ĐỀ THI THỬ SỐ 09 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 09 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 09 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 09 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 09 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 09 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 09 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 09 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt
Trang 1ĐỀ THI THỬ SỐ 09
Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt
Câu 1: [ID: 82615] Cho khối chóp S.ABC cóSAABC, tam giác ABC đều cạnh a và tam giác SAB cân Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng SBC
Câu 2: [ID: 82616] Tìm số tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
y4x 6x 1 , biết tiếp tuyến đó
đi qua điểm M 1; 9
Câu 3: [ID: 82617] Cho hàm số 3 2
yx 3x 5 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng; 0
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng2;
D. Hàmsố nghịch biến trên khoảng 0; 2
Câu 4: [ID: 82618] Đường cong ở hình bên là đồ thị hàm số
Trang 2Câu 6: [ID: 82620] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ylog2017mxm 2
3aV3
Hỏi trong bốn hàm số trên
có bao nhiêu hàm số liên tục trên ?
V
6
311aV
12
314aV
2
314aV
6
Trang 3Câu 14: [ID: 82630] Mệnh đề nào dưới đây sai?
Trang 4Câu 23: [ID: 82641] Có bao nhiêu số có ba chữ số dạng abc với a, b, c0; 1; 2; 3; 4; 5; 6
A. 6
2
Câu 27: [ID: 82646] Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các cạnh bên SA, SB, SC
vuông góc với nhau từng đôi một Biết thể tích của tứ diện bằng
3a
12 Bán kính r mặt cầu nội tiếp của tứ diện là:
3 3 2 3
Câu 28: [ID: 82647] Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Gọi I là điểm
thuộc cạnh AB sao cho AI 1a
Trang 5Câu 29: [ID: 82648] Cho hàm số f x có đạo hàm trên Rvà có đồ thị hàm y f ' x như hình vẽ Biết rằng f 0 f 3 f 2 f 5 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn của f x trên đoạn 0;5 làn lượt là:
A. f 2 ;f 0 B. f 0 ; f 5 C. f 2 ;f 5 D. f 1 ; f 3
Câu 30: [ID: 82649] Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh1, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
4x bx 9
có đồ thị C , trong đó a, b là các hằng số dương thỏa mãn ab 4 Biết rằng C có đường tiệm cận ngang yc và có đúng một đường tiệm cận đứng Tính tổng T 3a b 24c.
Trang 7Câu 38: [ID: 82659] Cho hình nón N có đường sinh tạo với đáy một góc 60 Mặt phẳng qua trục của N cắt N được thiết diện là một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 Thế tích V của khối nón N
A. Pmin 8 B. Pmin 16 C. Pmin 4 D. Pmin 2
Câu 41: [ID: 82662] Gọi x và y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
Trang 8Câu 44: [ID: 82665] Trong trò chơi “Chiếc nón kì diệu” chiếc kim của bánh xe có thể dừng lại ở một trong 7 vị trí với khả năng như nhau Tính xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau
a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
Câu 47: [ID: 82669] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu S
có tâm nằm trên đường thẳng d :x y 1 z 2
đề nào dưới đây đúng?
A. 3 m 6 B. m1 C. m 6 D. 1 m 3
Trang 9Câu 50: [ID: 82673] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng
Trang 10Đáp án
11-B 12-D 13-D 14-D 15-A 16-C 17-D 18-B 19-C 20D- 21-A 22-B 23-B 24-B 25-C 26-D 27-B 28-D 29-C 30-A 31-A 32-B 33-C 34-B 35-C 36-C 37-D 38-B 39-D 40-A 41-A 42-A 43-A 44-C 45-B 46-C 47-A 48-C 49-A 50-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Phương pháp:
Bước 1: Tìm mặt phẳng P chứa A vuông góc với mặt phẳng SBC
Bước 2: Tìm giao tuyến của 2mặt phẳng P và SBC
Bước 3: Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với giao tuyến thì đó chính là khoảng cách từ A đến SBC
Cách giải: Gọi M là trung điểm của BC Do tam giác ABC đều nên ta có
AM BC Lại có SA(ABC)BCSA Nên BC SAM
Trang 11Bước 1: Gọi tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số là A x ; y 0 0
Bước 2: Phương trình tiếp tuyến tại điểm A có dạng yy ' x 0 x x 0y0
Bước 3: Do tiếp tuyến đi qua điểm M như đề bài nên ta thay tọa độ M vào phương trình tiếp tuyến ta tìm được x0 ? y0 ?
Bước 4 Viết phương trình tiếp tuyến tại A
y4x 6x 1 y ' 12x 12x
Bước 1: Gọi tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị là A x ; y 0 0
Bước 2: Phương trình tiếp tuyến tại điểm A có dạng yy ' x 0 x x 0y0
Trang 12Kết luận: Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0 và 2;
Hàm số nghịch biến trên các khoảng 0; 2
Theo chiều tăng của x, ta thấy đồ thị hàm số đi xuống trên toàn bộ TXĐ, tức là y giảm, do
đó hàm số nghịch biến trên TXĐ của nó
Câu 5: Đáp án C
Cách giải: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt
Câu 6: Đáp án B
Phương pháp: Hàm số ylog ba xác định khi b 0, 0 a 1.
Cách giải: Hàm số ylog2017mx m 2 xác định trên 1; khi
Phương pháp: Công thức tính thể tích khối lăng trụ VB.htrong đó B là diện tích đáy, h
là chiều cao của khối lăng trụ
Trang 13Bước 2: Giải phương trình y’ 0 tìm các nghiệm
Bước 3: Lập bảng biến thiên tìm ra giá trị cực đại của hàm số
Trang 16Chú ý và sai lầm: Ở đáp án D, học sinh thường không để ý rằng x ở đây chưa lớn hơn0 ,
do đó khi đưa mũ 2 của x xuống nhiêu học sinh quên mất dấu trị tuyệt đối, và kết luận rằng đáp án D đúng
Câu 15: Đáp án A
alog xbxa , lưu ý điêu kiên xác định của phương trình
Trang 17+) Trong các giá trị vừa tính được, giá trị nào lớn nhất chính là giá trị M cần tìm
+) Sử dụng cách tính giới hạm của hàm số tại điểm x a
+) Rút gọn biểu thức sau đó thay giá trị x a vào biểu thức vừa rút gọn để tính giới hạn
2 3
Trang 18Câu 22: Đáp án B
Phương pháp: Dựa vào mối quan hệ song song và vuông góc giữa đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian để đưa ra nhận xét đúng
Trang 19Như vậy TH này có: 3 2 1 6 số được chọn
TH3: Với a3 thì b 4;5
+) a3; b 4 c có 2 cách chọn có 1.1.2 2 số
+) a3; b 4 c có 1 cách chọn có 1.1.1 1 số
Như vậy TH này có: 2 1 3 số được chọn
TH4: Với a4 thì b5 ta có các số được chọn: 456 hay có 1 số được chọn
Như vậy có tất cả: 10 6 3 1 20 số được chọn
Câu 24: Đáp án B
Phương pháp:
+) Dựa vào đồ thị hàm số để đưa ra các nhận xét đúng về đồ thị hàm số
+) Hàm số đạt cực trị tại các điểm sao cho y ' 0
Cách giải: Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị Loại đáp án D
Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 và đạt cực đại tại x0 Đáp án B đúng
+) Đến đây ta áp dụng điều kiện bài cho và hệ thức Vi-ét với phương trình bậc hai ẩn t để tìm điều kiện của m
Trang 20Để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x ; x1 2 thì phương trình (2) phải có 2 nghiệm
t dương phân biệt
Phương pháp: Thiết diện đi qua BD’ luôn là 1 hình bình hành
Gắn hệ trục tọa độ sau đó tính diện tích của hình bình hành và tìm
giá trị nhỏ nhất của hình bình hành đó
Cách giải: Giả sử mặt phẳng đi qua BD’ cắt A’B’ tại E E A ' B'
và cắt hình lập phương theo thiết diện là BED ' F, ta dễ dàng chứng
minh được BED ' Flà hình bình hành Gắn hệ trục tọa độ Oxyz như
Trang 22Câu 29: Đáp án C
Phương pháp: Dựa vào tính đơn điệu của hàm số, vẽ bảng biến thiên để xác định Min,
Max của hàm số f x
Cách giải: Từ đồ thị yf ' x trên đoạn 0;5 , ta có f ' 0 0;f ' 2 0
Ta có bảng biến thiên của hàm số y f x như hình vẽ bên:
SH SAB với H là trung điểm của AB
+) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
+) Dựng đường thẳng d qua O và vuông góc với ABC , khi đó d là trục của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC
Trang 23+) Dựng mặt phẳng trung trực của SAB , khi đó mặt phẳng này cắt SH
tại K
+) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng định lý Pi-ta-go
Cách giải:
Gọi H là trung điểm của AB Khi đó SH ABC
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, dựng đường thẳng d
đi qua O và vuông góc với ABC d / /SH Dựng trục của SAB cắt d tại I Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC
Gọi Klà giao điểm của SH và trục của SAB
IKHO
là hình chữ nhật, K là trọng tâm tam giác SAB
Khi đó: RSIIAIBIC là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC
Tam giác ABC đều cạnh 1 nên CH 3 OC 2CH 3
lim4x bx 9 4
Trang 24+) Góc giữa hai mặt phẳng và là góc giữa 2 đường thẳng a, b với a ; b
sao cho ac; bc, c là giao tuyến và
+) Công thức tính thể tích lăng trụ: V S h.d
Cách giải: Gọi M là trung điểm của BC.
Đáy ABC là tam giác đều AMBC (1)
ABC.A ' B ' C ' là lăng trụ đứng nên AA BC BC(AA M) A ' MBC (2)
Trang 25 góc giữa ABC và A’BC là góc giữa A’M và AM
Câu 35: Đáp án C
Phương pháp:
Trang 26Sử dụng công thức nhân đôi sin2x2 sin x cos x đưa phương trình ban đầu về dạng phương trình tích sau đó giải phương trình tích đó và tìm các nghiệm trong đoạn
Chú ý và sai lầm: Sau khi tìm được các nghiệm của phương trình trên trong đoạn
0;100.và viết lại tổng dưới dạng tổng , rất nhiều học sinh có nhầm lẫn sau:
Trang 27Phương pháp: Hàm số yg x đạt cực đại tại điểm x0 g ' x 0 và qua điểm x0 thì
Trang 28Câu 38: Đáp án B
Phương pháp: Chứng minh thiết diện qua trục là tam giác đều, sử dụng công thức nhanh
tính diện tích của tam giác đều cạnh a
2
S4
và công thức tính diện tích tam giác
của khối nón , sử dụng công thức 2 2 2
l h r , sau đó suy ra thể tích của khối nón 1 2
V r h
3
Cách giải: Gọi thiết diện qua trục là tam giác ABC như hình vẽ, hiển
nhiên tam giác ABC cân tại A, lại có góc giữa đường sinh và đáy bằng
60 nên ABC 60 Do đó tam giác ABC đều
Gọi AB AC BC a, bán kinh đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
Trang 29Chú ý và sai lầm: Lưu ý điều kiện xác định ban đầu của phương trình trong bài toán này
rất quan trọng, khi làm việc với các phương trình logarit, học sinh rất hay bỏ quên mất điều kiện xác định của phương trình
Câu 41: Đáp án A
Phương pháp:
Trang 30Từ phương trình log x9 log y6 log4x y , đặt log x9 log y6 log4xyt, đưa về
phương trình ẩn t và giải phương trình đó, sau đó suy ra tỉ số x
Trang 31Câu 43: Đáp án A
Phương pháp: Dựng khoảng cách từ tâm của mặt đáy đến P và tính khoảng cách đó
dựa vào các hệ thức lượng trong tam giác vuông
Cách giải: Gọi O là tâm của đường tròn đáy
Gọi H là trung điểm của AB ta có OHAB (quan hệ vuông góc
giữa đường kính và dây cung)
Lại có SOABAB(SOH) Trong mp SOH kẻ OKSH thì
OKAB , do đó OKSAB d(O; (P))d(O;(SAB))OK
Xét tam giác vuông OHB có:
Lần quay thứ nhất, chiếc kim có 7 khả năng dừng lại
Lần quay thứ hai, chiếc kim có 6 khả năng dừng lại
Lần quay thứ ba, chiếc kim có 5khả năng dừng lại
Trang 32Câu 45: Đáp án B
Phương pháp: Tìm P chứa a mà P / /b Khi đó d a, b d b; P d I, P với I
thuộc b
Cách giải: Ta có SAB chứa SA và CD / / SAB
Nên ta có: d SA;CD d CD, SAB d D; SAB
Ta lại có: SABCD D.SAB C.SBD D.SAB SAB
Trang 33TH1: m1 ta có y 1 là hàm hằng và không có giá trị nhỏ nhất (loại)
TH2: m1 thì 1 m 0 khi đó hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định, do đó hàm
số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;1 tạix1 Khi đó ta có: y(l) 1 m 3 m 5
TH3: m 1 thì 1 m 0 khi đó hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định, do đó hàm
số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;1 tại x0
Phương pháp: Viết phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng và hàm số ban
đầu tìm các điểm A,B,C sau đó thay vào hệ thức ABBC tìm m
Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y mx m 1 và đồ thị
Trang 34Dựa vào các đáp án đầu bài ra đến đây ta đã có thể kết luận đáp án đúng là C
Trang 35NHẤT ĐỊNH PHẢI ĐỖ ĐẠI HỌC ĐÓ NHÉ!!
Các em chỉ cần chăm thôi, tài liệu và Phương
pháp cứ để thầy lo
➤Các tài liệu hay và các phương pháp đều được
giảng trong các bài học của thầy
●Facebook thầy: Đạt Nguyễn Tiến |
https://www.facebook.com/thaydat.toan
Để tham gia học offline cùng thầy Đạt: Các em
đến đăng ký tại Số 8 ngõ 17 Tạ Quang Bửu,
Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội
Để học online các em tham gia các khóa sau