NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Phân tích kết quả & hiệu quả hoạt động kinh doanh gồm: Hoạt động cung cấp: Hoạt động thu mua, cung ứng tư liệu sản xuất gồm: vật tư, hàng hóa, chất lượn
Trang 11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
VIỆN KẾ TOÁN-KIỂM TOÁN
BÀI GIẢNG
PHÂN TÍCH KINH DOANH
Giảng viên: TS.Trần Trung Tuấn (CPA)
Trang 22
CHUYÊN ĐỀ 2
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP
Trang 3NỘI DUNG CƠ BẢN
1 Khái quát phân tích hoạt động kinh doanh
3 Phân tích hoạt động cung cấp
3
Trang 44
1.KHÁI QUÁT PT HĐ KINH DOANH
1.1.Ý nghĩa hoạt động kinh doanh
1.2.Nội dung hoạt động kinh doanh
1.3 Nhiệm vụ phân tích hoạt động kinh doanh
1.4.Đối tượng - phương pháp - yêu cầu phân tích hoạt động kinh doanh
Trang 55
1.1 Ý NGHĨA HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Hoạt động tạo ra doanh thu và lợi nhuận chủ yếu cho doanh nghiệp
Bù đắp được chi phí bỏ ra, thu được lợi nhuận, đóng góp cho ngân sách
Giúp doanh nghiệp tồn tại và phát triển
Hoạt động kinh doanh gồm: Hoạt động cung cấp, Hoạt động sản xuất, Hoạt động tiêu thụ Doanh nghiệp có thể tham gia một hoặc một số công đoạn dịch vụ nào đó để kiếm lời Các hoạt động tiến hành thường xuyên, liên tục, đan xen và kế tiếp nhau Thông qua đó vốn của DN biến đổi hình thái và giá trị theo nguyên tắc: T => H => T’
Trang 66
1.2 NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Phân tích kết quả & hiệu quả hoạt động kinh doanh gồm:
Hoạt động cung cấp: Hoạt động thu mua, cung ứng tư liệu sản xuất gồm: vật tư, hàng hóa, chất lượng, số lượng lao động, MMTB và tài sản khác phù hợp với kê hoạch
SX & TT phục vụ kinh doanh
Hoạt động sản xuất: Hoạt động kết hợp các yếu tố đầu vào (lao động, NVL, MM ) đã có của giai đoạn cung cấp tạo ra khối lượng sản phẩm dịch vụ
Hoạt động tiêu thụ: Giai đoạn cuối cùng của hoạt động kinh doanh, sản phẩm dịch vụ được tiêu thụ trên thị trường nhằm tạo doanh thu bù đắp chi phí, tạo ra lợi nhuận, tái sản xuất mở rộng
Trang 77
1.2 NHIỆM VỤ PHÂN TÍCH HĐ KINH DOANH
Đánh giá khái quát kết quả và hiệu quả hoạt động kinh doanh
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến KQ&HQ của HĐKD
Chỉ rõ nguyên nhân và mức độ ảnh hưởng
đến kết quả và hiệu quả
Vạch ra tiềm năng chưa khai thác & đề xuất các giải pháp nhằm năng cao kết quả & hiệu quả KD
Trang 88
2.PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP
2.1 Khái quát phân tích hoạt động cung cấp
2.2 Phân tích tình hình cung cấp vật tư, hàng hóa
2.3 Phân tích tình hình cung cấp Lao động
2.4.Phân tích chi phí hoạt động cung cấp
2.5 Phân tích nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả hoạt động cung cấp
Trang 99
2.1 KHÁI QUÁT PHÂN TÍCH HĐ CUNG CẤP
Phân tích Kết quả hoạt động cung cấp thể hiện qua
số lượng chất lượng, chủng loại cơ cấu các loại vật
tư, hàng hóa, TSCĐ, lao động, do DN chuẩn bị phục vụ cho SX
Phương pháp: Phương pháp so sánh
Yêu cầu: hoạt động cung cấp đảm bảo đủ
Số lượng
Chất lượng
Chủng loại, cơ cấu
Với chi phí thấp nhất (tính kinh tế)
Nếu thiếu hoặc thừa về số lượng, chất lượng, cơ
cấu chủng loại ?
Trang 100
2.2.PT TÌNH HÌNH CUNG CẤP VẬT TƯ, HÀNG HÓA
Đánh giá tình hình cung cấp theo số lượng
Đánh giá tình hình cung cấp theo chất lượng
Đánh giá tình hình cung cấp theo tiến độ và nhịp điệu cung cấp
Đánh giá tình hình dự trữ vật tư, hàng hóa
Trang 1111
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CUNG CẤP THEO KHỐI LƯỢNG
Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch cung cấp về khối lượng từng loại vật tư hàng hóa
Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch cung cấp theo chủng loại vật tư hàng hóa
Trang 1212
TL HOÀN THÀNH KH CUNG CẤP VỀ KHỐI LƯỢNG
Ti là tỷ lệ hoàn thành KH cung cấp về khối lượng từng loại
Trang 1515
TL HOÀN THÀNH KH CUNG CẤP THEO GIÁ TRỊ
Ti là tỷ lệ hoàn thành KH cung cấp về khối lượng từng loại
Trang 1616
ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH CUNG CẤP THEO CHẤT LƯỢNG
Phương pháp đơn giá bình quân
Phương pháp hệ số phẩm cấp bình quân
Trang 1818
PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ PHẨM CẤP BÌNH QUÂN
Hệ số phẩm cấp bình quân: là tỷ số
giữa tổng giá trị vật tư hàng hóa theo
cấp bậc chất lượng với tổng giá trị
nguyên vật liệu hàng hóa theo giá cấp
Trang 1919
ĐÁNH GIÁ THEO TIẾN ĐỘ VÀ NHỊP ĐIỆU CUNG CẤP
Tđb: Thời gian (số ngày) đảm bảo VTHH (i)
Yi: lượng VTHH thực tế có (còn lại tại thời điểm trước hoặc sau mỗi lần cung cấp)
Ynci(nc 1 ngày): nhu cầu sử dụng VTHH (i) bình quân 1 ngày
Khoảng cách giữa 2 lần cung cấp tối thiểu bằng Tđb (nếu lớn hơn sxkd bị gián đoạn, nếu nhỏ hơn quá thì
ứ đọng)
Yi
tdbi =
Ynci(nc1 ngày)
Trang 20 Mtt : Mức dự trữ tối thiểu cần thiết
m: Định mức sử dụng hay mức tiêu thụ 1 ngày
Tbt: Thời gian cung cấp VTHH trong điều kiện bình thường
Tbh:Thời gian cung cấp VT dự kiến tăng thêm so với bình thường
Trang 2121
2.3.PT TÌNH HÌNH CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
Đánh giá về số lượng lao động
Đánh giá về chất lượng lao động
Đánh giá về cơ cấu lao động
Trang 2222
PT CUNG CẤP SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG
IL: Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch cung ứng
Trang 2424
2.4.PHÂN TÍCH CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP
Khái quát chi phí hoạt động cung cấp
Chỉ tiêu phân tích
Trang 2525
KHÁI QUÁT CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP
Chi phí thu mua là một trong những bộ phận chi phí cấu thành nên giá trị vật tư hàng hóa Tiết kiệm chi phí cung ứng góp phần giảm chi phí vật
tư hàng hóa đầu vào, từ đó hạ giá thành sản phẩm, tăng sức cạnh tranh, nâng cao hiệu quả kinh doanh
Chi phí hoạt động cung ứng thường bao gồm
Chi phí vận chuyển, bốc dỡ
Chi phí bộ phận thu mua
Chi phi lưu kho, lưu bãi
Chi phí hao hụt định mức
Chi phí đào tạo lao động
Trang 2626
KHÁI QUÁT CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP
Cần thiết: Do chi phí hoạt động cung cấp có ảnh hưởng đáng kể đến kết quả và hiệu quả kinh doanh nên việc phân tích biến động chi phí thu mua
Phương pháp: So sánh tổng chi phí thu mua, mức chi phí thu mua trên 1 đơn vị VTHH giữa thực tế so với KH, thực tế kỳ này so với
kỳ trước
Trang 27Mức thu mua lãng phí hay tiết kiệm
Tỷ lệ hoàn thành KH chi phí thu mua trên một đơn
vị VTHH
Tỷ trọng chi phí thu mua trong tổng giá VTHH thu mua
Trang 2828
TL HOÀN THÀNH KH CHI PHÍ THU MUA
Icptmi: tỷ lệ hoàn thành KH chi phí thu mua VTHH (i)
CP1i: Tổng chi phí thu mua VTHH (i) thực tế
CP0i: Tổng chi phí thu mua VTHH (i) kế hoạch
CP 1i
Icptmi =
CP0i
X 100
Trang 2929
TL HOÀN THÀNH KH CHI PHÍ THU MUA LIÊN HỆ KQ THU MUA
VTHH (i) có liên hệ khối lượng thu mua
Ii: Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch khối lượng thu mua
Nếu T > 100%: Doanh nghiệp sử dụng không hiệu quả chi phí thu mua
Nếu T < 100%: DN sử dụng hiệu quả chi phí thu mua
Trang 3030
MỨC TIẾT KIỆM HAY LÃNG PHÍ CHI PHÍ
Nếu Δ CPtm > 0: DN sử dụng chi phí thu mua không hợp lý
Nếu Δ CPtm < 0: DN sử dụng chi phí thu mua hợp lý, hiệu quả
Tiết kiệm hay lãng phí?
Δ CPtm = CP1i - CP0i.Ii
Chỉ tiêu KH TT CL tuyệt
đối
CL tương đối
Chi phí thu mua (tr) 40 45 + 5 +12,5
Số lượng VTHH (tấn) 500 600 - 3 - 6,25
Trang 3131
TL HOÀN THÀNH KH CP THU MUA 1 ĐƠN VỊ VTHH
trên 1 đơn vị VTHH (i)
đơn vị VTHH (i) thực tế
đơn vị VTHH (i) kế hoạch
0i
X 100(%)
Trang 3232
TỶ TRỌNG CHI PHÍ THU MUA TRONG TỔNG GIÁ TRỊ VẬT TƯ
HÀNG HÓA THU MUA
Tcp: Tỷ trọng chi phí càng nhỏ thì càng tiết kiệm, hiệu quả chi phí thu mua và ngược lai
∑CPtm
Tcp = X 100(%)
Trang 3333
2.5 PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN ẢNH HƯỞNG ĐẾN KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP
Có nhiều nguyên nhân và mức độ ảnh hưởng tác động khác nhau đến kết quả hoạt đông cung cấp: phân chia thành nguyên nhân khách quan, chủ quan
Nguyên nhân khác quan:
Quan hệ cung cầu trên thị trường
Tình hình kinh tế chính trị xã hội
Khủng hoảng kinh tế
Tỷ giá hối đoái
Vi phạm hợp đồng của nhà cung cấp
Nguyên nhân chủ quan:
Kế hoach cung cấp, sản xuất tiêu thụ
Khả năng tìm hiểu thị trường
Phương thức thanh toán, vận chuyển, bốc dỡ,
Khả năng thanh toán, công tác tổ chức thu mua, bảo quản
Trang 34VIỆN KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
34
Trang 35Website : www.neu.edu.vn
VIỆN KẾ TOÁN KIỂM TOÁN - ĐH KINH TẾ QUỐC DÂN
XIN CẢM ƠN !
35