Về kiến thức : Nắm được thế nào là dãy số, cách cho một dãy số, biễu diễn hình học của dãy số, dãy số tăng , dãy số giảm.. Về kỹ năng: - Nhận biết dãy số, cách cho một dãy số, chú ý cách
Trang 1Tiết 50, 51:
Dãy số ( Tiết 1)
1 Về kiến thức :
Nắm được thế nào là dãy số, cách cho một dãy số, biễu diễn hình học của dãy số, dãy
số tăng , dãy số giảm
2 Về kỹ năng:
- Nhận biết dãy số, cách cho một dãy số, chú ý cách cho dãy số bằng cách truy hồi
- Nhận biết dãy số tăng, dãy số giảm và dãy số bị chặn
3 Về tư duy:
Thông qua việc tiếp thu kiến thức giúp học sinh phát triển tư duy
GV: Phiếu học tập
HS: Ôn lại:
- Định nghĩa hàm số
- Cách cho hàm số
- Đồ thị hàm số
III Phương pháp:
Dùng phương pháp gợi mở, vấn đáp, thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm
IV Tiến hành bài học :
1 Kiểm tra bài cũ:
Cho hàm số f(n) = 2n2 1với n N*
a) Cho biết tập xác định của hàm số b) Tính f(1), f(2), f(3) ?
2 Bài mới:
HĐTP 1: Hình thành định nghĩa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV : Giới thiệu cho HS
biết ở lớp dưới ta đã làm
quen với khái niệm dãy số
thông qua các bài tập
GV đưa ra ví dụ cụ thể
sau:
* Với hàm số
1 2
)
(n n2
f với n N*
Hàm số f(n)2n2 1có
tập xác định là N* gọi là
dãy số vô hạn ( gọi tắt là
dãy số)
*Từ ví dụ trên HS hình
thành định nghĩa H1: Hàm số f xác định trên tập các số nguyên dương N* được
gọi là dãy số vô hạn
I.Định nghĩa và ví dụ 1.Định nghĩa 1 : (SGK) u: N * R
n u (n) u(1): số hạng thứ nhất u(2): số hạng thứ hai
Ký hiệu +Các giá trị u(1),u(2)
… tương ứng bởi u1,u2, + Dãy số u =u(n)bởi(u n)
n
u : số hạng tổng quát
+ Dạng khai triển ,
, 2
1 u
Ví dụ 1: (SGK) 2.Chú ý: (SGK)
Trang 2GV: Hãy cho biết số hạng
thứ 5 , thứ 100, thứ 1000
của dãy số u(n)2n2 1
GV:
* Bây giờ với hàm số
1 2
)
(n n2
xác định M = { 1, 2, 3, 4,
5}
HS có nhận xét gì về tập
xác định của hàm số này?
GV: Hàm số
1 2
)
(n n2
định M = { 1, 2, 3, 4, 5}
Gọi là dãy số hữu hạn
GV chia HS thành 2 nhóm
Nhóm 1: Cho 1 ví dụ về
dãy số vô hạn
Nhóm 2: Cho 1 ví dụ về
dãy số hữu hạn
GV đúc kết lại
H2: Đứng tại chỗ trả lời
H3: tập xác định của hàm số là 5
số tự nhiên đầu tiên
H4:
+ Các nhóm tiến hành làm việc độc lập
+ Đại diện nhóm lên trình bày , nhóm còn lại nhận xét
Dạng khai triển của dãy số hữu hạn
, , 2
1 u
u … , u m
u1: số hạng đầu
m
u : số hạng cuối
Ví dụ 2: (SGK)
HĐTP 2: Các cách cho một dãy số
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV:
Đưa ra các cách cho một
dãy số
Phân tích các ví dụ 3, 4, 5
(sgk)
Sau khi phân tích cho HS,
giáo viên cho HS chia
thành 6 nhóm
Nhóm 1, 2: Thực hành trên
phiếu học tập 1:
Hãy tìm các số hạng
300
30và u
)
(u n với
1 3
1
n
n
u n
Nhóm 3, 4: Thực hành trên
phiếu học tập 2:
Cho dãy số v n xác định
bởi : v11,v22 và với
mọi n3
H5:
+ Các nhóm tiến hành làm việc độc lập
+ Đại diện nhóm lên trình bày , nhóm còn lại nhận xét
II Các cách cho một dãy số 1.Dãy số cho bằng công thức của số hạng tổng quát
Ví dụ : Cho dãy số u(n) với
1
2 2
n
u n
2.Dãy số cho bằng phương pháp truy hồi
Ví dụ 3: (SGK)
Ví dụ 4: (SGK) 3.Diễn đạt bằng lời cách xác định mỗi số hạng của dãy số
Ví dụ 5: (SGK)
Trang 31 3
v
Hãy tìm v 4
Nhóm 5, 6: Thực hành trên
phiếu học tập 3:
Dựa vào ví dụ 5 (sgk) hãy
tìm công thức của số hạng
tổng quát của dãy số u(n)
- Định nghĩa dãy số vô hạn và dãy số hữu hạn
- Các cách cho dãy số
- HS chia làm 6 nhóm thực hành trên phiếu học tập Nhóm 1, 2,3: Thực hành trên phiếu học tập 4:
Cho dãy số v n xác định bởi : v13 và v n12v n với (n1)
Số hạng tổng quát của dãy số được cho bởi công thức nào sau đây ?
A 3.2n 1 B 3.2n C 3.2n 1 D 2.3n 1
Nhóm 4, 5,6: Thực hành trên phiếu học tập 5:
Cho
n u
n n
) 1 (
1
Tìm u7,u24,u2n,u2n1
Tiết 2:
HĐTP 3: Hình thành định nghĩa dãy số tăng, dãy số giảm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV:
* Cho các dãy số
u n và v n với
1 2 ,
1
n
Chứng minh
n n n
u 1 1
Với mọi n N*
Từ ví dụ trên GV hình
thành định nghĩa dãy số
tăng, dãy số giảm
GV:
Chia học sinh thành 6
nhóm
Nhóm 1, 2 :
Cho 1 ví dụ về dãy số tăng
Nhóm 3, 4 :
Cho 1 ví dụ về dãy số
giảm
Nhóm 5, 6 :
Cho 1 ví dụ về dãy số
không tăng cũng không
giảm
H1: Một HS lên bảng trình bày
H2:
+ Các nhóm tiến hành làm việc độc lập
+ Đại diện nhóm lên trình bày , các nhóm còn lại nhận xét
3.Dãy số tăng , dãy số giảm a.Định nghĩa 2: (sgk) b.Ví dụ: (sgk)
Trang 4GV đúc kết lại
HĐTP 4: Hình thành định nghĩa dãy số bị chặn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV:
+ Xét dãy số
v với n v n2 n 1
Hãy so sánh v n2 n 1 và
số 3 với mọi n N*
Hãy xét xem có tồn tại số
M nào để với mọi n N*,
M
v n không?
+ Xét dãy số
u n với
n
u n11
Hãy so sánh
n
u n 11 với hai số 2 và 1 với mọi
*
N
n
Từ ví dụ trên GV hình
thành định nghĩa
H3: Một HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
H4: Một HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
4.Dãy số bị chặn
a Định nghĩa 3: (sgk)
b Ví dụ : (sgk)
VI.Củng cố:
- Thế nào là dãy số tăng, dãy số giảm và dãy số bị chặn
- Chia HS thành 6 nhóm thực hành trên phiếu học tập Nhóm 1, 2,3: Thực hành trên phiếu học tập 1:
Hãy chọn những khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây:
a) Mỗi hàm số là một dãy số b) Mỗi dãy số là một hàm số c) Mỗi dãy số tăng là một dãy số bị chặn dưới d) Mỗi dãy số giảm là một dãy số bị chặn trên’
e) Nếu u là một dãy số hữu hạn thì tồn tại các hằng số m và M, n
Với m M sao cho tất cả các số hạng của u đều thuộc đoạn [ m ; n
M ]
Nhóm 4, 5,6: Thực hành trên phiếu học tập 2:
Trong các dãy số sau đây, dãy số nào giảm?
A
n
u n 1 B
n
u n (1)n
Trang 5C
1
n
n
u n D
n
u n 1
VI Hướng dẫn học ở nhà
Làm các bài tập từ 9 , 10, 11, 12, 13, 14 trang 105, 106 sgk
Tiết 54: Cấp số nhân (tiết 1)
1.Về kiến thức:
Nắm vững khái niệm CSN, số hạng tổng quát của CSN
2.Về kỹ năng
Nhận biết được 1 dãy số là 1 CSN , biết cách tìm số hạng tổng quát của CSN
3.Về tư duy
Thông qua việc tiếp thu kiến thức giúp HS phát triển tư duy
II.Chuẩn bị : Phiếu học tập
Dùng phương pháp gợi mở, vấn đáp, thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm
1 Kiểm tra bài cũ:
Lồng trong bài học
2 Bài mới
HĐTP 1: Hình thành định nghĩa CSN
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV: Đưa ra bài toán (sgk)
Gọi u là số tiền người 1
gởi sau 1 tháng ( gồm vốn
và lãi )
Yêu cầu HS tính số tiền
( gồm vốn và lãi ) sau 2
tháng, sau 3 tháng, suy ra
sau 6 tháng, kể từ ngày
gởi
Từ đó rút ra công thức tính
tổng quát
Từ đó GV hình thành định
nghĩa CSN
GV: Phân tích ví dụ 1, 2
(sgk)
GV: Gọi 1 HS cho 1 ví dụ
về dãy số là CSN
GV: Gọi 1 HS trả lời câu
hỏi
H1: Một HS đứng tại chỗ trả lời
0 1 1
2 u u 0,4
u = u1.1,004
0 2 2
3 u u 0,4
u = u2.1,004
………
004 1
1
n
n u u
H2: Một HS đứng tại chỗ trả lời
H3: Một HS lên bảng trình bày
1.Định nghĩa:
a Bài toán: (sgk)
b Định nghĩa: (sgk)
c Ví dụ 1: ( sgk)
d Ví dụ 2: ( sgk)
Trang 6Trong các dãy số sau , dãy
số nào là CSN? Vì sao?
a) 4; 6; 9; 13,5
b) -1,5; 3; -6; -12; 24;
-48; 96; -192
c) 7, 0, 0, 0, 0,0
GV: Rút ra cho HS phương
pháp kiểm chứng 1 dãy số
là 1 CSN
HĐTP2: Vào tính chất của cấp số nhân
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV: Gọi 1 HS đọc đinh lí
1 (SGK) Mời HS lên
chứng minh định lí
GV: Chia HS thành 6
nhóm
Nhóm 1, 2,3: Thực hành
trên phiếu học tập 1:
Có hay không một cấp số
nhân u mà n
? 101
99 101
99 và u
u
Nhóm 4, 5,6: Thực hành
trên phiếu học tập 2:
Cho cấp số nhân u với n
công bội q < 0 Biết
48
3 và u
H4: Một HS lên bảng trình bày
H5:
+ Các nhóm tiến hành làm việc độc lập
+ Đại diện nhóm lên trình bày , các nhóm còn lại nhận xét
2.Định lí 1: (sgk)
- Thế nào là 1 CSN và tính chất của 1 CSN
- Chia HS thành 6 nhóm thực hành trên phiếu học tập Nhóm 1, 2,3: Thực hành trên phiếu học tập 3:
Trong các dãy số sau , dãy số nào không phải CSN?
A 1, 2, 4, 8 B ,
8
3 , 4
3 , 2
3 , 3
C 1, -3, 9, -27,…… D 2, 4, 6, 8,
Nhóm 4, 5,6: Thực hành trên phiếu học tập :
Tim ba số hạng liên tiếp a, b, c của 1 cấp số nhân , biết :
a + b + c = 14 và a.b.c = 64