1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT số PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN hàm ẩn

12 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ PP TÍCH PHÂN HÀM ẨNPP1.. Biến đổi đưa về nguyên hàm cơ bản PP2.. Phương pháp đổi biến số PP3.. Phương pháp tính tích phân từng phần PP4.. Tạo bình phương cho hàm số dưới dấu tích

Trang 1

MỘT SỐ PP TÍCH PHÂN HÀM ẨN

PP1 Biến đổi đưa về nguyên hàm cơ bản

PP2 Phương pháp đổi biến số

PP3 Phương pháp tính tích phân từng phần

PP4 Tạo bình phương cho hàm số dưới dấu tích phân

1 BIẾN ĐỔI ĐƯA VỀ NGUYÊN HÀM CƠ BẢN

a Kiến thức sử dụng

* Nếu F x�( ) f x( ) với mọi x K� thì F x( )�f x dx( )

* Các công thức về đạo hàm:

 

1) u v u v� � uv �; 2) u v uv2 u

� � � �� �

� �; 3)  

2

u

u u

 ; 4) nu u n 1 � u n �; 5) u2 1

� � �

  � �

� �.

b Ví dụ áp dụng

3

( ) 1 2 ( )

x f x�   x f x với  �x  1;2 Tính tích phân 2

1 ( )

I �f x dx

Nhận xét: từ gt ta có

2

( ) 1 2 ( )

�  

, biểu thức vế trái có dạng u2 1

� � � 

� �

� � từ đó ta có lời giải.

Lời giải

2

3

f  �c

Nên ta có

2

2

( )

f x

1

� � �

Ví dụ 2. Cho hàm số f x( ) liên tục, không âm trên R và thỏa mãn f x f x( ) ( ) 2 �  x f x2( ) 1 0 

với  �x Rf(0) 0 Tính tích phân

1

0 ( )

I �f x dx

Nhận xét: từ gt ta có 2

( ) ( )

2 ( ) 1

f x f x

x

f x

, biểu thức vế trái có dạng  2 

1

uu

u u

từ đó ta có

lời giải.

Lời giải

2

( ) ( )

( ) 1

f x f x

f x

2( ) 1 2 2( ) 1 2

f x   xdx f x  xc

f x  x  � f x   x  � f xx x  � f xx x

Trang 2

(vì f x( ) không âm trên R) Khi đó

I �f x dx�x xdx�x xdx

1

2 ( ) ( )

xx f xf x� với  �x  1;4 Biết (1) 3

2

f  , tính

4

1 ( )

I �f x dx

Lời giải

Do f x( ) đồng biến trên đoạn  1; 4 �f x�( ) 0, x  1; 4

2 ( ) ( ) 1 2 ( ) ( )

xx f xf x� �xf xf x� , do x� 1; 4 và f x�( ) 0,� x� 1; 4

1

( )

2

f x 

1 2 ( )

f x

f x

 2

3

Khi đó

4

( )

� �

2 f x( )  f x f x( ) ( )�  f x�( ) 0 với  �x  0; 2 Biết 6

(0) 1, (2)

ffe , tính tích

0

2

(2 1) ( )

Nhận xét: từ gt ta có  

2

2

( ) ( ) ( )

2 ( )

f x f x f x

f x

, biểu thức vế trái có dạng ( )

( )

f x

f x

� � từ đó ta có lời giải.

Lời giải

Do f x( ) đồng biến trên đoạn  0; 2 nên ta có 6

(0) ( ) (2) 1 ( )

f ���f x� f f x e

2

2

( ) ( ) ( )

( )

f x f x f x

f x

( )

f x

f x

1

1

ln ( )f xx  cx c Do 1

6

1 1

0

(2)

c

c c

2

2

f xxx f xe

2 2

(2 1) ( ) (2 1) x x x x ( x x) x x 1

2

( )

f x e

f x

 

�   với  �x R Biết

(0) 1

f  , tính tích phân 7

0 ( )

I  �x f x dx

2

Trang 3

Lời giải

2

2

( )

f x

3 ( ) 2 1 2 1 2 2 1

exedxed x   e  c

f  �e e c  �c �ee  � f xx  � f xx

I  �x f x dx �x xdx �xd x   ��xx  �� 

Ví dụ 6. Cho f x( ) có đạo hàm trên  0;1 thỏa mãn f x( ) x 1 ( ) 1 f x�  với  �x  0;1 Biết 7

(5)

6

f  , tính tích phân

1

0 ( )

I �f x dx

Nhận xét: từ gt ta có x1�f x( ) x 1 ( ) 1 f x�  , vế trái là biểu thức có dạng

 

u v u v� � uv �, từ đó ta có lời giải

Lời giải

Ta có f x( ) x 1 ( ) 1 f x�  �x1�f x( ) x 1 ( ) 1 f x�  � ��x1 f x �( )��1

x1 f x( ) dxx1 f x( ) x c

f  �  cc

1

x

x

 Khi đó

x

� � �

Nhận xét: với u x( )là biểu thức cho trước thì ta có u x f x( ) ( )� �u x f x( ) ( )u x f x( ) ( )�

Đặt v x( )u x�( ) ta được u x f x( ) ( )�v x f x( ) ( )u x f x( ) ( )� (*) Như vậy nếu biểu thức có dạng

( ) ( ) ( ) ( )

v x f xu x f x ta có thể biến đổi đưa về dạng u x f x �( ) ( ) .Khi đó ta có bài toán tổng quát cho ví dụ 5 như sau:

Cho A x B x( ); ( );g x( )là các biểu thức đã biết Tìm hàm số f x( ) thỏa mãn

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

A x f xB x f x� g x (**)

Do vế trái có dạng (*) nên ta có thể biến đổi (**) � u x f x( ) ( )�g x( )

Trong đó u x( )được chọn sao cho : ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

ln ( )u xG x( )c

� (với G x( ) là một nguyên hàm của B x A x( )( ))�từ đây ta sẽ chọn được biểu thức u x( ).

2018

f  và 2018 ( )f xx f x ( ) 2�  x2018

với  �x  0;1 .Tính tích phân

1

0 ( )

I �f x dx

Nhận xét : trước hết ta đi tìm biểu thức u x( ) Ta có

2018 2018

ln ( )u x dx ln ( )u x 2018ln x c ln ( )u x lnx c

x

nên ta chọn u x( )x2018, khi đó ta có lời giải như sau:

Trang 4

Lời giải

Ta có ��x2018 ( )f x ���2018x2017f x( )x2018f x�( )x20172018 ( )f xxf x�( )x2017 2��x2018��2x4035

2018

x

x f x �x dxx f x  c, do (1) 1 1 1

2018 2018 2018

0

c

khi đó

1

1 ( )

2018 2019.2018 2018.2019

� �

Ví dụ 8. Cho f x( ) có đạo hàm trên  1; 2 thỏa mãn (x1) ( )f xx f x ( ) 2�  e x với  �x  1; 2 Biết (1)

fe, tính tích phân

2

1 ( )

I �x f x dx

Nhận xét : trước hết ta đi tìm biểu thức u x( ) Ta có

1

x

u xxec

chọn u x( )xe x, từ đó ta có lời giải

Lời giải

Ta có ��xe f x x ( )��� xe xf x( )xe f x x ( )� e xxe xf x( )xe f x x ( )�

e x f x xf x� �xe f x ��e � �e xe f x e dx

 ��   �� �� � � �� � � xe f x x ( )e2xc do

2

fee e e cc ( ) 2 ( )

x

x

Khi đó

2 2 1

I �x f x dx�e dx e  e e

Ví dụ 9. Cho f x( ) liên tục và có đạo hàm trên R\1;0 thỏa mãn x x( 1) ( )f x�  f x( )x2x

với x R� \1;0 và f(1) 2ln 2 Tính tích phân

2

1 ( )

xf x dx

Nhận xét : trước hết ta đi tìm biểu thức u x( ).Ta có ln ( ) 1

( 1)

x x

x

( )

1

x

u x

x

, từ đó ta có lời giải

Lời giải

2 2

1

1

1 (1) 2ln 2 ( 2ln 2) 1 ln 2 1

2

2 1 ( 1).ln 1

1

x

4

Trang 5

 

2

2

1

4

x

1

( 1).ln 1

I �xxdx ; đặt ��  �u dvln((x x1)1)dx� 2  

2

1 1

1 1

1

x x

� 

2 2 2

1

1 1

I � xx � xdx

2 2 1

1

x

ln 3 2ln 2 ln 3 2ln 2

I    I ��   ��  

2 PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ

a Kiến thức sử dụng

Công thức :   ( )

( ) ( ) ( ) ( )

u b b

f u x u x dx�  f u du

Chú ý: Đối với biến số lấy tích phân, ta có thể chọn bất kì một chữ số thay cho x Như vậy tích phân không phụ thuộc vào biến tức là ( ) ( ) ( )

f x dxf u duf t dt

� � �

b Ví dụ áp dụng

Ví dụ 1. Cho hàm số f x( ) liên tục trên Rvà thỏa mãn 2018 ( )f x   f( x) e x với  �x R Tính tích phân

1

1 ( )

I f x dx

Nhận xét: giả thiết chứa f x( ) f(x), nên ta biến đổi tạo ra hai biểu thức này bằng cách

đặt x t, từ đó ta có lời giải

Lời giải

Đặt x tdx dt, đổi cận : �� �x x 1�1�t t11

Khi đó

 �  � �  � .Vì

2018I I 2018 f x dx( ) f( x dx)

1

2019I 2018 ( )f x f( x dx)

1

2019

2019

3

� �

� � và thỏa mãn 2 ( ) 3 (2 ) 5

3

x

2

;1

3

x � �

 �� �� � Tính tích phân

1

2 3

( )

f x

x

�

Nhận xét: giả thiết chứa f x( ) ( 2 )

3

f

x , nên ta biến đổi tạo ra hai biểu thức này bằng cách đặt 2

3

x

t

, từ đó ta có lời giải

 �   , đổi cận :

2

1 3

2 1

3

�  � 

�  � 

Khi đó

2

1

2 1 ( )

2 3

3

f

t t

t

  �

Trang 6

1 1

2 ( )

f

2

3

x

3 ( ) 4 (2f xf    x) x 12x16

với  �x  0; 2 Tính tích phân

2

0 ( )

I �f x dx

Nhận xét: giả thiết chứa f x( ) f(2x), nên ta biến đổi tạo ra hai biểu thức này bằng cách

đặt x 2 t, từ đó ta có lời giải

Đặt x 2 tdx dt, đổi cận : 0 2

 � 

�  � 

Khi đó

I  �ft dt�ft dtI �fx dx

3I4I 3�f x dx( ) 4�f(2x dx) �3 ( ) 4 (2f xfx dx) 2 2 

0

12 16

x

Ví dụ 4. Cho hàm số f x( ) liên tục trên R và thỏa mãn f x( ) 4 ( ) 2 xf x2  x1 với  �x R Tính tích phân

1

0 ( )

I �f x dx

Nhận xét: giả thiết chứa f x( ) 2

( )

f x , nên ta biến đổi tạo ra hai biểu thức này bằng cách đặt 2

x t, từ đó ta có lời giải

Lời giải

Đặt x t 2�dx2tdt, đổi cận : 0 0

 � 

�  � 

Khi đó

I �f t tdtI  �xf x dx Ta có

2

II �f x dx �xf x dx

1

2 0

( ) 4 ( )

f x xf x dx

2 0 0

2x 1 dx x x 2

�     � I 2� I  2

Như vậy từ 4 ví dụ trên ta thấy nếu giả thiết cho mối liên hệ giữa f x( ) f u x( ( ))

Thì ta đặt x u t ( )

f xx  x với  �x R Tính tích phân

10

1 ( )

I �f x dx

Lời giải

Đặt x t  3 2t 2�dx3t22t dt , đổi cận :

3

3

I �f t  t tt dt�ttt dt 2 3 2 

1

9t 3t 2t dt

6

Trang 7

2 4

3 2

1

t

t t

�   �

f xf x  x với

 1;5

x

 � Tính tích phân

4

0 ( )

I �f x dx

Đặt tf x( )�t2019  t 2 xdx2019t20181dt

Đổi cận :

2019

2019

với x t( ) là hàm số liên tục theo t trên 0;� .Tính tích phân 7 2

0 ( )

I �x t dt

Lời giải

Đặt t 4 4x3 dt 8x32 4dx

3

3

1

2

1

1 3

1 2

1

2

8

x

x

3 PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

a Kiến thức sử dụng

Công thức ( ) ( )  ( ) ( ) ( ) ( )

b a

u x v x dx�  u x v xv x u x dx

� � (trong đó u v, có đạo hàm liên tục trên K

,

a b là hai số thuộc K).

b Ví dụ áp dụng

3

2 0

( )

1 1

f x dx

x

2

0 ( )ln 1

I  �f xx x dx

Lời giải

2

1

1

x

2

2

0 0

( ) ( ) ln 1

1

f x dx

x

�  3 ln 2  31

3

0

302

15

f x�  xdx

3

0

( ) 1

f x

x

Lời giải

Trang 8

Đặt

1 1

( ) 1

x

v f x x

0

x

3

0

1

2 2

I

I

I

3

1

( )

0

1

xf x

dx

x

3

2 1

( ) ln 1

x

Lời giải

3

2 1

( ) ln

1

x

 2

1

1

1

x

1 1

( ) 1 ( ) ln

1

(3) ln 3 (1) 0 ln 1

4 4

2

f  và

1

2 0

( ) ln(1 ) 2 ln 2 1

f x� xx dx 

1 2 0

( ) 1

xf x

x

Lời giải

0

( ) ln(1 ) 2 ln 2 1

f x� xx dx 

2

2

( )

2 2

x

v f x

� 

Khi đó

1 1 2

2

2 0

0

x

( ) (1) 1 ln 2 2

1

xf x

x

4 TẠO BÌNH PHƯƠNG CHO HÀM SỐ DƯỚI DẤU TÍCH PHÂN

a Kiến thức sử dụng

b

a

f x dx

, dấu "=" xảy ra f x( ) 0, x� a b;

Hệ quả: 2( ) 0 ( ) 0

b

a

f x dx � f x

với  �x  a b; .

b Ví dụ áp dụng

8

Trang 9

Ví dụ 1. Cho hàm số f x( ) liên tục, có đạo hàm trên đoạn  0;1 Biết

1

0 ( ) 1

xf x dx

� và

1

2

0

f x dx

� Tính tích phân 1 2018

0 ( )

I �f x dx.

Nhận xét : giả thiết chứa  2

( )

f x xf x( ) nên ta tạo bình phương dạng  2

( )

f xax

Ta chọn a sao cho 1  1   

f xax dx � f xaxf xa x dx

f x dxa xf x dx a x dx 

3

a

� � .Từ đó ta có lời giải

Lời giải

f xx dx � f xxf xx dx

� � 1 2 1 1 2

f x dx xf x dx x dx

3 6 3 0   f x( ) 3 x

� � Khi đó 1 2018 20181 2018 2018

3

2019

I �f x dx �x dx .

2

� �

� � Biết ( ) 0

2

f   ,

2

2

0

( )

f x dx

� và 2

0

cos ( )

2

x f x dx

0 ( )

I f x dx

�

Nhận xét : giả thiết chứa  2

( )

f x f x( ) nên ta chưa thể tạo bình phương, do đó trước hết

ta biến đổi 2

0 cos ( )x f x dx

để tạo biểu thức f x�( ) bằng cách đặt

0 0

( )sinx ( )sin x

2

0

( )sin x

2

�� Đến đây ta được hai biểu thức  2

( )

f x f x�( ).sinx nên ta tạo bình phương dạng  2

( ) sinx

f x� a Ta chọn a sao cho

2 2

ta có lời giải

Lời giải

Xét 2

0

cos ( )

2

x f x dx

Trang 10

khi đó   2 2

0 0

( )sinx ( )sin x

� 2

0

( )sin x

2

( ) 2sinx 0 ( ) 4sinx ( ) 4sin

� � 2 44 0 f x( ) 2sinx

( ) 2cos

f xx c

2

f   �c nên ta có f x( ) 2cos x Ta có 2 2

10

f    2

0

1

105

f x

dx

x

� và 0 

1

103

1 ( )

420

x f x dx

1

0 ( )

I �f x dx

Nhận xét : giả thiết chứa

2 ( )

f x x

� � f x( ) nên ta chưa thể tạo bình phương, do đó trước hết ta biến đổi 0 

1

1 ( )

x f x dx

để đưa về f x�( ) bằng cách đặt

( ) ( )

1

2

du f x dx

u f x

x

2

1 1

x

0

2

1

169

2 ( )

105

x x f x dx

2 ( )

f x x

� �x22x f x �( )

nên ta tạo bình phương dạng ( )  3 2 2

2

f x

x

� �, ta chọn a sao cho

2

2

2

( )

f x

x

2

169 169 169

105 a105 105 aa

� � .Từ đó ta có lời giải

Lời giải

Xét 0 

1

103

1 ( )

420

x f x dx

( ) ( )

1

2

du f x dx

u f x

x

0 0 2

2

1 1

x

1

169

2 ( )

105

x x f x dx

2

2

( )

f x

x

105 105 105

f x

x

10

f    �c 10

Trang 11

nên 1 5 1 4

( )

f xxx Khi đó

1

( )

If x dx �� xx dx�� �� xx �� 

� �

( ) 21 12 12 ( )

f x�  xxxf x với  �x  0; 2 Tính tích phân

2

0 ( )

I �f x dx

Lời giải

f xdx �� xxxf x dx��

� �

f xdxxx dxxf x dx

552

5

f xdx  xf x dx

Đến đây ta có hai biểu thức  2

( )

f x� và f x( ) nên ta chưa thể tạo bình phương, do đó trước hết

ta biến đổi

2

0

( )

xf x dx

� để tạo ra f x�( ) bằng cách đặt 2

( ) ( )

2

du f x dx

u f x

x

dv xdx v

Khi đó

2

x

� � 2 2 2 2

288

5

f xdxx f x dx�  

2

4

0

288 9

5

x dx

f xdxx f x dx�  x dx

2

2

0

��� � � � mà f(2) 7 �c 1� f x( ) x3 1

I �f x dx�xdx

1

0 ( ) 2

f x dx

1

0

7 ( )

6

xf x dx

� và

1

2

0

13 ( )

3

f x dx

� Tính tích phân 1 3

0 ( )

I �f x dx

Nhận xét : giả thiết chứa  2

( )

f x ,xf x( ) f x( ) nên ta tạo bình phương dạng  2

( )

f xax b,

ta chọn a b, sao cho 1 2

0

f x  ax b dx

1

0

f xaxf xbf xabx a x b dx

f x dxa xf x dxb f x dxab xdxa xb dx

2

a

3b 7 4 3b 12b 13 0 3 b 1 0 b 1 a 2

      � �  � �   �   , từ đó ta có lời giải

Lời giải

Trang 12

Ta có 1 2

0

( ) 2 1

f xxdx

� 1   

0 ( ) 4 ( ) 2 ( ) 4 4 1

       �   Khi đó 1 3 1 3

I �f x dx�xdx

2

� �

� � thỏa mãn 2

0

2

f x dx

 

� ,

2

0

sin ( ) 1

4

x f x dx

 

� và 2 2

0

3

4

f x dx

0 ( ).cos

�

Nhận xét : giả thiết chứa  2

( )

f x ,sin ( )x f x f x( ) nên ta tạo bình phương dạng

( ) sin

f xa x b,ta chọn a b, sao cho 2 2

0

f x a x b dx

2

0

3

   �  � �  �   

a thì  2 2 2

16 b 1 2 b 1 0

16 2  b1 0 b 1 a 1

� � � � Từ đó ta có lời giải

Lời giải

Ta có 2 2

0

( ) sin 1

0 ( ) 2sin ( ) 2 ( ) 2sin sin 1 0

0

3 sinx 1 cos

2

12

Ngày đăng: 14/12/2020, 19:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w