Bảng lượng giác.Mục tiêu -HS hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.. -HS thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịc
Trang 1Tiết 8 Đ3 Bảng lượng
giác.
Trang 2Tiết 8 Đ3 Bảng lượng giác.
Mục tiêu -HS hiểu được cấu tạo của bảng lượng
giác dựa trên quan hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-HS thấy được tính đồng biến của sin và tang,
tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc α
tăng từ 00 đến 900) thì sin và tang tăng, còn
côsin và côtang giảm
-HScó kĩ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại, tìm số đo góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó
Trang 3Tiết 8 Đ3 Bảng lượng giác.
Dùng bảng lượng giác ta có thể nhanh chóng tìm được giá trị các tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước và ngược lại, tìm được số đo của một góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó
Trang 4Tiết 8 Đ3 Bảng lượng giác.
Kiểm tra bài cũ
Cho hai góc phụ nhau α và β Nêu cách vẽ một tam giác vuông ABC có B = α, C = β Nêu các
hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của α và β
A
β
α
C
B
B = α Khi đó suy ra C =β
Trang 5Tiết 8 Đ3 Bảng lượng giác.
1 Cấu tạo của bảng lượng giác
Sgk trang 77, 78
Nhận xét Quan sát bảng ta thấy: Khi góc α
tăng từ 00 đến 900 (00< α <900) thì sinα và
tgα tăng còn cosα và cotgα giảm
Trang 6Tiết 8 Đ3 Bảng lượng giác.
2.Cách dùng bảng
a)Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước.
Khi tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn bằng bảng VIII và IX, ta thực hiện theo các bước sau:
(cột 13 đối với côsin và côtang)
(hàng cuối đối với côsin và côtang)
và cột ghi số phút
Trang 7Tiết 8 Đ3 Bảng lượng giác.
2.Cách dùng bảng
a)Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước.
Khi tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn bằng bảng VIII và IX, ta thực hiện theo các bước sau:
Trong trường hợp số phút không là bội của 6 thì thì lấy số phút gần nhất với số phút phải xét, số phút chênh lệch còn lại xem ở phần
hiệu chính
Trang 8Tiết 8 Đ3 Bảng lượng giác.
2.Cách dùng bảng Ví dụ 1 Tìm sin40012’;
: :
400 :
12’
A
Sin
6455 sin40012’=0,6455
Trang 9Tiết 8 Đ3 Bảng lượng giác.
2.Cách dùng bảng Ví dụ 2 Tìm cos52056’;
3’
2’
5
520
A
54’
Côsin 6032
Trang 10Tiết 8 Đ3 Bảng lượng giác 2.Cách dùng bảng Ví dụ 3 Tìm tg43024’;
9457
Tg 43024’=0,9457
400
410 :
430
:
0,8391
TANG
Trang 11Tiết 8 Đ3 Bảng lượng giác.
?1 Sử dụng bảng, tìm cotg47024’;
cotg47024’=0,9195
?2 Sử dụng bảng, tìm tg82013’;
tg82013’=7,316
Chú ý Sách giáo khoa trang 80.
Trang 12Tiết 8 Đ3 Bảng lượng giác.
Củng cố
1 Cấu tạo của bảng lượng giác
2.Cách dùng bảng
Dặn dò Hướng dẫn -HS học bài ở nhà
Xem kĩ cấu tạo của bảng lượng giác , nắm chắc cách sử dụng bảng
Làm các bài tập 18, 20 sách giáo khoa
trang 83, 84