1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập nguyên hàm

10 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 137,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định các hằng số a để... Giải bất phương trình fx gx b... Tìm họ nguyên hàm của fx b... Index of /Name Last modified Size Description Apache/1.3.34 Server at www.toanthpt.net Port 80

Trang 1

BÀI TẬP NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN

BÀI TẬP 1: Chứng minh rằng F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên (a;b) bằng định nghĩa:

1.CMR hàm số : F(x) = ln x - x 2 + 1 2 2

x + x 2 + 1 là một nguyên hàm của hàm số

2 4

2 2(x - 1) f(x) =

x + 1 trên R

2 CMR hàm số :

2

x (x ln x - 1) khi x > 0 F(x) = 4

0 khi x = 0

⎪⎩ là một nguyên hàm của hàm số

xlnx khi x > 0 f(x) =

0 khi x = 0

3 CMR hàm số :

x sin khi x 0

0 khi x = 0

⎪⎩ là một nguyên hàm của hàm số

2xsin - cos khi x 0

0 khi x = 0

4 CMR hàm số : là một nguyên hàm của hàm số

trên R

x

2

e khi x 0 F(x) =

x + x + 1 khi x < 0

⎪⎩

x

e khi x 0 f(x) =

2x + 1 khi x < 0

BÀI TẬP 2: Xác định các giá trị của tham số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên (a;b)

1.Xác định a; b; c để hàm số F(x) = (a + 1)sinx + sin 2x + sin 3x b c

2 3 là một nguyên hàm của hàm số trên R

f(x) = cosx

ĐS: a = b = c = 0

2 .Xác định a; b; c để hàm số F(x) = (ax + bx + c)e 2 - x là một nguyên hàm của hàm số f(x) = (x - 3x + 2)e 2 - x

3 .Xác định a; b; c để hàm số F(x) = (ax + bx + c) 2x - 3 với x > 2 3

2 là một nguyên hàm của hàm số

2

20x - 30x + 7

f(x) =

2x - 3

4 Xác định a; b để hàm số

2

x khi x 1 F(x) =

ax + b khi x > 1

là một nguyên hàm của hàm số

2x khi x 1 f(x) =

2 khi x > 1

trên R

Trang 2

6 Cho hàm số y = f(x) = 4sinx + 3cosx

sin x + 2cosx Xác định các hằng số a để

Từ đó tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)

4sinx + 3cosx = a(sinx + cosx) + b(cosx - 2sinx)

BÀI TẬP 3: Tính nguyên hàm của hàm số:

1

3

2

2008

5

2

1

2x + 1 + 3 - 2x

2

Q = dx

x - 4x + 3

4x - 9x - 1

Q = dx

4x - 9

1

x + x + 1

Q x 1 - 3x dx

x

Q = dx

1 - x

=

1

3 2

8

9

dx

I =

1 + sinx

I = 8cos x.sin xdx

tgx

I = dx cos x 1

I = dx sinx.cos x 1

I = dx cos x 1

I = dx sin x sinx + cosx

I = dx

sinx - cosx

I = 8cos x.sin xdx

I = sin x + cos x dx

1

x

x + 1 x - 1

3x - 2 5

8

dx

x.lnx.ln(lnx) 1

1 + e e

e + e

2 - 5

10

M = e dx

x + 1

x(xe + 1) 1

sinx.cos x sinx + cosx

3 + sin2x

BÀI TẬP 4: Tính tích phân

4

2

1

0

2

2

-

2

2

2 3

0

K = sin - x dx

4

K = sin 7x.sin 2xdx

K = sin x.cos x - dx

4

π

π

π

π

π

π

4 1 0

3 2 6

1

cosx.sin x +

4 1

sinx.sin x +

6

π

π π

π

π

2 2 1

- 2 5 2 2 4 2 3

- 1

L = x - 1 dx

1

x + 2 + x - 2

L = x - 3x + 2 dx

Trang 3

4

0

2

3

6

4

0

K = cos x.cos 5xdx

sin x

cos x

1

cos x

π

π

π

π

2 3 0

cos2x

Q = dx

cosx + 1

π

2

1 e 5 1 1 x 6

0

x + 1

x + xlnx

2 + lnx

2x

Q = e dx

4 0

5 0 2 6 0

3 2

0

L = sin x - cosx dx

L = 1 - sin2xdx

L = 1 + sinxdx

sin x

1 + cos x

π π π π

BÀI TẬP 5:Tích phân đổi biến cơ bản

10

0

0

1

3

0

2x

x + x + 1

x

x + 1

I = x x + 1dx

6

0

2 0

2

3 0

sin 2x

2 sin x + cos x

tg x

cos 2x

T = cos x.sin xdx

π

π

2

0 1

0

2 2

2 3

0

4sinx

sinx + cosx

1 2 + x

4 - x 2 - x

A = x x + 1dx

π

BÀI TẬP 6 : Tích phân đổi biến

3

3

1

0

sin x

I = dx

cosx + 2

π

2

2

0

I = m - x xdx

3

6 ln3

x 0

1

cosx.sin x 1

e + 1

π π

2 1 0

2

0

sinx + 7cosx + 6

4sinx + 3cosx + 5 3sinx + 4cosx

3sin x + 4cos x

π π

BÀI TẬP 7:Tích phân đổi biến chứa hàm hữu tỉ

2

1

x x + 1

π

Trang 4

BÀI TẬP 8:

2

2 0

T = max f(x); g(x) dx trong đó f(x) = x và g(x) = 3x - 2

1 Tính tích phân

2 Cho hàm số

x cos khi x 1 2

f(x) =

x - 1 khi x > 1

π

⎪⎩ Xét tính liên tục của hàm số trên toàn trục số từ đó tính tích

phân

3

2

f(x)dx

−∫

3 Cho hàm số

sinx khi x

2 f(x) =

ax + b khi x >

2

π

⎪⎪

⎪⎩

Xét định a; b để hàm số trên toàn trục số từ đó tính tích phân

2

3

0

f(x)dx

π

4 Tìm các hằng số a; b để

1

0

f(x) = a.sin x + b thỏa mãn f(1) = 2 và f(x)dx = 4π ∫

5 Tìm các hằng số a; b để

1 2

1 2

a b f(x) = + + 2 thỏa mãn f'(x) = - 4 và f(x)dx = 2 - 3ln2

6 Cho f(x) liên tục trên R và thỏa mãn :

3 2

3

- 2

f(x) + f(- x) = 2 - 2cos2x , x R Tính tích phân I = f(x)dx

HD: Đặt x = - t

π π

7 Cho hai hàm số f(x) = 3x - x - 4x +1 và g(x) = 2x + x - 3x - 1 3 2 3 2

2

- 1

a Giải bất phương trình f(x) g(x) b Tính tích phân T = f(x) - g(x)dx≥ ∫

8 Cho hai hàm số f (x) = 4cosx + 3sinx và g(x) = cosx + 2sinx

4

0

g(x)

a Tìm A, B để g(x) = Af(x) + Bf'(x) b Tính tích phân T = dx

f(x)

π

9 Tìm a, b để cosx = a cosx + sinx + b cosx - sinx( ) ( ) Từ đó tính tích phân 4

0

1

I = dx

1 + tgx

π

10 Cho hàm số f(x) = sinx

sinx + cosx

3

cosx - sinx

a Tìm A, B để f(x) = A + B b Tính tích phân T = f(x)dx

cosx + sinx

π

Trang 5

11 Cho hàm số

sin2x f(x) =

2 + sinx

0 2

- 2

A.cosx B.cosx

a Tìm A, B để f(x) = + b Tính tích phân T = f(x)dx

2 + sinx

12 Cho hàm số f(x) = sin 2x.cos 4x 2

2 x

- 2

f(x)

a Tìm họ nguyên hàm của f(x) b Tính tích phân T = dx

e + 1

π π

13 Tìm a, b để

2b

a

f(x) = a.sin2x - bcos2x thỏa mãn f' = - 2 và adx = 1

2

π

⎛ ⎞

⎜ ⎟

14 Tìm a, b để

2

0

f(x) = a.sin2x + b thỏa mãn f'(0) = 4 và f(x)dx = 3∫π

BÀI TẬP 9 : Tính tích phân bằng phương pháp đặc biệt :

x = a sin t ; - t hoặc x = a cos t ; 0 t

2

2

2 1

2

2

2

- 1

3

2

3 2 1

K = 1 - x dx

L = 4 - x dx

1

4 - x

3 2

3 2 0

1 3

3 2 0

1

1 - x 1

1 - x

1

0

2

0

4

0

F = x 1 - xdx

cos x

7 + cos2x cos x + sinx

3 + sin2x

π π

BÀI TẬP 10 : Tính tích phân bằng phương pháp đặc biệt :

x = ; - t và t 0 hoặc x = ; 0 t và t

4

3 x - 4 2

2

2

1

x x - 1

x - 1

x

Trang 6

( )( )

2

1

3

2

0

3

2 1

1

0

9 + 3x

x

J = 3 + x dx

K = x 1 + x dx

1

x + 1 x + 2

1

0 2

2 2 3

x

x + x + 1 1

x x - 1

1

0

1

x + x + 1

6 + 10 2

0

0 1

0

1 + x

1 + x

x - 1

x + 1

x + 1

x + 1 3

x + 1

BÀI TẬP 12 : Tính tích phân bằng phương pháp đặc biệt : x = acos2t hoặc x = acost

0

- a

0

- 2

a + x

a - x

2 + x

2 - x

1

5 0

1 - x

1 + x

- 1

1 + x

K = dx

1 - x

B ÀI TẬP 13 : Tính tích phân bằng phương pháp đặc biệt : x = a + b - a sin t; 0 t ( ) 2

2

π

a + b

2

3a + b

4

I = x - a b - x dx; 0 < a < b ( )

3

3 2 2

1

- 4 + 5x - x

2

J = x - 1 5 - x dx

B ÀI TẬP 14 : Tính tích phân bằng phương pháp đặc biệt: Đặt t = x + a + x + b hoặc t = - x - a + - x - b

2

1

0

3

2

- 5

1

(x + 1)(x + 2)

1

(x + 1)(x + 2)

1

0

1

x + 1 x + 8

3

K = x - 1 9 - x dx

B ÀI TẬP 15 : Tính tích phân bằng phương pháp đặc biệt: đặt t = tg x

2

2

3

1

2

2

2sinx - cosx + 1

π

π

0

1

sinx + cosx + 1

π

Trang 7

B ÀI TẬP 16: Tính tích phân bằng phương pháp đặc biệt: a

- a

f(x)dx đặt x = - t

1

2006

1

1

2

3

2

x

I = x sin xdx

I = cos nx.cos mxdx

I = sin nx.sin mxdx

sin x

2 + 1

π

− π

π

− π

π

− π

1

1

1

2 1 2

2

- 2

cos x

e + 1

1 - x

1 + 2 x

x + 1

I = ln x + x + 1 dx

2

2

2

1 1

3 1

x + cosx

4 - sin x

x + sinx

x + 1

M = (e sin x + e x )dx

π

π

B ÀI TẬP 17 : Tính tích phân bằng phương pháp đặc biệt: 2

0

f(x)dx đặt x = - t

2

π

π

2

I = cos nx.cos mxdxπ

1 0

I = cos x cos 2xdx

π

B ÀI TẬP 18 : Tính tích phân bằng phương pháp đặc biệt

f(x)dx đặt x = - t ; f(x)dx đặt x = 2 - t xf(x)dx đặt x = a + b - x

2 1

0

I = x.sin x.cos xdx∫π 1 2 ( )

0

H = sin sin x + nx dx∫π 2 3

1 0

K = x cos xdx∫π

B ÀI TẬP 19:Tích Phân từng phần

2

2

1

0

2

2

2

0

Q = x.cos xdx

Q = x sinxdx

π

π

2 2 1

0

2 2 2

0

T = x + 1 sin xdx

T = x.sin xdx

π π

3 1 0

3

I = x.sinxdx

x

I = dx cos x

π π π

Trang 8

0

2

5

0

x.cos x

1 + sin x

cosx

7 + cos2x

Đặt t = sinx hoặc sinx = 2sint

π

π

3

0

4 5 0

2 6 0

x + sinx

cos x

x + sinx

1 + cosx

T = cos x.ln(cos x + 1)dx

π π π

2

2 4

0

4

2 5

0

6 0

I = 2x - 1 cos xdx

I = x.(2 cos x - 1)dx

I = x.cos x.sin xdx

π π π

ln2

x

1

0

1

2

0

1

3

0

e

2

4

1

N = x.e dx

N = x e dx

N = x + 1 e dx

N = x.ln xdx

e

2 1

1 1

2 2

0 e

2 3

1 e 3 4

1

I = x ln x dx

I = x.ln(x + 1)dx

I = 1 - ln x dx

I = ln xdx

e

1 e 2

1 2

1

2 3

2 1

ln x

x + 1

ln x

x

ln x + 1

x x.ln x + x + 1

x + 1

B ÀI TẬP 20:Tích phân từng phần dạng kết hợp

2

2x

1

0

2

0

G = e sin 3xdx

G = e sin xdx

π

π

2 -x 1

0 e 2 0

E = e cos 3xdx

E = cos(ln x)dx

π

π

( )

2

e

2e

2 -x 0

0

1

2 lnx

E = e sin 3xdx

H = e sin x dx

π π

π

B ÀI TẬP 21 : Bài tập đổi biến – từng phần

2

3

1

0

3

2

0

I = sin xdx

I = sin xdx

π

π

2

2

1 0

3 2

3

K = e sin x.cos xdx

sin x - sinx

sin x

π π π

3

2 3 0

I = sin xdx

π

⎛ ⎞

⎝ ⎠

1 9 x

0

sin 2x + 1 4x - 1

B ÀI TẬP 22 :Tích phân từng phần dạng khó

Trang 9

2

-

2

x sin x

F = dx

1 + 2

π

π

1 1

ln 1 + ln x

x

1 0

H = ln 1 + tgx dx

π

B ÀI TẬP 23: Giải phương trình:

x

2

0

x

3

2

0

x

4

0

x

2

0

1 dt = 0

1 - t

1 dt = tgx

1 - t

3

4 sin t - dt = 0

2

cos t - x dt = sinx

2

x

1 e x

0 x

t - 1

7 0

1 + lnt dt = 0 t

1

2 ln 2 - 2t + 2 dt = 2 +

2

7 ln 7dt = 6log 6x - 5 ; x 1

x t

0 x

0

e - 1dt = 0

e + e dt = 1

2

3 2

t dt = 6 - 2x 1 + 2 1 - x

1 - t 1 + 1 - t

B ÀI TẬP 25: Giải và biện luận phương trình:

2

x

2 2

m + 1 t - 2m t + 1

a = 0 b 3 t dt = 3 3x - 2 + 1

t + 2t t - 2mt - 2m

dt

c x + 1 + m x - 1 = m + 1 + 1 d x

-t - 1

0

t - 1

1 = dt

t - 2t + m

B ÀI TẬP 26: Giải các bất phương trình

( )

3 4

e

0

a ln3 3 dt x - 4x + 3 b <

t

2 t 5t - 16t + 20

c dt 0

t - 4 t - 5t + 4

2 2

x

0

d + cost - sint dt + 1

B ÀI TẬP 27:

[ ]

Trang 10

Index of /

Name Last modified Size Description

Apache/1.3.34 Server at www.toanthpt.net Port 80

Ngày đăng: 02/03/2019, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w