ĐỀ THI THỬ SỐ 5 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 5 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 5 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 5 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 5 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 5 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 5 Giáo viên: Nguyễn Tiến ĐạtĐỀ THI THỬ SỐ 5 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt
Trang 2Câu 5: [ID: 74007] Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình bên:
Đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số y f x 1?
A. (III) B. (II) C. (IV) D. (I)
Câu 6: [ID: 74008] Tính thể tích V của khối lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ biết độ dài cạnh đáy bằng 2 đồng thời góc tạo bởi A’C và đáy (ABCD) bằng30 ?
Câu 8: [ID: 74010] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tìm tọa độ điểm M’ là ảnh của điểm M(2
; 1) qua phép đối xứng tâm I(3 ;-2)
Trang 3u
5
n n
u
331
n
u n
100 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định suốt trong thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra
A. 7 năm B. 4 năm C. 6 năm D. 5 năm
Câu 11: [ID: 74013] Tìm tập xác định D của hàm số 2 2 3
Trang 4Câu 16: [ID: 74018] Tính thể tích V của khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của tứ diện đều
ABCD cạnh bằng 1
24
12
8
3
Câu 17: [ID: 74019] Cho hàm số
khi 1 1
5 khi =1 2
x x
f x
Xác định a để hàm số liên tục
trên R
2
2
2
2
a
Câu 18: [ID: 74020] Cho phương trình: 7 4 3 x2 x 12 3x2 Chọn khẳng định đúng
trong các khẳng định sau:
A. Phương trình có hai nghiệm không dương B. Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
C. Phương trình có hai nghiệm trái dấu D. Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
Câu 19: [ID: 74021] Cho hàm số 3 2
yx x x và các mệnh đề sau:
(1) Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1và 3; ,
nghịch biến trên khoảng 1;3
(2) Hàm số đạt cực đại tại x 3và x 1
(3) Hàm số có y CD3y CT 0
(4) Hàm số có bảng biến thiên và đồ thị như hình vẽ
Tìm số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên
x 1 3
' y + 0 0 +
y 3
1
x 1
' y + +
y 2
Trang 5Câu 20: [ID: 74022] Cho hàm số có bảng biến thiên:
C y x x tại điểm có hoành độ
là nghiệm của phương trình y '' 0
Câu 23: [ID: 74025] Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA2 a Gọi M là trung điểm của SC Tính cosin của góc là góc giữa
Trang 623
5
26
Trang 7Câu 28: [ID: 74030] Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số
A.
3
324
a
3312
a
V
x 1
Trang 8Câu 32: [ID: 74034] Cho hàm số y f x có bảng biến thiên
như hình vẽ Khẳng định nào sau đây sai?
A. Phương trình f x 5 0có hai nghiệm thực
B. Đường thẳng x 2là tiệm cận đứng của đồ thị hàm
có đồ thị C Tìm tất cả các giá trị thực của tham m
số sao cho đường thẳngd y: x m1 cắt C tại hai điểm phân biệt ABthỏa mãn AB 2 3
Câu 36: [ID: 74038] Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, gọi I là trung
điểm của cạnh SC Mệnh đề nào sau đây sai?
A. IO/ /SAB
B. IO/ /SAD
C. Mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp SABCD theo thiết diện là một tứ giác
D. IBD / / SACIO
Câu 37: [ID: 74039] Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
BB’, CC’ Mặt phẳng (A’MN) chia khối lăng trụ thành hai phần, V1là thể tích của phần đa diện
chứa điểm B, V2 là phần đa diện còn lại Tính tỉ số 1
2
V V
'
y + +
y 2
2
Trang 923
V
2
52
V
V
Câu 38: [ID: 74040] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A. Cho đường thẳnga , mọi mặt phẳng chứa a thì
B. Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng chứa a và mặt phẳng
Câu 39: [ID: 74041] Biết hàm y f x có đồ thị đối xứng với đồ thị
hàmy 3x qua đường thẳng x 1 Chọn khẳng định đúng trong các
Câu 40: [ID: 74042] Một con thỏ di chuyển từ địa điểm A đến địa
điểm B bằng cách qua các điểm nút (trong lưới cho ở hình vẽ) thì
chỉ di chuyển sang phải hoặc đi lên (mỗi cách di chuyển như vậy
xem là 1 cách đi) Biết nếu thỏ di chuyển đến nút C thì bị cáo ăn
Trang 10Câu 42: [ID: 74044] Một kênh dẫn nước theo vuông góc có bề rộng 3,0 m như hình vẽ
Cho 4 cây luồng (thẳng) có độ dài là 6,2m ; 8,3m ; 8,4m ; 9,0m trôi tự do trên kênh Hỏi số cây luồng có thể trôi tự do qua góc kênh là bao nhiêu ?
có đồ thị C m Tìm tập S tất cả các giá trị của tham số thực m để C mcó đúng hai tiệm cận đứng
Trang 11Câu 45: [ID: 74047] Cho là đa thức thỏa mãn
Câu 46: [ID: 74048] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình thoi cạnha Cạnh bênSA
vuông góc với đáy ABCDvà SA3aTính bán kínhR của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
Câu 47: [ID: 74049] Cắt một khối trụ cho trước thành hai phần thì được hai khối trụ mới có tổng
diện tích toàn phần nhiều hơn diện tích toàn phần của khối trụ ban đầu32 dm 2 Biết chiều cao
của khối trụ ban đầu là 7dm.Tính tổng diện tích toàn phần S của hai khối trụ mới
A. S176 dm2 B. S144 dm2 C. S 288 dm2 D. S256 dm2
Câu 48: [ID: 74050] Cho phương trình 2
sinx1 sin 2xmsinx mcos x Tìm tập tất cả các
giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;
yx m x m có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O tạo
thành tứ giác nội tiếp
Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức T x y
Trang 12Đáp án
1-D 2-D 3-B 4-D 5-D 6-A 7-A 8-C 9-A 10-C 11-B 12-D 13-B 14-C 15-A 16-A 17-D 18-A 19-D 20-A 21-D 22-C 23-D 24-C 25-D 26-C 27-B 28-B 29-B 30-B
31-C 32-A 33-A 34-B 35-C 36-C 37-B 38-A 39-B 40-A 41-B 42-C 43-B 44-D 45-B 46-C 47- 48-A 49-C 50-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
v q v n n Khẳng định III) đúng theo tính chất của cấp số cộng
Trang 13n n
Trang 14Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của
Phương pháp: Tham số hóa điểm thuộc đồ thị hàm số (C)
Lấy điểm đối xứng với điểm đó qua O (Điểm a b; đối xứng với điểm a;b.qua gốc tọa
Trang 15Cách giải: M và M’ đối xứng qua I nên I là trung điểm của MM’
Trang 17Phương pháp: Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tam giác đều
B1: Xác định hai trục của hai mặt phẳng bất kì (đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp đáy và vuông góc với đáy)
B2: Xác định giao điểm I của hai trục đó Khi đó I là tâm mặt cầu cần
tìm
Cách giải: Gọi O và O’ lần lượt là tâm tam giác đều ABC và ACD thì
DO ABC BO ACD
Gọi I DOBO', ta dễ dạng chứng minh được I là tâm mặt cầu tiếp
xúc với các cạnh của tứ diện đều
Trang 18Ta có:
1'
+) Biến đổi phương trình đã cho bằng công thức hằng đẳng thức của căn bậc hai và sử
dụng các công thức lũy thừa
Trang 19x x
Phương pháp: +) Khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số
+) Hàm số đạt cực trị tại điểm xx0 y x' 0 0và xx0 được gọi là điểm cực trị
+) Hàm số đạt cực trị tại điểm xx0 thì y x 0 là giá trị cực trị
Mệnh đề (4) đúng
Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng ;1và 3;,
nghịch biến trên khoảng 1;3 Mệnh đề (1) đúng
Hàm số đạt cực đại tại x 1 y CD 3;hàm số đạt cực tiểu tại
Trang 20Chú ý: Học sinh rất dễ nhầm lẫn và sai ở mệnh đề (3) Chú ý khi kết luận khoảng đồng biến và
nghịch biến ta dùng và chứ không dùng kí hiệu hợp
Câu 21: Đáp án D
Phương pháp:
+) Biến đổi các công thức trong các đáp án bằng các công thức của hàm logarit
+) Với 0a1 ta có hàm số loga f x 0 f x 1và loga f x 0 f x 1
Trang 22Xét tam giác vuông BHM có:
3212
cos
772
a BH MBH
Tại x 3ta thấy f ' x 0và tại đây đây hàm y f ' x có đổi dấu từ âm sang dương nên x 3
là điểm cực tiểu của hàm số y f x Đáp án C đúng
Như vậy hàm số y f x có 1 điểm cực trị Đáp án D sai
y x x tại 3 điểm phân biệt
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường thẳng ymcắt đồ thị hàm số y x33x22tại 3 điểm phân biệt 2 m2
Trang 23x y
nên x 5 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị hàm số đã cho chỉ có 2 tiệm cận
Trang 24Phương pháp: Quan sát đồ thị hàm số đã cho và nhận xét
Cách giải: Quan sát hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số y f x có hai điểm cực tiểu và điểm cực đại nên hàm số có cực trị
- Xác định góc giữa hai mặt phẳngSBC , ABC bởi định nghĩa: Góc giữa hai mặt phẳng
là góc giữa hai đường thẳng nằm trong hai mặt phẳng mà cùng vuông góc với giao tuyến
Trang 25- Tính thể tích khối chóp theo công thức 1
3
V Sh
Cách giải:
Gọi E là trung điểm của BC
Dễ thấyy f x nêny f x cân tại S
Do đó y f x , ta có: y f x
Tam giác ABC đều cạnh a nên y f x
Tam giác vuông SAE có y f x nên: y f x
Vậy y f x
Câu 32: Đáp án A
Phương pháp: Xét tính đúng sai của các đáp án dựa vào sự tương giao giữa hai đồ thị, sự đồng
biến, nghịch biến của hàm số,
tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số,…
Trang 26Chú ý khi giải: HS thường nhầm lẫn công thức tính diện tích xung quanh hình nón Srh
dẫn đến tính sai chiếu cao hình nón
Câu 34: Đáp án B
Phương pháp: Xét phương trình hoành độ giao điểm, đưa phương trình về phương trình
bậc hai và sử dụng công thức tính khoảng cách, định lý Vi-et cho phương trình bậc hai để tìm m
Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 27Phương pháp: Công thức tính đạo hàm hàm hợp: f 'u x u x f' ' u
V
Trang 28Câu 38: Đáp án A
Phương pháp: +) Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc là: Hai mặt phẳng vuông góc với nhau
khi và chỉ khi một trong hai mặt phẳng đó chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng còn lại
thẳng x 1 và cho điểm đó thuộc đồ thị hàm số y f x
Phương pháp: Chia đường đi của thỏ thành 2 giai đoạn, tính số phần tử của không gian mẫu và
số phần tử của biến cố A « thỏ đến được vị trí B »
Cách giải :
Từ A đến B nhất định phải đi qua D, ta chia làm 2 giai đoạn AD
và DB
Từ ADcó 9 cách
Từ DBcó 6 cách tính cả đi qua C và có 3 cách không đi qua C
Không gian mẫu n 9.654
Gọi A là biến cố « thỏ đến được vị trí B » thì n A 9.327
Trang 29Xác định khoảng cách từ H đến (ACC’A’)
Cách giải :
Ta có A H' ABC nên d A A ABC ' ; A A HA' ; A AH' 60
Gọi D là trung điểm của AC thì BD AC , kẻ HE // AC suy ra HE AC
Xét tam giác vuông A’AH có 'A H AH.tan 60a 3
Xét tam giác vuông A’HE có
2 2
Trang 30Cách giải:
Để cây luồng có thể trôi qua khúc sông thì độ dài cây luồng không được
vượt quá độ dài đoạn thẳng CD với CD là đoạn thẳng đi qua B và vuông
góc với AB như hình vẽ
Xét tam giác vuông ABH ta dễ dàng tính được AB 3 2
Tam giác ACD vuông tại A và có AB là phân giác đồng thời là đường cao nên ACDcân tại B
AB
là trung tuyến ứng với cạnh huyền
1
2 6 2 8, 482
Vậy trong 4 cây luồng trên chỉ có cây luồng dài 9m không trôi qua được khúc sông
Câu 43: Đáp án B
không trùng với nghiệm của tử số và thỏa mãn ĐKXĐ
x x m x x m có hai nghiệm phân biệt thuộc0; 4
Đế phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì ' 9 2 0 9
Trang 31Dựa vào đồ thị hàm sốy f x , ta thấy:
Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt (vì hàm số y f x có 3 điểm cực trị)
Phương trình (2) vô nghiệm vì đường thẳng 2
Sử dụng phương pháp tính giới hạn vô định
với biểu thức chứa căn ta làm mất nhân tử của tử và mẫu bằng cách nhân liên hợp, tạo hằng đẳng thức
Lời giải:
3 3 3
Trang 32Vì ABCDlà hình thoi cạnh a và ABC60 AB ACADa
Suy ra A là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCD
Gọi M là trung điểm SC; của đường thẳng d đi qua M vuông góc SA tại
IISIBICIDIlà tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S BCD
Gọi R, h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của khối trụ ban đầu T
Và h h1; 2lần lượt là chiều cao của 2 khối trụ mới T1 , T2
Diện tích toàn phần khối trụ T là S 2Rh2R2
Diện tích toàn phần khối trụ T1 là 2
12 12
S Rh R
Diện tích toàn phần khối trụ T là S 2Rh 2R2
Trang 33Tìm tọa độ các điểm cực trị của hàm số trùng phương sau đó dựa vào tính chất của tứ giác nội
tiếp đường tròn để tìm được tham số m
Vì y A y B y Cnên yêu cầu bài toán Tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn C
Trang 35NHẤT ĐỊNH PHẢI ĐỖ ĐẠI HỌC ĐÓ NHÉ!!
Các em chỉ cần chăm thôi, tài liệu và Phương
pháp cứ để thầy lo
➤Các tài liệu hay và các phương pháp đều được
giảng trong các bài học của thầy
●Facebook thầy: Đạt Nguyễn Tiến |
https://www.facebook.com/thaydat.toan
Để tham gia học offline cùng thầy Đạt: Các em
đến đăng ký tại Số 8 ngõ 17 Tạ Quang Bửu,
Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội
Để học online các em tham gia các khóa sau