S ườn Sự thay đổi chất lượng và số lượng các thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu cho đời sống của con người và thiên nhiên... Khả năng chịu đựng của môi trường o Khả năng các loài t
Trang 1Chương 5
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
http://www.airinfonow.org/html/lungattack/lungplay.htm
Trang 21 Khái niệm ONMT; là ô nhiễm sơ cấp/thứ cấp
2 Vai trò (nước, đất, kk, hunk, lớp ozone)
3 Nguyên nhân làm ONMT (nước …)
4 Tác hại/hậu quả (mtrường, con người, SV)
5 Biện pháp khắc phục
Trang 3Khái niệm
Trang 5Sản xuất …
Môi tr ng sống của con người
Trang 6Môi trường sống của con người
• Tổng h p các điều kiện vật lý hóa học kinh tế xã h i bao quanh và có ảnh
h ng đến sự tồn tại và phát triển của
t ng cá nhân ng đồng ngườ
Trang 7n Hậu quả : làm thay đổi các nhân tố sinh thái
ra ngoài giới hạn sinh thái của cơ thể, qu n thể, QX.
Trang 9S ườ
n Sự thay đổi chất lượng và số lượng các thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu cho đời sống của con người và thiên nhiên
Trang 10S cố môi trường
• c tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi bất thường của thiên nhiên → suy thoái môi trường nghiêm trọng.
Trang 11Khả năng chịu đựng của môi
trường
o Khả năng các loài tiếp nhận được chất
dinh dưỡng và tiến hành các hoạt động
o Khả năng của một số người có trong
khoảng không gian nhất định, duy trì mức sống nhất định bằng cách s dụng, năng lượng, tài nguyên (đất đai, nước, không khí, v.v ), công nghệ
o Giới hạn khả năng chịu đựng của môi
trường
n Các hoạt động của con người
n Nhu cầu về văn hóa tinh thần
Trang 12• Sản xuất ( du lịch, tiểu thủ công nghiệp);
• Giao thông vận tải;
• Sinh hoạt;
¢ Theo nguồn phát sinh:
l Nguồn sơ cấp : ô nhiễm t nguồn thải trực tiếp vào môi trường;
l Nguồn thứ cấp : chất ô nhi m từ ngu n sơ cấp chất trung gian gây ONMT
Trang 13Thông s xác định mức đ ô nhiễm do dân số gây ra
¢ Ngu n phát sinh: dân số
¢ Nguyên nhân:
l Tiêu thụ tài nguyên: chủ yếu ở dạng năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch (than, khí, dầu) hay điện.
l Hiệu quả s dụng: ô nhiễm sinh ra theo đơn
vị tài nguyên được sử dụng Thường hiệu quả không đạt 100 , và có sinh chất thải, chính chất thải là ngu n ô nhiễm Vì vậy, hiệu quả s dụng cao thì ô nhiễm giảm
Trang 15Person 1 Person 1 Person 1
llllllll llllllll llllllll
llllllll llllllll llllllll
Trang 17ONMT n ớ c
• Khái niệm: nồng độ các chất ô nhi m vượt quá mức an toàn, vượt khả
năng tự làm sạch của MT nước.
• Thành phần: tùy thuộc vào nguồn
nước thải.
Trang 18Nguồn thải Thành phần
Sinh hoạt Các chất có nhu
cầu oxy Chất tẩy rửa
Các hợp chất hữu cơ
Gây hại cho TSV Gây bệnh lây lan
thẩm mỹ
Ảnh hưởng trong nước
Tiêu thụ hết oxy hòa tan
Từ chất tẩy rửa
sinh hoạt
Thiếu thẩm mỹ, ngăn cản vận chuyển O2Phú dưỡng hóa
Trang 19• Hậu quả
• Phú d ng hó
• DO giảm OD tăng sản lượng T
• Gây hại cho sức kh e của con ngườ
– Cd gây bệnh phù phổi ối loạn chức năng
thận thái hóa xương và gây tử vong cao ở
trẻ sơ sinh
– Pb ảnh hưởng đến các hệ thống máu thận
ga
– Hg: ảnh hưởng quá trình lọc máu ức chế
quá trình trao đổi chất ối loạn trí nhớ và
bệnh trầm cả
Trang 20P ưỡ a???
( http://www.education.unisa.edu.au/sciencelo/Le arningObjects/science_oac/eutrophication.swf )
Trang 21Xử ướ ải ….BOD
n X lý sơ cấp:
n Đơn giản nhất, hiệu quả nhất
n Làm các chất thải không tan thành dạng bùn
n Loại bỏ được 1/3 BO và hầu hết các chất vô
cơ không tan
n ưa dùng để làm phân bón vì còn mang các độc tố từ chất thải công nghiệp
Trang 23ồng sấy bùn
Trang 24Fe, Mn và kim loại nặng.
l Loại B: Nước qua sử dụng phải giám sát độ
pH, độ kiềm, độ acid, O , BO , N, P, S, các hóa ch t, dầu m và kim loại nặng
Trang 25ác thông số xác định ONMT nước
¢ pH: cho phép xác định phương pháp xử lý nước thích hợp
¢ Độ acid tự nhiên:
l 2 (từ không khí, từ hoạt động oxy hóa sinh học các chất hữu cơ)
l acid vô cơ (có trong nước ngầm khi chảy
qua các vùng m hoặc các lớp khoáng chất, thường ở dưới dạng hợp chất S) gây ra, ăn mòn kim loại
¢ Độ kiềm tự nhiên: do 3 nhóm ion OH-, 3
2-và H 3- tạo nên Độ kiềm cao tác động
x u đến i sống vi sinh vật
Trang 26Độ cứng
¢ Nước cứng không tạo bọt, d kết tủa, do sự hiện diện các ion hóa trị 2 như ++, Mg++
hoặc Fe++, Mn++, Zn++
¢ Giám sát đ cứng qua hàm lượng 3
quy đổi Nước mềm có 3 < 50mg/l
¢ Nước cứng không độc hại nhưng ảnh
hưởng không tốt đến sinh hoạt (giặt lâu
sạch, làm vải mau mục, dòn) và công
nghiệp (tạo thành màng cứng trên thành
ống, nồi hơi d gây nổ)
Trang 27Độ màu
¢ nước thải công nghiệp (giấy, bông, nhuộm .) chứa các chất hữu cơ (xác thực vật phân hủy), các hạt lơ lửng vô cơ, các tanin v.v
¢ ất Fe có màu nâu đặc trưng
¢ Màu thực: do các dạng hữu cơ, TV dạng keo, khó
xử lý ví dụ mùn humic có màu vàng; thủy sinh, rong tảo có màu xanh
¢ Màu biểu kiến: do các hạt rắn vô cơ có màu, xử lý đơn giản hơn
¢ Nước thải công nghiệp thường có màu hỗn hợp vừa thực, vừa màu biểu kiến
Trang 28Độ đục
¢ các hạt rắn lơ lửng, chất hữu cơ phân rã hoặc do động thực vật chết gây nên
¢ Làm giảm khả năng truyền ánh sáng vào
nước, giảm quang hợp và đặc biệt giảm
Trang 30Hàm lượng oxy hòa tan ( O – ssolved Oxygen)
¢ c SV hiếu khí đều cần O2 cho hô hấp
¢ O: phụ thu c vào áp suất riêng phần O2
trong không khí; vào nhiệt đ nước và
quang hợp, vào hàm lượng muối trong
Trang 31Nhu cầu oxy hóa sinh hóa
(BO – Biochemical Oxygen
emand)
¢ Lượng O2 cần thiết để VSV oxy hóa các
chất hữu cơ có trong nước (mg O2/l )
¢ Thường phải mất khoảng 20 ngày thì
-90 ượng chất hữu cơ mới bị oxy hóa hết
Trang 33-Bảo vệ MT nước
¢ Kỹ thuật
l ựa vào các thông số kỹ thuật
l Trả lại khả năng tự làm sạch của MT nước
¢ Phòng ngừa
l Tái sử dụng, Tiết kiệm nước
l Sản xuất sạch hơn
l Xử lý tại nhà máy
Trang 34ONMT không khí
Trang 36Lịch s ONMT không khí
¢ Thời kỳ sắt/đồng: Ô nhi m đã có từ
thời Hy Lạp, La Mã.
l Tăng sử dụng lửa để luyện kim
l Nguồn năng lượng: gỗ/than
¢ Thời kỳ Trung cổ (thế kỷ 12-13): ở
Luân đôn than được dùng thay cho gỗ
vì khan hiếm phát sinh bồ hóng, khói nguy hi m hơn (nhưng than lại rẻ)
Trang 37Lịch s ONMT không khí
¢ g nghiệp hóa:
l dấu hiệu rõ rệt nhất do dùng than là tạo "khói sương mù", từ những năm đầu 1900 ( hói than + sương mù = hói sương mù)
l Cacbon tích lũy trong khí quyển: đun nước lấy hơi để chạy máy làm CO2tăng lên lượng CO2 vượt khả năng chứa của không khí.
Trang 38Th i đại thông tin (thế kỷ 20)
¢ phát minh ra xe máy và máy nổ
¢ 40’ – 50’: khói sương mù ở Los Angeles
¢ 1952: Khói sương mù ở Luân đôn làm chết 4000 người “khi đưa tay ra phía trước, ta sẽ không thấy được chiều dài c a cánh tay”
¢ khói sương mù gây một số hậu quả nghiêm trọng khắp thế giới
¢ 1970s: F làm suy thoái ozone ở tầng bình lưu
¢ 0s: lượng 2 nhiều gây sự nóng lên toàn cầu
¢ những năm 70, 0 à toàn cầu
Trang 39Khái niệm
ONMT không khí
¢ Là b t kỳ ch t nào đó (quan sát hoặc không quan sát được) được tìm thấy trong không khí, không phải là thành phần không khí hoặc là thành phần c a không khí nhưng một nồng độ nào đó trong một thời gian sẽ gây hại cho sinh vật và tài sản
người tạo ra là vấn đề đối với môi trường hiện nay Là mối quan tâm của nhiều quốc gia, nh t là thành thị
Trang 40ir Pollution System
Bụi Hydrocacbon
CO
NO x SO
O , PANs
H SO HNO
hói sương mù
Mưa acid
Trang 41Nguồn gây ô nhi m ONMT không khí
¢ Tự nhiên:
l b i, khói và một số khí do cháy rừng, núi lửa;
l sự phân h y các ch t sông, đại dương
l phát tán phấn hoa.v.v đôi khi gây hậu quả
Trang 42Nguồn gây ô nhi m
ONMT không khí
¢ Nhân tạo: gây tác hại nhiều hơn so
với ô nhi m tự nhiên Thường tập
trung ở các thành phố lớn và nơi đông dân cư.
l Sản xuất (công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp);
l Giao thông (khí thải, xe cộ, máy bay, tàu hỏa );
l Sinh hoạt (đun nấu, thắp sáng, đốt
sưởi củi than )
Trang 43ONMT không khí nhân tạo
¢ Sản xu t (công nghiệp, ti u th công nghiệp, nông nghiệp);
l Sinh ra từ ống khói c a các nhà máy,
nh t là các nhà máy có quy trình công nghệ, trang thiết bị lạc hậu c kỹ và
chưa có bộ phận xử lý khí thải
l Mỗi ngành công nghiệp đều tạo ra
những nguồn gây ô nhi m khác nhau.
Trang 44l 4 (các quá trình phân giải yếm khí
ch t hữu cơ).
Trang 45ONMT không khí nhân tạo
¢ Giao thông (khí thải, xe cộ, máy bay, tàu h a );
l Khói xe chứa nhiều (gây bệnh tim), NO2, NO, bụi chì, SO2, các hợp chất benzen và dẫn xuất
của chúng gây bệnh ung thư.
l TP M, năm 1993 có trên 900.000 chiếc xe và
hàng tháng tăng lên 1.200 chiếc cùng với hàng
triệu lượt xe các tỉnh ra vô thành phố, tiêu thụ
khoảng 2-10 ngàn tấn xăng, 190.000 tấn diezen, thải ra 25 tấn chì, 4.200 tấn SO2, 4.500 tấn NO2,
tấ O, 1.200 ngàn tấ 2, 13.200 tấn hydro cacbon
Trang 46ONMT không khí nhân tạo
¢ Đường MT :
l Năm 19 5: 2 00 lượt xe/giờ.
l Năm 1990: 5 00 lượt xe/giờ.
l Năm 1994: 10.000 lượt xe/giờ
¢ Giao thông càng phát triển càng tăng
sự ô nhi m.
Trang 47ONMT không khí nhân tạo
¢ Sinh hoạt
l Việc đốt c i gỗ đun n u, s i m, đốt
nhiên liệu cháy không hoàn toàn đã tạo ra
2 và v.v là nguyên nhân ảnh h ng đến sức kh e c a người nội trợ
l Hút thuốc lá: trong thuốc lá có 22 chất độc chủ yếu như aceton, par, nephanol, nicotin
… rất nhiều ch t gây ung thư cho người hút
và cả … người hít phải.
l trường xây dựng, công trường
khai thác đá tạo nên nguồn ô nhi m bụi và tiếng ồn.
Trang 48Tác động của giao thông đến môi
trường và con người
Trang 49¢ NITROGEN IOXI E (NO2)
¢ NITROGEN OXI ES (NOx)
¢ OZONE (O3)
¢ PA T LAT ATT (PM)
¢ S FUR IOXI E (SO2)
¢ VOLATILE ORGANI OMPOU S (VO
Trang 501,5 mg/m3
3 thángchì
Trang 51MONOX E A BON O)
Xe lửa máy bay (22%)
Sản xuất công nghiệp (4%)
Đốt cháy nhiên liệu ( %)
Khác (12%)
Xe lưu thông trên
đường ( %)
Trang 52l đốt cháy nhiên liệu không hoàn toàn,
ch yếu là từ khói xe lan t a ra (77 ),
lò s i, lò thiêu, sản xu t công
nghiệp.
l Hút thuốc lá những nơi hút nhiều,
O có th đạt đến 400ppm
Trang 53Hậu quả ( O)
¢ Sức kh e
l T n công Hb c a máu, thế chỗ O2, tạo OHb.
• 1 gói/ngày: tạo 5- một số chết vì tai nạn giao thông
• ung thư phổi: gần g p 5 lần (nam: 3; nữ: 5)
l O n ng độ cao suy giảm thị lực.
Trang 55hì (Pb)
¢ Giới hạn trong không khí: 1,5 g/m3.
¢ Giới hạn chì trong máu: /1g máu người lớn; 150g/1lít nước tiểu.
¢ Là kim loại được sử dụng rộng rãi.
¢ Khi thải ra ngoài môi trường có thể làm ô nhi m không khí, thức ăn,
nước, đất.
Trang 56Nguồn phát sinh Pb
¢ Tự nhiên: t 1-3 g/m3 và cao nht 7-9 g/m3
¢ Xăng: 0,44 – 0, g Pb/l ác nước thuộc tổ chức hợp tác kinh tế và phát triển (OE
the Organisation for Economic
Operation and evelopment) đặt ra những tiêu chuẩn nghiêm ngặt hạn chế chì trong xăng
¢ Thuốc lá: ~0,5g chì/điếu
¢ Thức ăn và nước uống: đi vào cơ thể con người khoảng 300g
Trang 57Nồng độ Pb TPH M (9/2002)
¢ Giảm rõ rệt so với tiêu chuẩn của WHO (do
sử dụng xăng không chì cho các phương tiện giao thông từ 7/2001).
¢ Nồng độ bụi có xu hướng tăng (gấp 1,73-2,32 lần so với năm 2001) do ảnh hưởng của các hoạt động công nghiệp.
l Vòng xoay Hàng Xanh: 1, -2,43 lần
l Vòng xoay Phú Lâm: 1,2-1,73 lần
l Ngã tư Đinh Tiên Hoàng-Điện Biên Ph : 2,0
3,2 lần
Trang 58Hành động c a con người làm khuếch tán Pb trong khơng khí
¢ Thêm Pb (tetramethyl chì) vào xăng.
¢ Nấu kim loại
¢ Pin
Năm 1985 Năm 1993
Pb từ các phương tiện
giao thông 85% 33%Tổng lượng Pb thải ra 20.100 tấn 4.900 tấn
Trang 59Hậu quả
¢ Tiếp xúc lượng chì thấp/thời gian dài ,
Pb tích lũy trong cơ thể tới nồng độ gây hại, không có d u hiệu báo trước.
¢ ảnh hưởng đến thần kinh, cơ quan
sinh sản, hệ tiêu hóa, thận.
l Phái nam: giảm số lượng tinh trùng, tinh trùng bất thường.
l Phái nữ: giảm khả năng sinh sản, sẩy thai.
l Trẻ em: chỉ số thông minh giảm.
Trang 60NITROGEN OXIDES (NO x )
• Gồm các hợp chất như: NO2 , NO,
N2O
• Nguồn
– Đốt cháy nhiên liệu nhiệt độ cao.
– Phương tiện giao thông và quá trình đốt cháy tại chỗ (sản xuất điện, các ngành công nghiệp).
Trang 61Oxide nit (NO x )
• Hậu quả:
– Môi trường:
• Phát sinh ozone (O3); quang hóa học
• Gây mưa acid (NO2)
• Gia tăng HUNK (N2O)
– Sức khỏe: Gây tổn thương phổi, viêm phế quản.
PAN O
NO s
Trang 62OZONE (O 3 ) – tầ t
• Ngưỡ Ngư ng: 0,12 ppm/h hoặc 0, ppm/ h.
• Ngu n: (O3 tăng lên vào những lúc trời nóng trong ngày và trong năm)
NO s
Trang 63l Môi trường.
Trang 64M I I
Trang 65Nghịch đảo nhiệt
¢ Ngăn cản chuy n động c a không khí t dưới thấp lên cao
¢ Bình thường, khi lên cao nhiệt độ của không khí
giảm xuống, khí nóng và khói bốc lên cao, rời khỏi
Trang 66Global warming
các xe đời mới giảm nhưng số lượng
xe tăng.
global warming.
Trang 67Quang hóa h c, khói sương
mù, summer smog
¢ Nồng độ O3 tăng cao tầng đối lưu,
được tạo thành từ phản ứng giữa oxid nitơ và các hydrocacbon, dưới ảnh
hưởng ánh sáng gay gắt Trong đó, hơn
50 ượng ozone ở tầng đối lưu là do giao thông (1)
¢ O3 tích l y tạo thành các ch t ô nhi m thứ sinh như HO (formol) và PAN
(peroxy acetyl nitrate)
Trang 68Quang hóa h c, khói sương
mù, summer smog
¢ thể làm chết người (Luân Đôn, năm
1995, chết hơn 3.000 người).
¢ O3 tăng cao ở tầng đối lưu → màng
nhầy, hệ hô h p - đặc biệt đối với trẻ em
và người cao tuổi →“ ren off into the
garage so that the cars can play outside“2
Trang 70tầng bình lưu, làm tăng nhiệt độ của trái đất.
¢ Tác động đến các quốc gia: các chất gây ONKK không quan sát được đều rất nguy hiểm và cóthể di chuyển từ vùng này sang vùng khác
Trang 71T ạ ủa
nce_simulations/pollution.swf
Trang 72• Kích thích màng nhầy, ch t sinh ung thư (1)
• SO2: Kích thích da, màng nhầy, ảnh h ng hệ hô h p (1)
• : giảm sự vận chuy n oxy trong máu (chóng mặt,
nh c đầu, buồn nôn) (1)
• Ô nhiễm tiếng ồn: cáu gắt, căng thẳng, giảm sức nghe, mất ngũ, rối loạn tuần hoàn, huy t áp cao, bệnh tim (2)
• Bồ hóng và V : ch t sinh ung thư.
Trang 74các nguồn ô nhiễm nội thất
hoạt động cá nhân
vật liệu xây dựng
từ bên ngoài
trong nhà
thảm, màn, sơn
lông mùi
HC bào tử phấn hoa
Trang 75ễ ộ ấ Vậ ệ ự
n thảm, da, ván, nhựa cây, sơn bao bên
ngoài, nhựa mỏng, sợi thủy tinh, amiăng,
sơn dầu, dung môi hữu cơ, H O.
n đáng lưu ý là-H O, có dạng khí, mùi nhẹ, thường được dùng để bảo quản các hợp
chất hữu cơ (mẫu sinh vật, nhuộm).
n Nguồn phát sinh O: thảm, gỗ v.v.
Trang 76Ơ nhi m nội th t: H
Tác hại của HCHO đến sức khỏe
0,01 ppmv 5 phút Khó chịu mắt
0,05 ppmv 1 phút Ngưỡng giới hạn mùi
0,08 ppmv 1 phút Tổn thương não
0,2 ppmv 1 giờ Tổn thương mũi, họng
0,8 ppmv 10 phút Ảnh hưởng hệ thần kinh 4,0 ppmv 1 phút Ảnh hưởng tới hệ hô hấp
Trang 77Ô nhi m môi trường đất
¢ Là các quá trình làm gia tăng các tác nhân gây ô nhi m lên quá mức an
Trang 78Ô nhi m môi trường đất - tự
nhiên
¢ nhi m phèn: do nước phèn từ một nơi khác
di chuyển đến ủ yếu là nhi m Fe2+,
Al +, SO42-, pH môi trường giảm gây ngộ độc cho cây con trong môi trường đó
¢ nhi m mặn: do muối trong nước biển, nước triều hay từ các m muối, nồng độ Na+, K+ hoặc l-… áp su t th m th u cao gây hạn sinh lý cho thực vật
¢ Gley hóa trong t sinh ra nhiều ch t độc cho sinh thái H4, N2O, O2, H2S,
FeS…)
Trang 79Ô nhi m môi trường đất - nhân tạo
¢ ất thải công nghiệp: khai thác mỏ, sản xuất hóa chất, nhựa dẻo, nylon
sinh trùng (giun, sán).
Trang 80Ô nhi m môi trường đất - nhân tạo
¢ ất thải nông nghiệp:
l phân và nước tiểu động vật: có giá trị nếu áp dụng biện pháp canh tác và vệ sinh hợp lý.
l sử dụng dư thừa những sản phẩm hóa học như phân bón, chất kích thích sinh trưởng, thuốc trừ sâu, trừ cỏ tồn tại lâu trong t ( tháng đến 2 năm) tích tụ sinh học, thay
đổi cân b ng dinh dưỡng giữa đất và cây
trồng.
l Lan truyền từ môi trường đã bị ô nhi m
(không khí, nước); từ xác bã thực động vật dầu.
Trang 81thừa VSV yếm khí.
¢ Vi sinh vật môi trường đất
Trang 8282
Trang 83Khái niệm
• tập hợp những âm thanh có cường độ
và tần số khác nhau, được sắp xếp một cách không có trật tự
• gây cảm giác khó chịu cho người nghe, ảnh hưởng xấu đến tinh thần và năng
su t lao động.
• có tần số vượt quá khả năng chịu đựng
c a con người.