1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ SỐ 06 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt

23 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 619,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ SỐ 06 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 06 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 06 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 06 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 06 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 06 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 06 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 06 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt

Trang 1

ĐỀ THI THỬ SỐ 06

Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt

Câu 1: [ID: 75300] Thể tích khối nón có bán kính bằng 2a và chiều cao bằng 3a là:

A. MN và SD cắt nhau B. MN và CD cắt nhau

C. MN và CD song song với nhau D. MN và SC cắt nhau

Câu 7: [ID: 75306] Tính giới hạn

Trang 2

Câu 8: [ID: 75307] Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn tuân theo công thức N  A.e ,rt trong đó

A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng  r  0  và t là thời gian tăng trưởng Biết số lượng vi khuẩn ban đầu có 250 con và sau 12 giờ là 1500 con Hỏi sau bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 216 lần số lượng vi khuẩn ban đầu?

A. 48 giờ B. 24 giờ C. 60 giờ D. 36 giờ

Câu 9: [ID: 75308] Cho lăng trụ đứng ABC.A ' B 'C ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B,

AB2a, BCa, AA '2a 3 Tính theo a thể tích khối trụ ABC.A ' B 'C '

Câu 12: [ID: 75311] Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song CD) Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB, O là giao điểm của AC và BD Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau

Trang 3

Câu 15: [ID: 75314] Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?

C. y  tan x  cot x D. y  x cos x2  x2

Câu 16: [ID: 75315] Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trọng tâm ABD, ABC. Tìm mệnh đề đúng

A. Hai đường thẳng IJ, CD chéo nhau B. Đường thẳng IJ cắt CD

A. Lục giác B. Tứ giác C. Ngũ giác D. Tam giác

Câu 21: [ID: 75320] Cho hàm số y 3 4x

x 1

 có đồ thị   C Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.   C có tiệm cận ngang là đường thẳng y4

B.   C có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1

C.   C không có tiệm cận

Trang 4

Câu 23: [ID: 75322] Cho hàm số y  f x   có đồ thị như hình vẽ bên Xác định

tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x  m có 6 nghiệm thực

Câu 25: [ID: 75324] Cho hàm số   3 2

y  f x   2x  3x  12x 5  Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. f x  nghịch biến trên khoảng  1;   B. f x  đồng biến trên khoảng   1;1 

C. f x  đồng biến trên khoảng  0; 2  D. f x  nghịch biến trên khoảng    ; 3 

Câu 26: [ID: 75325] Cho a, b là các số thực dương, thỏa mãn

4 3 3 4

a  a và b b

2 3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

   Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A. Đồ thị hàm số f x   có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y2

B. Đồ thị hàm số f x   có đúng hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y2 và y 1

C. Đồ thị hàm số f x   có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng x 1

D. Đồ thị hàm số f x   có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x 2 và x 1

Trang 5

Câu 28: [ID: 75327] Cho hàm số

Câu 29: [ID: 75328] Tìm số hạng chứa 4

x trong khai triển

3

V2

Trang 6

A. Hàm số f x   liên tục trên khoảng    ; 1 

B. Hàm số không liên tục trên 

C. Hàm số f x   liên tục trên 

D. Hàm số f x   liên tục trên khoảng  1;  

Câu 37: [ID: 75336] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA vuông góc với đáy  ABCD  Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  SAB  bằng  với tan 10

Trang 7

Câu 41: [ID: 75340] Cho hàm số y  f x   xác định và có đạo hàm f ' x  

Biết rằng hình bên là đồ thị của hàm số f ' x   Khẳng định nào sau đây là

Trang 8

A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 44: [ID: 75343] Cho hàm số y  f x   liên tục trên  và có đồ thị

như hình vẽ bên Xét 4 mệnh đề sau

(1) Hàm số y  f x   đạt cực đại tại x0  0

(2) Hàm số y  f x   có ba cực trị

(3) Phương trình f x    0 có đúng ba nghiệm phân biệt

(4) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là -2 trên đoạn   2; 2 

Hỏi trong 4 mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Câu 48: [ID: 75347] Kể từ năm 2017 giả sử mức lạm phát ở nước ta với chu kỳ 3 năm là 12% Năm

2017 một ngôi nhà ở thành phố X có giá là 1 tỷ đồng Một người ra trường đi làm vào ngày

1/1/2017 với mức lương khởi điểm là P triệu đồng/ 1 tháng và cứ sau 3 năm lại được tặng thêm 10% và chi tiêu hàng tháng là 50% của lương Với P bằng bao nhiêu thì sau đúng 21 năm đi làm anh ta mua được nhà ở thành phố X, biết rằng mức lạm phát và mức tăng lương không đổi (kết quả quy tròn đến chữ số hàng đơn vị)

Trang 9

A. 9 588 833 đồng B. 11 558 431 đồng

C. 13 472 722 đồng D. 12 945 443 đồng

Câu 49: [ID: 75348] Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi N là điểm thuộc cạnh

AD sao cho AN2DN Đường thẳng qua N vuông góc với BN cắt BC tại K

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tứ giác ANKB quanh trục BK là

Trang 10

Đáp án

1-B 2-B 3-C 4-A 5-A 6-B 7-D 8-D 9-D 10-C

11-C 12-D 13-D 14-C 15-B 16-D 17-C 18-A 19-B 20-C

21-B 22-D 23-D 24-B 25-A 26-B 27-C 28-A 29-B 30-A

31-B 32-A 33-A 34-C 35-B 36-B 37-A 38-A 39-C 40-B

Trang 12

Câu 11: Đáp án C

Do 4 điểm A, M, G, N cùng thuộc mặt phẳng  AND 

khi đó MG cắt AN suy ra giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng  ABC  là giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng AN

Câu 12: Đáp án D

Dựa vào hình vẽ, ta thấy 2 đường thẳng MN và SO cắt nhau Các cặp đường thẳng

 SO, AD , MN;SC , SA; BC      chéo nhau

Trang 14

Câu 20: Đáp án C

Kẻ EG cắt SB tại I, nối FI cắt BC tại M

Kẻ GM cắt CD tại H, nối FH cắt SD tại N

Vậy thiết diện cần tìm là ngũ giác GMFNE (hình vẽ bên)

Câu 21: Đáp án B

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị lần lượt là x 1; y 4

Câu 22: Đáp án D

Chọn ngẫu nhiên 2 người có   C102 cách

Gọi A là biến cố: 2 người được chọn đều là nữ

Ta có A  C 23 Do đó sác xuất cần tìm là

2 3

Đồ thị hàm số y f x  đối xứng với đồ thị hình vẽ qua trục hoành

Phương trình f x  m có 6 nghiệm thực phân biệt khi 3m4

Trang 16

Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số đi qua 2 điểm cực trị A 0; 2 , B 2; 2     

Điểm A 0; 2   là điểm cực đại suy ra  

Gọi H là trung diểm của BC suy ra   1  2 2

Trang 17

Vậy diện tích mặt cầu cần tính là

Trang 18

Câu 40: Đáp án B

Điều kiện: x0 Đặt t  log x,3 khi đó phương trình trở thành 2    

t  m 2 t   3m 1 0 *  

Để phương trình có có hai nghiệm    * có 2 nghiệm phân biệt   m224 3m 1  0

Khi đó, gọi t , t1 2 là hai nghiệm phân biệt của   * theo hệ thức Viet, ta có 1 2

x x  27  log x x  log 27  log x  log x   3 t  t   3 m 1 

Đối chiếu điều kiện m224 3m 1  0 suy ra m1 là giá trị cần tìm

Câu 41: Đáp án B

Dựa vào đồ thị hàm số f ' x   ta thấy f ' x   đổi dấu từ âm sang dương khi qua điểm x1 nên

x1 là điểm cực tiểu của hàm số f x  

Trang 19

Phương trình f x    0 có 4 nghiệm phân biệt

Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là -2 trên đoạn   2; 2 

Trang 20

Gọi chiều cao và bán kính đáy của hình trụ nội tiếp mặt cầu lần lượt là h, r

Ta có tâm mặt cầu là trung tâm của đường nối 2 tâm các đường tròn đáy của hình trụ

Khi đó, bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối trụ là

Trang 21

Câu 48: Đáp án B

Gía trị ngôi nhà sau 21 năm là  6 9

n

T 1 1 12% 10 đồng Lương của người đó sau 3 năm đầu là 36P triệu đồng và số tiền tiết kiệm được là 18.P triệu đồng Lương của người đó sau 3 năm tiếp theo là

Gọi P là hình chiếu của N xuống BK

Khi quay tứ giác ANPB quanh trục BC ta được khối trụ có thể tích

3 2

Trang 22

Vò 2 mặt phẳng   P và   Q song song với nhau, cách đều O nên thể tích phần giữa và thể tích

khối cầu được tính là

Trang 23

NHẤT ĐỊNH PHẢI ĐỖ ĐẠI HỌC ĐÓ NHÉ!!

Các em chỉ cần chăm thôi, tài liệu và Phương

pháp cứ để thầy lo

➤Các tài liệu hay và các phương pháp đều được

giảng trong các bài học của thầy

●Facebook thầy: Đạt Nguyễn Tiến |

https://www.facebook.com/thaydat.toan

Để tham gia học offline cùng thầy Đạt: Các em

đến đăng ký tại Số 8 ngõ 17 Tạ Quang Bửu,

Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội

Để học online các em tham gia các khóa sau

Ngày đăng: 26/02/2019, 17:09