1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN MẪU KCBTCT

22 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 765 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án kết cấu bê tông cốt thép

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI -TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG- -PHÂN HIỆU CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI THÁI NGUYÊN-

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP

GIẢNG VIÊN: LÊ XUÂN QUANG

BỘ MÔN: CẦU

SINH VIÊN: LÊ VĂN TRUNG

Lớp: 59CĐB2

THÁI NGUYÊN NGÀY THÁNG NĂM 2010

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP

Trang 2

Giáo viên hướng dẫn :LÊ XUÂN QUANG

Sinh viên thực hiện : LÊ VĂN TRUNG

Hệ số phân bố ngang tính cho mômen : mgM=0,8

Hệ số phân bố ngang tính cho lực cắt : mgQ= 0.7

Hệ số phân bố ngang tính cho độ võng : mg= 0.7

Độ võng cho phép của hoạt tải : 1/800

Khối lượng riêng của bê tông γc=24(kN/m3)

Vật liệu(cốt thép theo ASTM) :Cốt thép chịu lực ƒy=420 MPa

: Cốt đai ƒy=280MPa: Bêtông ƒc’=30MPaQuy trình thiết kế cầu 22TCN-272-2005

II-YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG:

A-TÍNH TOÁN:

1 Chọn mặt cắt ngang dầm.

2 Tính mômen, lực cắt lớn nhất do tải trọng gây ra.

3.Vẽ biểu đồ bao mômen, lực cắt do tải trọng gây ra.

4 Tính và bố trí cốt thép dọc chủ tại mặt cắt giữa nhịp.

5 Tính và bố trí cốt thép đai.

6 Tính toán kiểm toán nứt.

7 Tính độ võng do hoạt tải gây ra.

8 Xác định vị trí cắt cốt thép, vẽ biểu đồ bao vật liệu.

9 Thuyết minh đánh máy trên giấy A4

B-BẢN VẼ:

1 Thể hiện trên khổ giấy A1

2 Vẽ mặt cắt chính dầm, vẽ các mặt cắt đại diện, chi tiết neo, nối, uốn cốt thép.

3 Vẽ biểu đố bao vật liệu

4 Bóc tách cốt thép, thống kê vật liệu và ghi chúa ần thiết khác

Trang 3

- Chiều cao dầm được chọn không thay đổi trên suốt chiều dài nhịp,chọn theo công thức kinh nghiệm:

h=

h=0,(m)÷1,7(m)

-Chiều cao nhỏ nhất theo quy định của quy trình:

hmin =0,07×l= 0,07×17= 1.19 (m) -Trên cơ sở đó ta chọn chiều cao dầm h =120 (cm)

Mặt cắt ngang dầm

1.2 Bề rộng sườn dầm:bw

Tại mặt cắt trên gối của dầm, chiều rộng của sườn dầm được định ra theo tính toán và ứng suất kéo chủ, tuy nhiên ở đây ta chọn bề rộng sườn dầm không đổi trên suốt chiều dài dầm Chiều rộng bw này được chọn chủ yếu theo yêu cầu thi công sao cho dễ đổ bêtông với chất lượng tốt

Theo yêu cầu đó ta chọn chiều rộng sườn dầm bw= 20(cm)

Trang 4

bf= 170(cm).

Vì thế bề rộng cánh hữu hiệu là b=170(cm)

*Quy đổi tiết diện tính toán:

-diện tích tam giác tại chỗ vát bản cánh :

Mặt cắt ngang tính toán

Trang 6

K: là hệ số hoạt tai HL-93, lấy k=0,5

wdw ,wdc:Tĩnh tải rải đều và trọng lượng bản thân của dầm(KNm)

wM :Diện tích đường ảnh hưởng mômen tại măt cắt thứ i

wQ :Tổng đại số diện tích đường ảnh hưởng lực cắt

wlQ :Diện tích phần lớn hơn trên đường ảnh huởng lực cắt

LLM:Hoạt tải tương ứng với đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt thứ i

LLQ :Hoạt tải tương ứng với đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt thứ i

mgM,mgQ :Hệ số phân bố ngang tính cho mômen, lực cắt

LLL=9.3(KN/m):tải trọng dải đều

(1+IM):Hệ số xung kích, lấy bằng 1,25

η :Hệ số điều chỉnh tải trọng xác định bằng công thức:

η =η d η R η I>0,95

Với đường quốc lộ và trạng thái giới hạn cường độ I: η d=0,95; η R=1,05; η I=0,95Với trạng thái giới hạn sử dụng η=1

Trang 7

-Ta vẽ được biêu đồ bao mômen cho dầm ở trạng thái giới hạn cường độ:

Biểu đồ bao mômem M (KNm)

2.Vẽ đường ảnh hưởng lực cắt tại các tiết diện

Bảng giá trị lực cắt Mặt

cắt

x i (m)

l i (m)

Trang 8

LLL :Tải trọng làn rải đều(9.3KN/m)

LLMtan dem=24,125: Hoạt tải tương đương của xe hai trục thiết kế ứng với đ.ả.h M tại mặt cắt t giữa nhịp (KN/m)

LLMtruck=27,545:Hoạt tải tương đương của xe tải thiết kế ứng với đ.ả.h M tại mặt cắtt giữa nhịp (KN/m)

mgM=0.8 :Hệ số phân bố ngang tính cho mômen(đã tính cho cả hệ số làn xe )

Wdc=13,2 :Trọng lượng dầm trên một đơn vị chiều dài (KN/m)

Wdw=6 : Trọng lượng các lớp mặt cầu và các tiện ích công cộng trên một đơn vị chiều dài(tính cho một dầm)(KN/m)

-Giả sử chiều cao hữu hiệu của dầm:

d=(0,8÷0,9)h chọn d=0,9h=0,9x120=108(cm).

-Giả sử trục trung hoà đi qua sườn dầm ta có:

Trang 9

φ: hệ số kháng( với dầm chịu kéo khi uốn lấy: φ =0,9)

As :diện tích cốt thép chịu kéo

ƒy=420MPa:Giới hạn chảy của cốt thép dọc chủ

ƒc’=28MPa:Cường độ chịu kéo của bê tông ở tuổi 28 ngày

β1: Hệ số quy đổi chiều cao vùng nén,được xác định:

hf=0,18667m: Chiều dày bản cánh sau khi quy đổi

a=β1.c :Chiều cao khối ứng suất tương đương

Trang 10

=123,6 mm = 12,36cm

- d: Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâmcốt thép chịu kéo: de=h-d1=120-12,36=107,64cm

-Giả sử trục trung hoà qua cánh

-Tính toán chiều cao vùng chịu nén quy đổi:

) =>Mr= 166688604,8(Nmm)=1667 (KNm)

=>Như vậy Mr= 1667 (KNm) > Mu=1664,707 (KN.m)→Dầm đủ khả năng chịu

mômen

*Kiểm tra lượng cốt thép tối đa:

= = 0,8365,×249107,64 = 0,058<0,42

=>VẬy cốt thép tối đa thoả mãn

*Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu:

ρ= =481054,18,3 =1,13%

Trang 11

IV-VẼ BIỂU ĐỒ BAO VẬT LIỆU

*Tính toán mômen kháng tính toán của dầm khi bị cắt cốt thép

Để tiết kiệm thép, số lượng cốt thép chọn khi tính với mặt cắt có mômen lớn nhất sẽ lần lượt được cắt bớt đi cho phù hợp với hình bao mômen

Tại mỗi mặt cắt phải xá định lại diện tích cốt thép, vị trí trục trung hoà, chiều cao khối ứng suất tương đương và mômen kháng tính toán

*Hiệu chỉnh biểu đồ bao mômen:

-Do điều kiện về lượng cốt thép tối thiểu: Mr ≥min{1,2mcr;1,33Mu} Nên khi

Mu ≤0.9Mcr thì điều kiện lượng cốt thép tối thiểu sẽ là Mr ≥ 1.33Mu Điều nàycó nghĩa là khả năng chịu lực của dầm phải bao ngoài đường Mu khi Mu ≤0.9Mcr

125.113325.22665.5020)25.22667.18120(6665,110170667

Trang 12

-Tìm vị trí mà Mu=1.2Mcr và Mu=0.9Mcr Để tìm được các vị trí này ta xác định khoảng cách x1,x2 nội suy tung độ của biểu đồ momen ban đầu.

Mu=1.2Mcr= 1.2x311,14=379,824(kNm)⇒x2=977.33 (mm)

Mu=0.9Mcr=0.9×311.14=280.026(kNm)⇒x1=720.54 (mm)

-Tại đoạn Mr≥1,2Mcr ta giữ nguyên biểu đồ Mu

-Trên đoạn 0,9Mcr≤Mr≤1,2Mcr vẽ đườn nằm ngang với giá trị 1.2Mcr

-Tại đoạn Mu≤0.9 Mcr vẽ đ ường Mu’= Mu

BIỂU ĐỒ BAO MÔMEN SAU KHI ĐÃ HIỆU CHỈNH

*Xác định điẻm cắt lý thuyết:

Điểm cắt lý thuyết là điểm mà tại đó theo yêu cầu về uốn không cần cốt thép dài hơn

Để xác định điểm cắt lý thuyết ta chỉ cần vẽ biểu đồ mômen tính toán Mu và xác đinh điểm giao biểu đồ ΦMu

Trang 13

BIỂU ĐỒ BAO VẬT LIỆU

Mu(kNm)

Mu'=4/3Mu

Mu

1,2Mcr 0,9Mcr

V T ÍNH TOÁN CHỐNG CẮT :

Biểu thức kiểm toán:ϕ.Vn>Vu

Vn:Sức kháng cắt danh định,được lấy bằng giá trị nhỏ hơn của:Vn=Vc+Vs

d v = − Đồng thời dv=max{0.9de;0.72h}

Vậy: dv=max{0.9de;0.72h;

2

a

d− }0,9de=0,9x1076,4=968,76 mm0,72h=0,72x1200=864 mm

− +bv: Bề rộng bản bụng hữu hiệu, lấy bằng bề rộng bản bụng nhỏ nhất trong chiều cao dv,vậy bv=bw=20cm

Trang 14

+dv: Chiều cao hữu hiệu Từ trên ta thấy : dv=1050,155 mm

+s(mm): Cự ly cốt thép đai

+β: Hệ số chỉ khả năng của bêtông bị nứt chéo truyền lực kéo

+θ: Góc nghiêng của ứng suất nán chéo

+ β, θ:đựoc xác định bằng cách tra đồ thị và tra bảng

+α: Góc nghiêng của cốt thép ngang với trục dọc , α =900

+φ: Hệ số sức kháng cắt, với bêtông thường, φ=0.9

+Av: Diện tích cốt thép bị cắt trong cự ly s (mm)

+Vs: Khả năng chịu lực cắt của cốt thép(N)

+Vc: Khả năng chịu lực cắt của bêtông(N)

Trang 15

u v

f và εx xác định θ bằng cách tra bảng rồi so sánh với giá trị θ giả

định Nếu sai số lớn tính lại εx và lại xác định θ đến khi θ hội tụ thì dừng lại.Sau đó

xác định hệ số biểu thị khả năng truyền lực kéo bêtông β

Trang 16

fy:là giới hạn chảy quy định của cốt thép đai(MPA)

883.53 142 1.3949532 334084.98 220.019 20

890.58 142 1.3473411 342134.15 209.166 20

900.12 142 1.25346 367457.21 183.062 15

-Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu:

Điều kiện kiểm tra : Av>Avmin

Trang 17

θ:là khả năng chịu cắt của cốt thép đai.

F= 0.5 cot ( )

u u

s v

Kếtluận355.96 456.2 865.24 191562

0

1.4566587

375839.17

921740.86

Đạt

363.49 455.1 883.53 159642

0

1.3949532

367526.43

906158.60

Đạt

366.39 454.62 890.58 1277220 1.3473411 357814.6

6

896655.53

Đạt

370.31 454.02 900.12 957600 1.253046

1

336337.35

878508.77

Đạt

Tóm lại: Cốt thép đai được bố trí như sau:

*Từ gối đến vị trí gần nhất (vị trí 1) ta bố trí với bước cốt đai s=150(mm)

*Từ vị trí cắt 1 đến vị trí cắt tiếp theo (vị trí 2) ta bố trí bước cốt đai s=200(mm)

*Từ vị trí cắt 2 đến vị trí cắt tiếp theo (vị trí 3) ta bố trí bước cốt đai s=200(mm)

*Từ vị trí cắt 3 đến giữa nhịp ta bố trí bước cốt đai s= 200(mm)

VI:TÍNH TOÁN KIỂM TOÁN NỨT:

-Tại một mặt cắt bất kì thì tuỳ vào giá trị nội lực bêtông có thể bị nứt hay

không.Vì thế để tính toán kiểm toán nứt ta kiểm tra xem mặt cắt có bị nứt hay không

-Để tính toán xem mặt cắt có bị nưt hay không người ta coi phân bố ứng suất trên mặt cắt ngang là tuyến tính và ứng suất kéo fc của bêtông

Trang 18

Mặt cắt ngang tính toán

Bước 1: Kiểm tra tiết diện ở giữa dầm có bị nứt hay không.

-Diện tích của mặt cắt ngang:Ag

3

10 37 , 91 10 023 , 8240194

10 70 ,

Trang 19

Bứoc 2: Kiểm tra bề rộng vết nứt.

-Điều kiện kiểm tra: fs<fsa

Trong đó fsa là khả năng chịu kéo lớn nhất trong cốt thép ở trạng thái giới hạn sử

*Tính toán ứng suất sử dụng trong cốt thép

-Tính diện tích tương đương của tiết diện khi bị nứt

Es=2x105Mpa

Ec=0,043.γc1,5 x =0,043x24001,5 x =26752,5(Mpa)-Tỷ lệ môđun đàn hồi giữa cốt thép và bêtông:

Trang 20

y d

Ma:Mômen tính toán ở trạng thái giới hạn sử dụng (Ma=2823.14kN.m)

-Tính mômen quán tính của tiết diện khi đã bị nứt:

2 w

fs=43.035MPa< fsa=252MPa⇒thoả mãn

VII.TÍNH TOÁN ĐỘ VÕNG DO HOẠT TẢI GÂY RA:

Xác định vị trí bất lợi nhất của xe tải thiết kế:

Trang 21

Kiểm tra điều kiện các trục xe đều trong nhịp:

E=Ec=28605.04(MPa).Môđun đàn hồi của bêtông

Xác định mômen quán tính hữư hiệu I

cr a

Trang 22

⇒I=Ie=19884313.25 (cm4)=0.01984(m4)

Vậy thay số độ võng y=20.195mm

Tính toán độ võng tại giữ nhịp dầm giản đơn do hoạt tải gây ra:

Độ võng ta vừa tính ở trên chưa tính đến hệ số phân bố ngang và hệ số xung kích.Bâygiờ ta phải xét đến các hệ số này

Kết quả tính toán độ võng chỉ do một mình xe tải thiết kế:

 

×  =13000× 8001 =16.25(mm)⇒ Đạt

(Timtailieu.vn tk: syquyet, Mk: 0972092178)

Ngày đăng: 06/03/2019, 08:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w