z z
Trang 21z z
z z
z L
N z
EA N L
z
EA EA L
Trang 2222
12 Biến dạng dài tuyệt đối của thanh
nhiều đoạn với lực tập trung
Trang 2311/04/2020 23
13 Biểu đồ các thành phần – ví dụ 1
Vi du (20)_bieu do.jpg Vi du (20)_the nang.jpg Vi du (20)_cong.jpg
Trang 2411/04/2020 24
13 Biểu đồ các thành phần – ví dụ 2
Cho mô đun đàn hồi của thanh E = 2.105 MPa, trọng lượng riêng γ = 78 kN/m 3
Ai – diện tích [cm 2], Fi – lực tập trung [kN], li – độ dài các đoạn [m] (i = 1 3).
Bai mau.pdf
Trang 2525
14 Biến dạng dài tuyệt đối – ví dụ 1
Treo 2 thanh cứng tuyệt
đối AB và CD bằng 4 dây
thép không rỉ 304 Tác dụng lực 500 lb vào điểm
I của thanh AB như hình
vẽ Xác định góc lệch của
các thanh AB, CD biết
rằng ban đầu chúng đều nằm ngang, tiết diện các thanh thép là 0.025 in 2 , mô
đun đàn hồi thép 304 là E = 28E6 psi.
Trang 2626
14 Biến dạng dài tuyệt đối – ví dụ 2
Cho 2 thanh thép AC và BC có tiết diện bằng nhau và bằng
120 mm 2 liên kết với nhau tại C Mô đun đàn hồi của 2 thép
E = 200 GPa Xác định chuyển vị của của điểm C:
a) Theo phương thẳng đứng nếu tác dụng lực 15 kN hướng
xuống tại điểm C
b) Theo phương ngang nếu tác dụng lực 15 kN sang phải tại
điểm C
Trang 27- Từ P kẻ đường thẳng vuông góc với MP
- Hai đường thẳng cắt
nhau tại Q Gọi: NQ = c; PQ = d; MQ =
e Cần tìm độ dài 3 đoạn.
cos sin
Trang 2828
15 Đặc trưng cơ bản của vật liệu
Trang 2929
16 Vật liệu dẻo, giòn
Trang 3218 Thí nghiệm kéo-nén
Trang 3333
19 Đồ thị ứng suất – biến dạng
Trang 3434
19 Đồ thị ứng suất – biến dạng
1 Giai đoạn đàn hồi tỉ lệ : Ứng suất tỉ lệ tuyến tính
với biến dạng dài tỉ đối tuân theo định luật Hooke Biến dạng của thanh trong giai đoạn này nói chung rất nhỏ Ứng suất lớn nhất là giới hạn tỉ lệ σ tl
2 Giai đoạn đàn hồi : Ứng suất tỉ lệ phi tuyến với biến dạng dài tỉ đối 1 đoạn rất ngắn Ứng suất lớn nhất là giới hạn đàn hồi hay bắt đầu giai đoạn ứng
Trang 35số ưng suất bền lớn nhất σ b xuất hiện một (đôi khi 2) tiết diện yếu nhất bị thắt nhỏ lại đột ngột.
3 Giai đoạn chảy : Ứng suất không tăng nhưng biến dạng dài tỉ đối tăng Ở giai đoạn này vật liệu không
có khả năng tiếp nhận thêm tải trọng Ứng suất lớn nhất là giới hạn chảy σ ch
Trang 36tế tiết diện “cổ thắt” giảm nhanh, ứng suất do đó tăng và mẫu bị đứt Ứng suất đứt trên lý thuyết và thực tế lần lượt là σ f và σ' f .
Ba trị số giới hạn σ tl, σ ch, σ b là 3 đặc trưng cơ học của vật liệu dẻo khi chịu kéo.
Trang 3737
19 Đồ thị ứng suất – biến dạng
σ tl, σ ch, σ b đặc trưng cho tính bền của vật liệu
L0 – Chiều dài ban đầu của mẫu
A0 – Diện tích ban đầu của tiết diện mẫu
L1 – Chiều dài mẫu được chắp lại sau khi mẫu đứt
A1 – Diện tích tiết diện chỗ bị đứt (thắt)
ε, Ψ càng lớn thì khả năng biến dạng của vật liệu càng nhiều
Trang 3838
19 Đồ thị ứng suất – biến dạng
Trang 3939
19 Đồ thị ứng suất – biến dạng (ví dụ)
Trang 4011/04/2020 40
19 Đồ thị ứng suất – biến dạng
Trang 4141
19 Đồ thị ứng suất – biến dạng
Trang 4242
Trang 4311/04/2020 43
20 Môđun đàn hồi kéo-nén
ϕ
Trang 4411/04/2020 44
21 Tính chất đàn hồi và dẻo của vật liệu
Trang 4545
21 Tính chất đàn hồi và dẻo của vật liệu
Trang 4646
21 Tính chất đàn hồi và dẻo của vật liệu
Trang 4747
22 Kết luận đặc trưng cơ bản của vật liệu
Vật liệu dẻo: khả năng chịu kéo và nén
tương đương nhau trước miền chảy
Vật liệu giòn: khả năng chịu nén lớn hơn
nhiều so với khả năng chịu kéo
Trang 482 0
2 0
Trang 49z
N dz PL w
2
6 1
EA
N dz q L U
Trang 5050
24 Định luật bảo toàn năng lượng
Trong miền đàn hồi, nếu bỏ nguyên nhân gây biến dạng (dỡ tải) Vật thể trở lại hình dạng ban đầu.
Năng lượng làm cho vật thể phục hồi hình dạng ban đầu gọi là THẾ NĂNG BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI U NĂNG LƯỢNG MÀ HỆ NHẬN ĐƯỢC TỪ BÊN NGOÀI (TẢI TRỌNG TĨNH) SẼ HOÀN TOÀN CHUYỂN HÓA THÀNH THẾ NĂNG BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI TÍCH LŨY TRONG HỆ.
Trang 5124 Định luật bảo toàn năng lượng – ví dụ
Vẽ các biểu đồ nội lực, ứng suất và chuyển
vị Kiểm tra kết quả bằng định luật bảo toàn năng lượng.
Trang 5225 Hệ số Poisson
Trang 5353
25 Hệ số Poisson của một số vật liệu
Trang 5454
26 Ứng suất nguy hiểm
Trang 5555
27 Ứng suất cho phép – hệ số an toàn
Trang 5656
28 Điều kiện bền
Trang 5757
29 Ba bài toán cơ bản
Trang 5811/04/2020 58
30 Bài toán siêu tĩnh – thanh chốt 2 đầu
Tìm chuyển vị của các mặt cắt B và C Kiểm tra kết quả bằng định luật bảo toàn năng lượng.
Vi du 54_PP luc.jpg Vi du 54_PP chuyen vi.jpg
Trang 6031 Bài toán siêu tĩnh – giàn thanh
Thanh DGC tuyệt đối cứng được treo bởi các thanh Các đoạn thanh 1, 2, 4 được làm từ thép, đoạn 3 được làm
từ đồng Môđun đàn hồi của đồng là
E, của thép là 2E (cho rằng thép cứng gấp đôi đồng).Hãy:
a) Tìm nội lực và ứng suất trong các đoạn thanh
b) Kiểm tra kết quả bằng định luật bảo toàn năng lượng.
c) Tìm diện tích các thanh từ điều kiện bền.
Dữ liệu: F = 10 kN, ứng suất nguy hiểm σ0Thép = 300 MPa, σ0Đồng = 100 MPa, hệ số an toàn n = 1.5
PP luc.jpgPP chuyen vi.jpg DK ben.jpg
Trang 6161
31 Bài toán siêu tĩnh – giàn thanh
Có nhiều phương án (sơ đồ) biến dạng của hệ Dấu + hay – thể hiện thanh 1-2-3-4 giãn hay co.
Chọn phương án (sơ đồ)
được!!!! (thậm chí vô lý) Nhưng nên chọn phương án nào mà càng nhiều nội lực mang dấu dương càng tốt (3 hoặc 4).
Trang 6231 Bài toán siêu tĩnh – giàn thanh
Chọn phương án chiều của các nội lực tùy ý Nhưng khi đã viết phương trình cân bằng và biến dạng về sau thì phải bám chắc theo giả thiết đã chọn trên hình vẽ!!!
Trang 6311/04/2020 63
31 Bài toán siêu tĩnh – giàn thanh
Phương án 4 Phương án 2 (vô lý)
Trang 64c d
Trang 65
; sin sin
Trang 6634 Giàn phẳng siêu tĩnh – ví dụ
Thanh tuyệt đối cứng liên kết bản lề và được treo – chống bởi 2 thanh nhẹ cùng vật liệu, tiết diện và chiều dài Tìm ứng lực của các thanh
(1)
(2)
Bai giai
Trang 6711/04/2020 67
32 Nhiệt độ
Biền dạng dài tỉ đối nhiệt
Biền dạng dài tỉ đối cơ-nhiệt
Trang 69Bai giai.jpg
Trang 71bề mặt B.
a) Xác định các phản lực liên kết ở A và B.
Trang 7534 Giàn phẳng siêu tĩnh – ví dụ
Cho L1 = L2 = L3 = 2.1 m, E1 = E2 = E3 = 70 GPa, A1 = A2 =
600 mm 2, A3 = 900 mm 2 , P = 60 kN Xác định chuyển vị theo phương ngang và dọc của điểm A cùng nội lực các thanh.
Phuong phap luc.jpg
Phuong phap chuyen vi.jpg
Kiem tra = dinh luat bao toan.jpg
Trang 7634 Giàn phẳng siêu tĩnh – ví dụ
Ba thanh nhẹ làm từ cùng vật liệu, tiết diện và chiều dài được treo giữ vào bản lề và chịu tải như hình vẽ Hãy tìm ứng lực trong các thanh.
(1)
(2)
(3)
Bai mau 1