1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ SỐ 11 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt

26 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 707,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ SỐ 11 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 11 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 11 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 11 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 11 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 11 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 11 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 11 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt

Trang 1

ĐỀ THI THỬ SỐ 11

Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt

Câu 1: Từ một hộp chứa 5 quả cầu trắng, 3 quả cầu đỏ và 2 quả cầu xanh Lấy ngẫu nhiên hai quả cầu trong hộp Tính xác suất để lấy được cả 2quả không trắng

Trang 2

      Tìm tất cả các giá trị thực của tham

số m để hàm số đã cho xác định với mọi x1;.

Câu 12: Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong 4 đồ thị của các hàm số ở các phương án A, B, C,

D dưới đây Hãy chọn phương án đúng

 có đồ thị  C Tìm giá trị nhỏ nhất h của tổng khoảng cách từ điểm

M thuộc  C tới hai đường thẳng 1: x 1 0;  2: y 2 0

Trang 3

C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận D. Đồ thị hàm số đi qua A 1;1 

Câu 19: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 2x2  3.

Trang 4

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 3x   x

2  m 1 3 m 1 0nghiệm đúng   x

Câu 22: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số  

x 3mx m3

A. m0

B. m0 C. m0; D. m  

Câu 23: Cho tứ diện ABCD có ADABC, đáy ABC thỏa mãn điều kiện

cot A cot B cot C BC CA AB

   Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của

A lên DB và DC Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khối chóp A.BCHK.

Trang 5

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d và d1 2 chéo nhau B. d và d1 2 cắt nhau C. d và d1 2 trùng nhau D. d1 song song với d2

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I 1; 2;1  và mặt phẳng

 P : 2x y 2z 7 0. Viết phương trình mặt cầu  S có tâm I và tiếp xúc với  P

Trang 6

là điểm di động trên Ax, By sao cho đường thẳng MN luôn tiếp xúc với mặt cầu  S Tính giá trị của AM.BN.

Câu 34: Cho mặt phẳng   : x2ymxm 3 0;   : x y 4z 3m 0. Tìm m để góc giữa hai mặt phẳng có số đo bằng 45

Câu 36: Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A ' B 'C ' D ' cạnh đáy bằng a, góc giữa A’B và mặt phẳng

A ' ACC ' bằng 30 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A. Va3 3 B. Va3 2 C. Va3 D. V2a3

Câu 37: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A ' B 'C ' D 'có thể tích bằng 48. Tính

thể tích phần chung của hai khối chóp A.B ' CD 'và A ' BC ' D

9

33aV3

3

8 3aV

Trang 7

1khi x 1x

C. Hàm số f x liên tục và có đạo hàm tại x 1

D. Hàm số f x không có đạo hàm tại x 1

Trang 8

Câu 46: Cho hàm số f n  cos an, a 0, n N 

A. Quy tắc biến O thành giao điểm của d với các cạnh tam giác ABC

B. Quy tắc biến O thành giao điểm của d với đường tròn  O

C. Quy tắc biến O thành hình chiếu của O trên các cạnh của tam giác ABC

D. Quy tắc biến O thành trực tâm H, biến H thành O và các điểm khác H và O thành chính nó

Câu 50: Anh Nam vay tiền gửi ngân hàng 1 tỷ đồng theo phương thức trả góp (chịu lãi số tiền chưa trả) với lãi suất 0,5%/tháng Cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh Nam trả 30triệu đồng Hỏi sau bao nhiêu tháng anh Nam trả hết nợ?

Trang 9

Đáp án

1-A 2-A 3-A 4-B 5-A 6-A 7-D 8-B 9-D 10-A

11-C 12-B 13-A 14-A 15-C 16-B 17-A 18-B 19-D 20-B

21-D 22-B 23-A 24-C 25-B 26-A 27-D 28-C 29-D 30-B

31-D 32-C 33-A 34-D 35-C 36-C 37-C 38-B 39-B 40-V

41-A 42-D 43-A 44-A 45-D 46-D 47-A 48-C 49-D 50-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án A

Gọi là không gian mẫu Ta có 2

10C

 Gọi D là biến cố: lấy được 2quả cầu không trắng

Thêm vào hai chữ số 1 vào tập hợp các chữ số đã cho ta được tập E1,1,1, 2, 3, 4

Xem các số 1 là khác nhau thì mỗi hoán vị của 6phần tử của E cho ta một số có 6chữ số thỏa mãn bài toán Như vậy ta có 6!số Tuy nhiên khi hoán vị vủa ba số 1 cho nhau thì giá trị con số không thay đổi nên mỗi số như vậy ta đếm chúng đến 3! lần

Vậy số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là 6! 4.5.6 120

Trang 10

Chú ý: Ta có thể giải như sau, ta gọi số 6 chữ số cần tìm là abcdef , chọn 3 vị trí trong 6 vị trí để đặt ba chữ số 1 có 3

6

C cách, xếp 3 chữ số 2,3, 4 vào ba vị trí còn lại có 3! cách do đó 3

Chú ý: Có thể dung 4 đáp án thay vào phương trình để kiểm đâu là nghiệm

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 

Chú ý: Có thể sử dụng table thử từng đáp án xem hàm số có đồng biến hay không

Câu 7: Đáp án D

Trang 11

Hàm số

2

xy

Trang 12

Từ bảng biến thiên suy ra đáp án là A

Chú ý: Có thể sử dụng chức năng Table của máy tính nhập   3 2

f X X 3X chọn Start?-2End? 1 Step 0.2 để tìm ra Min, Max

Trang 13

Vậy hàm số có 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng Tức là, n2 và d 1 nd3.

Chú ý: Có thể sử dụng MTCT chức năng CALC, đầu tiên khởi động máy nhập

Ta thấy đồ thị hàm số chỉ có một điểm cực trị nên loại đáp án D

Từ trái sang phải, đồ thị hàm số đi từ dưới lên, do đó hệ số của 4

x phải âm Suy ra loại được đáp án A

Với x 2thì y0 Thay x 2 vào hai đáp án B, C ta thấy đáp án B thỏa mãn còn đáp

Trang 14

 có nghiệm và đổi dấu khi đi qua nghiệm đó:

Trang 16

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Do tam giác

AHB vuông tại H nên I thuộc trục của tam giác AHB Tương tự I

cũng thuộc trục của tam giác AKC Suy ra I cách đều A, B, H,K, C

nên nó là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCKH

Do hình trụ và hình lập phương có cùng chiều cao nên ta chỉ cần chú

ý đến mặt đáy như hình vẽ bên Đường tròn đáy của hình trụ có bán

kính bằng một nửa đường chéo của hình vuông ABCD; R a 2

2

Trang 17

Đường thẳng d1đi qua A 2;1; 3  và có một vec tơ chỉ phương là u11; 2; 1  

Đường thẳng d2đi qua B3;6; 3 và có một vec tơ chỉ phương là u2   1;1; 0

Trang 18

Ta có: u u1 21;1; 1 0, AB  5;5; 0 ; u u  1 2 AB0

      

Vậy d1và d2cắt nhau

Trang 19

Dựng hình lập phương nhận A, B là tâm của hình vuông của hai mặt đối diện Chọn tia

A.MNP A.MNP

Trang 20

Câu 36: Đáp án C

Do ABCD.A’B’C’D’ là hình lăng trụ tứ giác đều nên ABCD, A’B’C’D’

là hình vuông cạnh a và các cạnh bên vuông góc với mặt đáy Có

là trung điểm của SB Do O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC nên OIABCSDABCD

Kẻ DKSCDKSCB

Trang 21

 

3 2 S.ABC S.ABCD ABCD

Trong DCC ' D 'qua N kẻ NN’ song song với DC

Thiết diện là hình chữ nhật ABNN’ có:AB a, BN a 5

ln x 1 dx  x 1 ln x 1   dx3ln 3 2 ln 2 1 

Vậy a3; b 2; c  1 S   a b c 0

Chú ý: Khi phân tích có dạng tích của 2 trong các loại hàm lượng giác, mũ, logarit, hàm

đa thức… thì ta dùng phương pháp tích phân từng phần Các bài toán này không nhất thiết dung MTCT.[§­îc ph¸t hµnh bëi Dethithpt.com]

Trang 24

Các quy tắc A, B, C đều biến O thành nhiều hơn một điểm nên đó

không phải là phép biến hình Quy tắc D biến O thành điểm H

duy nhất nên đó là phép biến hình

Trang 26

NHẤT ĐỊNH PHẢI ĐỖ ĐẠI HỌC ĐÓ NHÉ!!

Các em chỉ cần chăm thôi, tài liệu và Phương

pháp cứ để thầy lo

➤Các tài liệu hay và các phương pháp đều được

giảng trong các bài học của thầy

●Facebook thầy: Đạt Nguyễn Tiến |

https://www.facebook.com/thaydat.toan

Để tham gia học offline cùng thầy Đạt: Các em

đến đăng ký tại Số 8 ngõ 17 Tạ Quang Bửu,

Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội

Để học online các em tham gia các khóa sau

Ngày đăng: 26/02/2019, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm