1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ SỐ 07 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt

40 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 806,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ SỐ 07 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt ĐỀ THI THỬ SỐ 07 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt ĐỀ THI THỬ SỐ 07 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt ĐỀ THI THỬ SỐ 07 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt ĐỀ THI THỬ SỐ 07 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt ĐỀ THI THỬ SỐ 07 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt ĐỀ THI THỬ SỐ 07 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt ĐỀ THI THỬ SỐ 07 Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt

Trang 1

ĐỀ THI THỬ SỐ 07

Giáo viên: Nguyễn Tiến Đạt

Câu 1: [ID: 74140] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2 ,a BCa.Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng a 2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

các cạnh AB, CD K là điểm trên cạnh AD sao choKD2KA Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SK

Câu 3: [ID: 74143] Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất

7, 4%/ năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngan hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép) Để lãnh được số tiền ít nhất 250 triệu thì người đó cần gửi trong khoảng thời gian bao nhiêu năm? (nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi)

A. 13 năm B. 12 năm C. 14 năm D. 15 năm

Câu 4: [ID: 74145] Tính đạo hàm của hàm số sau:    2 

Trang 2

A. 7

23

B. Hàm số yf x đồng biến trên khoảng; 2

C. Hàm số yf x nghịch biến trên khoảng 0;1

D. Hàm số yf x đồng biến trên khoảng  ; 1

Câu 9: [ID: 74151] Cho hình chóp SABC có SBSCBCCAa. Hai mặt (ABC) và (ASC) cùng vuông góc với (SBC) Tính thể tích hình chóp

a

C.

3 212

a

D.

3 36

a

Câu 10: [ID: 74153] Cho lăng trụ đứng cóABC A B C ' ' ' có ABACBB'a BAC, 120 Gọi I

là trung điểm củaCC' Tính cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳngABC và AB I' 

2 21

  

x x y

x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Trang 3

Câu 12: [ID: 74155] Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a b

A. MinF 10 B. MinF2 C. MinF  2 D. F không có GTNN

Câu 13: [ID: 74156] Cho tập A có 20 phần tử Hỏi tập A có bao nhiêu tập hợp con khác rỗng mà

có số phần tử chẵn

2021

2

a

D. 3a

Câu 16: [ID: 74159] Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện

là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a, diện tích xung quanh của hình nón là:

A.

224

C y x x .Đường thẳng đi qua điểm A3;1và có hệ

số góc bằng k Xác định k để đường thẳng đó cắt đồ thị tại 3 điểm khác nhau

x Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

Trang 4

Câu 19: [ID: 74162] Cho 9x9x 23. Khi đó biểu thức 5 3 3

Câu 21: [ID: 74164] Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số

trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi

log x 2x3 2 log x 2x4

Trang 5

Câu 26: [ID: 74169] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60, M là trung điểm của BC Tính thể tích hình chóp S.ABMD

a

C.

3 33

2 Giả sử f a  f c  f b , xa b;  suy ra hàm số nghịch biến trên a b; 

3 Giả sử phương trình f ' x 0 có nghiệm là xm khi đó nếu hàm số yf x đồng biến trên m b;  thì hàm số yf x nghịch biến trên a, m

4 Nếu f ' x 0, xa b; , thì hàm số đồng biến trên a b; 

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

Trang 6

Câu 31: [ID: 74174] Người ta chế tạo ra một món đồ chơi cho trẻ em theo các

công đoạn như sau: Trước tiên cho trẻ em theo các công đoạn như sau: Trước

tiên, chế tạo ra một mặt nón tròn xoay có góc ở đỉnh là 2 60 bằng thủy

tinh có bán kính lớn, nhỏ khác nhau sao cho 2 mặt cầu tiếp xúc với nhau và

đều tiếp xúc với mặt nón Quả cầu lớn tiếp xúc với cả mặt đáy của mặt nó

Cho biết chiều cao của mặt nón bằng 9cm Bỏ qua bề dày của những lớp vỏ

thủy tinh, hãy tính tổng thể tích của hai khối cầu

Trang 7

Câu 37: [ID: 74180] Cho v3;3và đường tròn   2 2

:  2 4  4 0

C x y x y Ảnh của (C) qua 

v T

a

C.

364

a

D.

3156

a

Câu 40: [ID: 74184] Bên cạnh con đường trước khi vào thành phố người

ta xây một ngọn tháp đèn lộng lẫy Ngọn tháp hình tứ giác đều S.ABCD

cạnh bên SA600 mét, ASB15 Do sự cố đường dây điện tại điểm Q

(là trung điểm của SA) bị hỏng, người ta tạo ra một con đường từ A đến

Q gồm bốn đoạn thẳng: AM, MN, NP, PQ (hình vẽ) Để tiết kiệm kinh

phí, kỹ sư đã nghiên cứu và nó được chiều dài con đường từ A đến Q

Trang 8

C.

368

a

D.

3324

Câu 46: [ID: 74191] Cho hàm số yf x có đồ thị như hình bên Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   2

f x m m có 6 nghiệm thực phân biệt

1

02

Trang 9

Câu 47: [ID: 74192] Tập xác định của hàm số  2

Câu 48: [ID: 74193] Có 10 vị nguyên thủ Quốc gia được xếp ngồi vào một dãy ghế dài (Trong đó

có ông Trum và ông Kim) Có bao nhiêu cách xếp sao cho hai vị ngày ngồi cạnh nhau?

Trang 10

Đáp án

1-D 2-B 3-A 4-D 5-B 6-A 7-A 8-A 9-B 10-C

11-D 12-C 13-C 14-B 15-C 16-A 17-C 18-A 19-D 20-A

21-C 22-C 23-A 24-A 25-C 26-A 27-D 28-C 29-B 30-A

31-B 32-D 33-C 34-D 35-A 36-B 37-B 38-B 39-A 40-A

Chú ý khi giải: HS thường không chú ý đến phương pháp tìm mặt phẳng song song mà chỉ tập

trung đi tìm đường vuông góc chung dẫn đến sự phức tạp cho bài toán và không đi đến được

đáp án

Trang 11

Câu 2: Đáp án B

Phương pháp: Dạng bài này, ngoài cách rút m rồi xét hàm như thường lệ, ta có thể áp dụng

điều kiện có nghiệm cho phương trình asinx b cosxca2 a2b2

Cách giải: Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi 2 2 2 2

Công thức lãi kép: TM1rn với:

T là số tiền cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn;M là số tiền gửi ban đầu; n là số kỳ hạn; r là lãi suất định kỳ, tính theo %

Cách giải: Gọi n là số năm cần gửi ít nhất để người đó có 250 triệu

Trang 12

t t trên 1;1

Có:  

2 2 2

biến đổi logarit dẫn đến kết quả sai, hoặc nhầm lẫn trong bước xét hàm f t để đi đến kết

3

Trang 13

Câu 6: Đáp án A

Phương pháp: Điều kiện để đồ thị hàm số bậc ba tiếp xúc với trục là phương trình hoành

độ giao điểm phải có hai nghiệm phân biệt Ox

Cách giải: Để đồ thị hàm số C mtiếp xúc với trục Ox thì phương trình

hoành độ giao điểm phải có hai nghiệm phân biệt

Để (1) có 2 nghiệm phân biệt m 3

Chú ý khi giải:HS cần xem lại các điều kiện để phương trình bậc ba có 1 nghiệm, hai nghiệm và

ba nghiệm phân biệt

Trang 14

Câu 8: Đáp án A

Phương pháp: Quan sát đồ thị hàm số yf ' x để tìm khoảng dương, âm của f ' x , từ

đó tìm được khoảng đồng biến, nghịch biến của f x 

Phương pháp: Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng:

- Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

- Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng nằm trong hai mặt phẳng và vuông góc với giao tuyến

Cách giải: Gọi E là giao điểm của B’I và BC

Trang 15

Hai mặt phẳng AIB'và ACBcó giao tuyến là EA

AK AIB' ; AH ACB;EAAK EA; AH  hợp bởi hai mặt phẳng AIB'và

Trang 16

Cách giải: Ta thấy mẫu thức x21có 2 nghiệmx 1 và x1cũng là nghiệm của tử, x 1không là nghiệm của tử thức nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng x 1

Chú ý khi giải: HS thường mắc phải sai lầm: nhận thấy mẫu có hai nghiệm phân biệt vội

vàng kết luận có 2 tiệm cận dẫn đến kết quả sai

Dấu “=” xảy ra a b;   1;1 hoặc a b;   1; 1 

Vậy Min y  2 tại a b;   1;1 hoặc a b;   1; 1 

Trang 17

Phương pháp: Gọi là tâm hình vuông  I OO' Sử dụng định lý

Py-ta-go trong tam giác vuông để tính AB

Viết phương trình đường thẳng đi qua A và có hệ số góc k

Biện luận số giao điểm của hai đồ thị là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm

để suy ra kết luận

Trang 18

Ta có (C) là hàm số bậc 3 xác định trên R, đồ thị của nó có duy nhất 2

cực trị hoặc không có điểm cực trị nào

Ta có: a 1 0B0;1là điểm cực tiểu của (C)

Để phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt k 9

Vậy k0;k 9 thỏa mãn yêu cầu của bài

Chú ý khi giải:

HS cần chú ý cách viết phương trình đường thẳng đi qua 1 điểm và có hệ số góc

Liên hệ được mối liên hệ giữa số giao điểm và số nghiệm của phương trình để biện luận

Trang 19

Cách giải:lim lim 3 3

2

15log log log

Trang 20

Câu 21: Đáp án C

Phương pháp:

Quan sát đồ thị hàm số đã cho và nhận xét dựa trên dáng đồ thị các hàm số đa thức bậc 3,

bậc 4

Cách giải:

Đồ thị hàm số nhận (0;0) là điểm cực tiểu nên loại A, B, D

Câu 22: Đáp án C

Phương pháp:

- Tính đạo hàm và tìm các điểm mà tại đó đạo hàm bằng 0

- Tính các giá trị của hàm số tại hai đầu mút và tại các nghiệm của đạo hàm

- Giá trị lớn nhất trong số những giá trị vừa tìm được là GTLN của hàm số trên đoạn a b; 

Cách giải:

Xét hàm số: yx2 ln xtrên 2;3

y x'  2 lnx  1 1 lnx

' 0 1 ln 0ln  1   2;3

Ta có bảng biến thiên:

Vậy

   

2;3

maxyy ee

Chú ý khi giải:

HS thường tính sai bước đạo hàm và nhầm lẫn khi xét dấu đọa hàm dẫn đến sai kết quả

Câu 23: Đáp án A

Phương pháp:

Biến đổi VT để xuất hiện log 2019a

1 2 3

4     nn n Cách giải: x 2 e 3

' y + 0 -

y e

Trang 21

Ta có: VT 1 log 2019 2 log2 a  2 a 2019 log n2 n a 2019

Vậy 1 log 2019 2 log 2019 3 a  3 a  n3.log 2019a

Trang 22

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị  phương trình: 2

log x 2x3 2 log x 2x4

Điều kiện:

2

2 2

Trang 23

f t 0 t 1là nghiệm duy nhất phương trình f t 0

Chứng minh góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD là SDA bằng cách sử dụng định

nghĩa góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng cùng vuông góc với giao tuyến

Trang 24

Câu 27: Đáp án D

Phương pháp:

Tính 'y và tìm điều kiện của để ' 0, x Ry   

Điều kiện để tam thức bậc hai 2

x xác định trên R\ 1

Trang 25

x đồng biến trênR\ 1 (loại)

11

x t

- Từ điều kiện x1ta tìm được điều kiện của t là0 t 1

- Từ phương trình ẩn t, rútmf t  và xét hàm f t trên 0;1, từ đó suy ra điều kiện của

Trang 26

Ta có với x1Chia hai vế phương trình (*) cho x1 ta có:  

4 4

11

- HS thường quên không tìm điều kiện của ẩn phụ hoặc tìm sai điều kiện (một số bạn chỉ

đặt điều kiện sẽ dẫn đến kết quả sai) t t 0

- Ở bước kết luận, một số bạn nhầm lẫn điều kiện để có nghiệm và có 2 nghiệm nên sẽ chọn để

phương trình có 2 nghiệm cũng là một kết quả sai 1 0 m 3

Trang 27

Xét tính đúng sai của các đáp án dựa vào các kiến thức hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng xác định

Cách giải:

*2 sai vì với c1c2bất kỳ nằm trong a b;  ta chưa thể so sánh được f c 1 và f c 2

*3 sai Vì 'y bằng 0 tại điểm đó thì chưa chắc đã đổi dấu qua điểm đó VD hàm số 3

- Khẳng định số 4 vì không chú ý đến điều kiện bằng 0 tại hữu hạn điểm

- Khẳng định số 3 vì không chú ý đến điều kiện y'đổi dấu qua nghiệm

Câu 31: Đáp án B

Phương pháp:

Tính bán kính hai khối cầu dựa vào các mối quan hệ đường tròn nội tiếp tam giác

Tính thể tích hai khối cầu đã cho theo công thức 4 3

3

V R và suy ra kết luận

Cách giải: Cắt món đồ chơi đó bằng mặt phẳng đứng đi qua trục hình nón

Gọi P, H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, I, J trên AB

  AM

Gọi B C' 'là tiếp tuyến chung của hai đường tròn Vì ABC

đều nên dẫn đếnAB C' ' đều

Trang 28

Suy ra bán kính đường tròn nội tiếp 1

Gọi khoảng cách từ C đến (SAB) là h

Theo công thức thể tích khối chóp, ta có:

3 2

V S h với đáy là hình tròn tâm H bán kính CH và chiều cao là AH

- Tìm GTLN của thể tích dựa vào phương pháp xét hàm, từ đó tìm được AH

Cách giải: Thể tích khối nón khi quayACH quay quanh AB:

Trang 30

Gọi A’ đối xứng với A qua BC Khi quay tam giác quanh trục BC ta sẽ được hai khối nón có đáy là

hình tròn tâm H bán kính R và lần lượt có chiều cao là BH và CH

Trang 31

Tính tổng thể tích cả bi và nước lúc sau VV1V2, từ đó suy ra chiều cao cột nước lúc sau

và khoảng cách từ mặt nước đến miệng cốc

- Ảnh của đường tròn qua phép tịnh tiến là một đường tròn có cùng bán kính

- Xác định tâm đường tròn mới qua phép tịnh tiến rồi viết phương trình đường tròn mới

có tâm vủa tìm được và bán kính là bán kính đường tròn đã cho

- Điểm I'x y'; ' là ảnh của I x y ; qua phép tịnh tiến theo véc tơ  ; 

Tọa độ tâm I của đường tròn (C) là: I1; 2 

Suy ra ảnh I’ của I qua 

Trang 33

Ta “xếp” 4 mặt của hình chóp lên một mặt phẳng, được như hình bên:

Như hình vẽ ta tháy, để tiết kiệm dây nhất thì các đoạn AM, MN, NP, PQ phải tạo thành một đoạn thẳng AQ

m y

Trang 34

Nhiều HS sẽ nhầm lẫn điều kiện để điểm x0 là điểm cực tiểu là f '' x0 0dẫn đến chọn đáp án 3

R r với R là bán kính hình cầu ngoại tiếp khối chóp, h là chiều

cao, r là bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy

 ABC vuông tại B

Gọi M là trung điểm AC

 M là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

2

MAMAACa

Gọi r là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy

R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Trang 35

log 2 log 2 log 2

Trang 37

Điều kiện để hàm số lũy thừa với số mũ không nguyên là cơ số phải dương

- Coi hai ông Trum và Kim là một người thì bài toán trở thành xếp 9 người vào dãy ghế

- Lại có 2 cách đổi chỗ hai ông Trum và Kim nên từ đó suy ra đáp số

Cách giải:

Kí hiệu 10 vị nguyên thủ là a, b, c, d, e, f, g, h, i, k

Và hai ông Trum, Kim lần lượt là a, b

Nếu ông Trum ngồi lên bên trái ông Kim, tương đương xếp ab c d e f g h i k, , , , , , , , vào 9 vị trí

Trang 38

Để hàm số cho có cực đại, cực tiểu thì phương trình y'0phải có 2 nghiệm phân biệt

Tính y’ và tìm nghiệm của ' 0 y

- Biện luận các trường hợp điểm x3nằm trong, nằm ngoài khoảng 2 nghiệm để suy ra

Trang 39

HS cần phải xét tất cả các trường hợp và chú ý loại nghiệm nhiều em sai lầm kết luận 31

Trang 40

NHẤT ĐỊNH PHẢI ĐỖ ĐẠI HỌC ĐÓ NHÉ!! 

Các em chỉ cần chăm thôi, tài liệu và Phương

pháp cứ để thầy lo. 

➤Các tài liệu hay và các phương pháp đều được

giảng trong các bài học của thầy. 

●Facebook thầy: Đạt Nguyễn Tiến |

https://www.facebook.com/thaydat.toan 

Để tham gia học offline cùng thầy Đạt: Các em

đến đăng ký tại Số 8 ngõ 17 Tạ Quang Bửu,

Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội 

Để học online các em tham gia các khóa sau

Ngày đăng: 26/02/2019, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm