1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

chương 8 ô NHIỄM môi TRƯỜNG

67 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 4,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm và nguyên nhânĐịnh nghĩa: Ô nhiễm MT là những tác động làm thay đổi thành phần và tính chất của MT.. •Tiêu chuẩn MT: những chuẩn mực, giới hạn cho phép về lượng các chất/ tác

Trang 1

Chương 8

Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

GV: Lê Tự Thành

Trang 2

I Khái niệm và nguyên nhân

Định nghĩa: Ô nhiễm MT là những tác động làm thay đổi thành phần và tính chất của MT

•Chất gây ô nhiễm => làm MT trở nên độc hại.

•Tiêu chuẩn MT: những chuẩn mực, giới hạn cho

phép về lượng các chất/ tác nhân gây ô nhiễm được qui định làm căn cứ để quản lý MT

•Dựa vào TCMT, sức khỏe và bệnh tật => đánh giá

mức độ ô nhiễm MT

Trang 3

Nguyên nhân ô nhiễm (1)

Trang 4

Nguyên nhân ô nhiễm MT (2)

Trang 6

II Ô nhiễm môi trường nước

Định nghĩa: ô nhiễm MT nước là sự thay đổi thành phần và tính chất của nước gây ảnh hưởng đến hoạt động sống bình thường của con người và sinh vật.

Trang 7

Ô nhiễm nước mặt

Trang 8

Nguồn gốc gây ô nhiễm nước (1)

 Nước thải sinh hoạt

 Nước thải công nghiệp

 Hoạt động giao thông vận tải

 Nông nghiệp: phân bón + thuốc

bảo vệ thực vật

Trang 9

Nguồn gốc gây ô nhiễm nước (2)

Trang 10

Hình ảnh ô nhiễm MT nước

Trang 11

II.1 Các tác nhân và thông số ô nhiễm nguồn nước

a Tác nhân và thông số hóa lý:

• Màu sắc

• Mùi và vị

• Độ đục

• Nhiệt độ

• Chất rắn lơ lửng (suspended solids – SS)

• Tổng chất rắn hòa tan (total dissolved solids – TDS)

• Độ cứng

• Độ dẫn điện

• pH

• Oxi hòa tan (dissolved oxygen – DO)

• Nhu cầu oxi sinh hóa (biochemical oxygen demand – BOD)

• Nhu cầu oxi hóa học (Chemical oxygen demand – COD)

Trang 12

b Tác nhân và thông số hóa học gây ô nhiễm

Trang 13

c Tác nhân sinh học gây ô nhiễm MT nước

• Vi khuẩn: E.coli, Coliform …

Trang 14

II 2 Ô nhiễm MT nước

1 Nước mặt: Sông suối, ao hồ…

2 Nước ngầm

3 Biển

Trang 15

Ô nhiễm nước mặt

Trang 16

Ô nhiễm nước mặt

Trang 17

Ô nhiễm nước mặt

Trang 18

Ô nhiễm biển

Trang 19

Quản lý các vực nước chống ô nhiễm

Căn cứ vào chất lượng nước nguồn của các vực tự nhiên => Đề ra những tiêu chuẩn cụ thể để quản lý và bảo vệ các vực nước

•Tiêu chuẩn chất lượng nước của các dòng nước thải

•Tiêu chuẩn chất lượng nước dung cho các mục đích

cụ thể: nước sinh hoạt, nước cho công nghiệp, nước cho nông nghiệp…

Trang 20

III Ô nhiễm không khí

III.1 Định nghĩa: Sự có mặt chất lạ hoặc sự biến đổi quan trọng trong thành phần không khí, làm cho nó không sạch, bụi, có mùi khó chịu, giảm tầm nhìn…

+ Các tác nhân chính gây ô nhiễm không khí:

Bụi, chì, H2SO4, NO2, SO2, CO, CH4, C6H6, O3, CFC…

+ Các nguồn gây ô nhiễm không khí:

•Tự nhiên

•Nhân tạo

Trang 21

Các nguồn gây ô nhiễm không khí

Trang 22

Tác hại của ô nhiễm không khí

Trang 24

IV Ô nhiễm đất

Thông thường HST đất luôn tồn tại ở trạng thái cân bằng Khi xuất hiện một số chất ma hàm lượng của chúng vượt quá khả năng chịu tải của đất thì HST này

sẽ mất cân bằng và Mt đất bị ô nhiễm

Nguồn gây ô nhiễm:

Tự nhiên: núi lửa, ngập úng, bão cát…

Nhân tạo: hoạt động công nghiệp, nông nghiệp, sinh hoạt hằng ngày

Trang 25

Các nguồn gây ô nhiễm đất

Trang 26

V Ô nhiễm tiếng ồn

 Tiếng ồn: ăm thanh gầy nên do những rung động trong không khí (hoặc MT khác) đến tai và kích thích cảm giác nghe

 Đơn vị: dbA đêxiben

 Thang tiến ồn: tài liệu trang 204

 Tác hại: tiếp xúc lâu với tiếng ồn => điếc mãn tính

Trang 27

VI Chất thải rắn và chất thải nguy hại

a Định nghĩa:

+ Chất thải rắn: bất kỳ vật liệu nào ở dạng rắn bị loại bỏ

ra mà không được tiếp tục sử dụng như ban đầu.

+ Chất thải nguy hại: chất thải có chứa các chất hoặc

hợp chất có một trong các đặc tính gây nguy hại trực tiếp (dễ cháy, dễ nổ, làm ngộ độc, dễ ăn mòn,

dễ lây nhiễm và các đặc tính nguy hại khác), hoặc tương tác với chất khác gây nguy hại đến môi trường và sức khỏe con người.

Trang 29

b Các dạng chất thải rắn:

 Chất thải rắn thực phẩm: thức ăn dư thừa…

 Chất thải rắn bỏ đi: giấy, cao su, nhựa, thủy tinh, vỏ hộp kim loại

 Tro, xỉ: sản phẩm cháy

 Chất thải rắn xây dựng: xà bần

 Chất thải rắn từ các nhà máy xử lý: nước thải, chất thải công nghiệp

 Chất thải rắn nông nghiệp: bao bì, rơm rạ…

 Chất thải nguy hại: hóa chất, dễ cháy, phóng xạ …

Trang 32

VII Tai biến môi trường

Khái niệm: Tai biến MT là quá trình gây hại vận hành

trong hệ thống môi trường, và chia 3 giai đoạn:

1 Nguy cơ: tồn tại yếu tố gây hại nhưng chưa gây mất

ổn định cho hệ thống.

2 Phát triển: Gia tăng các yếu tố tai biến, xuất hiện

trạng thái mất ổn định nhưng chưa vượt ngưỡng an toàn HT.

3 Sự cố: mất ổn định và vượt qua trạng thái an toàn của HT => thiên tai, hay sự cố MT

Trang 34

3 Phân loại tai biến MT

• Tai biến môi trường: cấp diễn và trường diễn

• Thảm họa môi trường

• Tai biến sinh thái: dịch bệnh, khai thác quá mức

nguồn tài nguyên

• Tai biến khí hậu thủy văn: lũ lụt, hạn hán

• Tai biến địa động lực học: sụt lún, sạt lở đất…

Trang 35

4 Ứng xử tai biến MT

Dự báo:

Ứng xử:

-Can thiệp khẩn cấp: chấm dứt sự cố, đưa HT đến

ngưỡng an toàn tạm thời

-Phòng ngừa chọn lọc: nhằm giảm tai biến đến mứ

thầp nhất

-Phòng ngừa tàon diện: đưa quá trình tai biến đến

ngưỡng an toàn lâu dài

Trang 36

VIII Xung đột môi trường

SV đọc sách: 225 – 228 (Nội dung này sẽ có câu hỏi thi cuối kỳ)

Trang 38

I Lắng đọng acid

 Lắng đọng khô: các khí, bụi, sol khí có tính acid

 Lắng đọng ướt: mưa, tuyết, sương mù, hơi nước

có tính acid

 Mưa acid có pH < 5,6

 Nguyên nhân: chủ yếu do phát thải SO2, NOx

Trang 39

II Hiệu ứng nhà kính

Trang 40

III Suy thoái ozon tầng bình lưu

Trang 41

• The influx of oxygen from the seas created an ecological

crisis, as it poisoned many of the other species of bacteria.41

Trang 42

The Atmosphere

• The atmosphere is a thin

layer of gases that

surrounds the earth.

• The bottom layer, the

troposphere , contains

the air we breathe and

every aspect of what we

Trang 43

• The infrared energy is then re-radiated off the

Earth’s surface, back towards space Some of that energy is kept at the surface by the troposphere 43

Trang 44

Solar Energy

 The sun: 99% H2, d (the earth – the sun) = 150 millions km, T = 5500

o C.

 The solar radiation drives almost all life systems on earth and the

earth’s climate and weather

Incident irradiation = reflected irradiation

Trang 45

Greenhouse Effect

 The trapping of some of the infrared radiation within the

atmosphere keeps the Earth’s daily temperature

fluctuations within a small, habitable range.

 This is called the greenhouse effect

 The greenhouse gases responsible for this effect include:

Trang 46

Spectra of greenhouse gas absorption superimposed over emission spectra of earth and sun [data from NIST Chemistry Webbook (2005)]

Trang 47

Greenhouse Gases

Trang 48

Illustrating the concept of atmospheric

lifetime of atmospheric gases

CO 2 rough: Enting and Newman provided 1990.

Trang 49

Anthropogenic Effect on Climate (1)

IPCC: Intergovermental Panel of Climate Change

Trang 50

Anthropogenic Effect on Climate (2)

Trang 52

Ice Ages

• An ice age is a period of time where the Earth’s overall surface

temperature is lowered enough that glaciers form at the poles and in

mountainous areas.

– The Earth has experienced at least 5 major ice ages.

52

Trang 53

 Comparing the graphs shows a correlation between carbon dioxide and methane levels and surface temperature.

53

Trang 54

 Comparing the graphs shows a correlation between carbon dioxide and methane levels and surface temperature.

54

Trang 55

• The last glacial period on Earth ended about

10,000 years ago

– This coincides with the beginnings of plant and animal agriculture.

55

Trang 56

• Carbon dioxide levels fluctuate within each year, depending on the season of the Northern Hemisphere.

– Slightly higher CO2 in the winter.

– Slightly lower CO2 in the summer.

• Overall trend shows a steady increase.

56

Trang 57

• Both land and ocean surface

temperatures have increased

since the industrial revolution

– 0.76°C increase in air temperature

Trang 58

Impacts of Climate Change

released a new plant

hardiness zone map with

significant differences

from the 1990 version.

58

Trang 59

• Warmer temperatures have increased the range of many pest insects.

– Mosquitoes that spread diseases like malaria and West Nile Virus have expanded ranges.

– Pine bark beetles

have begun infesting

boreal forests east of

the Rocky Mountains.

• Historically, these forests would have been too cold and out of their range.

59

Dixie National Forest, Utah, United States.

Trang 60

• No significant link has been

found between global

warming and hurricane

frequency.

• It is likely that hurricanes

will increase in intensity by

2-11% by the end of the

21 st century.

60

Promotional poster for An Inconvenient Truth, 2006.

Trang 61

Great Ocean Conveyor

• The Great Ocean Conveyor Belt is an

underwater current fueled by the mixing of

warm and cold salt water

Trang 62

The Arctic

 According to the IPCC 2013 report,

“Warming in the Arctic, as indicated by daily maximum and minimum

temperatures, has been as great as in any other part of the world.”

 In 2007, the September minimum extent of sea ice was low

enough to open up the Northwest Passage.

 The Arctic will likely

experience an ice-free

summer sometime this

century.

62

Trang 63

• One of the reasons why the Arctic is heating so

much faster is the difference in albedo between

snow and ocean water

– Albedo is a measurement of how reflective a surface is.

Trang 64

• Polar bears are highly dependent on sea ice to hunt seals, their primary food source.

• With sea ice in decline, the polar bear population is expected to decline by

Trang 65

Temperate Glaciers

• Only about 1% of the world’s land ice is

located in temperate, or non-polar regions

– Mostly within mountain ranges.

Trang 66

Effects on the Hydrologic

Cycle

• The hydrologic cycle describes the movement of water

through evaporation, precipitation, runoff, and infiltration.

• More heat in the atmosphere leads to…

– A higher rate of

evaporation (from land

and sea both).

– A greater capacity of the

atmosphere for holding

moisture.

66

Trang 67

Sea Level Rise

• As the ocean level rises, it will impact coastal

cities

– Half of the surrounding area of Miami, for example, is only 5 feet above sea level.

67

Sand on highway A1A swept over a sea wall in

Ft Lauderdale, Florida by Hurricane Sandy in 2012.

Ngày đăng: 25/02/2019, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w