I. MỤC TIÊU: Về kiến thức :HS hiểu thế nào là hai góc đối đỉnhNêu được tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Về kĩ năng:Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước. Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình. Vận dụng được tính chất hai góc đối đỉnh để tính số đo góc, tìm các cặp góc bằng nhau. Về tư duy, thái độ: Bước đầu tập suy luậnII. CHUẨN BỊ :GV : SGK, phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, thước đo góc, phiếu học tập.HS : SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm.III. KIỂM TRA BÀI CŨ: (6ph)Câu hỏiĐáp ánĐiểmVẽ hai đường thẳng xy, x’y’ cắt nhau tại O. 10 điểmIV. TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI: Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút ) Giới thiệu kiến thức chương I cần nghiên cứu và các yêu cầu về đồ dùng của môn học. Hôm nay nghiên cứu khái niệm đầu tiên của chương I: Bài 1: Hai góc đối đỉnh.Hoạt động của GVHoạt động của HSNội dungHoạt động 1 (10ph) : THẾ NÀO LÀ HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH Hình thành kiến thức và tiếp thu kiến thức mới GV đưa bảng phụ vẽ 2 góc đối đỉnh và 2 góc không đối đỉnh. GV : Em hãy nhận xét quan hệ về đỉnh, về cạnh của và ; và ; và GV giới thiệu : và có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia, ta nói và là hai góc đối đỉnh. Còn và ; và không đối đỉnh. Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh? GV y cầu HS nhắc lại nhiều lần.Vận dụng kiến thức mới Cho HS làm ?2 GV: Vậy 2 đường thẳng cắt nhau sẽ tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh? GV: Quay lại hình vẽ trên bảng phụ đầu bài, yêu cầu HS giải thích vì sao 2 góc và ; và không đối đỉnh Cho góc xOy, em hãy vẽ góc đối đỉnh với góc xOy. Trên hình bạn vừa vẽ còn cặp góc đối đỉnh nào không? Em hãy vẽ 2 đường thẳng cắt nhau và đặt tên cho các cặp góc đối đỉnh được tạo thành. HS quan sát hình vẽ trên bảng phụ. HS quan sát trả lời và có chung đỉnh O.Cạnh Oy là tia đối của cạnh OxCạnh Oy’ là tia đối của cạnh Ox’ và có chung đỉnh M Ma và Md đối nhau, Mb và Mc không đối nhau. và không chung đỉnh nhưng bằng nhau. HS trả lời định nghĩa 2 góc đối đỉnh như SGK1 HS trả lời. HS khác nhận xét Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh. HS thực hiện và nêu cách vẽ: + Vẽ tia Ox’ là tia đối của Ox + Vẽ tia Oy’ là tia đối của Oy là góc đối đỉnh với HS : HS lên bảng vẽ hình và đọc.ITHẾ NÀO LÀ HAI GÓC ĐỐI ĐỈNHHai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại O Hai góc và được gọi là hai góc đối đỉnh.Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.?2 và cũng là 2 góc đối đỉnh vì Oy’ là tia đối của tia Ox’ và Ox là tia đối của tia OyHoạt động 2 :(10ph) TÍNH CHẤT CỦA HAI GÓC ĐỐI ĐỈNHHình thành kiến thức và tiếp thu kiến thức mới Yêu cầu HS làm ?3 GV phát phiếu học tập yêu cầu HS hoạt động nhóm Yêu cầu HS tổ sớm nhất lên bảng diền vào bảng phụ có ghi sẵn nội dung như ở phiếu học tập.GV nhận xét , đánh giá , và cho HS ghi Tập suy luận vào vởCách lập luận như trên là ta đã giải thích bằng suy luậnVận dụng kiến thức mới Tương tự về nhà sử dụng tính chất hai góc kề bù so sánh Ô2 và Ô4 HS làm theo yêu cầu của GVc) Dự đoán : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. HS làm việc theo tổ nhóm HS khác theo dõi , nhận xét , chấm chéo các phiếu của các tổHS ghi bàiVề nhà so sánh Ô2 và Ô4 theo yêu cầu của giáo viênIITCHẤT CỦA HAI GÓC ĐỐI ĐỈNHTập suy luận : Vì Ô1 và Ô2 kề bù nên = 180o (1)Vì Ô3 và O2 kề bù nên = 180o (2)Từ (1) (2) ta có : = (3)Từ (3) suy ra T chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.V.CỦNG CỐ DẶN DÒ:(11ph): Hoạt động của GVHoạt động của HS Định nghĩa 2 góc đối đỉnh Tính chất 2 góc đối đỉnh Ta có 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau. Vậy 2 góc bằng nhau có đối đỉnh không? Vẽ hình minh họa.GV đưa lại bảng phụ có vẽ các hình lúc đầu để khẳng định 2 góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh. Đưa bảng phụ ghi bài 1 82 SGK gọi HS đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống Đưa bảng phụ ghi bài 2 82 SGK gọi HS đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống Gọi 1 HS đọc đề bài 3 82 SGK Yêu cầu 1 HS khác lên bảng HS trả lời (3 lần) HS trả lời (2 lần) không 1 a) , tia đối b)hai góc đối đỉnh, Oy’ là tia đối của cạnh Oy2 a) đối đỉnh b) đối đỉnh3 và ; và Bổ sung kiến thức mới :Vẽ đường tròn tâm O và các đường kính AB, CD. Kể tên các cặp góc đối đỉnh có trong hình vẽ VI.HƯỚNG DẪN VỂ NHÀ: (3ph): Học thuộc định nghĩa, tính chất 2 góc đối đỉnh; Làm BT 5; 6 SGK Biết vẽ góc đối đỉnh với 1 góc cho trước, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau Làm các bài tập 5, 6 83 SGK; 1, 2, 3 73,74 SBTHướng dẫn bài 5 82 b) Tính = ?Vì và kề bù nên: + = 1800560 + = 1800 = 1240c)Tính :Vì BC là tia đối của BC’. BA là tia đối của BA’.=> đối đỉnh với .=> = = 560 Phụ lục: Phiếu học tập: Nhìn hình vẽ. Hãy điền các phần sau đây vào dấu ….. để có một suy luận đúngÔ1 = Ô3a)Ô1 + Ô4 = Ô3 + Ô4b)Ô1 + Ô4 = 1800c)Ô3 + Ô4 = 1800Vì Ô1 và Ô4 kề bù nên….................... Vì Ô3 và Ô4 kề bù nên …...................... So sánh (1) và (2) ta có ….................. Từ (3) suy ra: …....................................Rút kinh nghiệm
Trang 1Tiết : 1
Tuần :1
CHƯƠNG I : ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
§1 HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
Ngày soạn: 07/8/18Ngày dạy:15/8/18
I MỤC TIÊU:
*Về kiến thức :
− HS hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh
− Nêu được tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
*Về kĩ năng:
− Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
− Vận dụng được tính chất hai góc đối đỉnh để tính số đo góc, tìm các cặp góc bằng nhau
*Về tư duy, thái độ: Bước đầu tập suy luận
II CHUẨN BỊ :
− GV : SGK, phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, thước đo góc, phiếu học tập
− HS : SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
III KIỂM TRA BÀI CŨ: (6ph)
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút )
Giới thiệu kiến thức chương I cần nghiên cứu và các yêu cầu về đồ dùng của môn học
Hôm nay nghiên cứu khái niệm đầu tiên của chương I: Bài 1: Hai góc đối đỉnh
Hoạt động 1 (10ph) : THẾ NÀO LÀ HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
Hình thành kiến thức và tiếp thu
một cạnh của góc kia, ta nói µ
- HS quan sát trả lời
- µ1
3
M có chung đỉnh M
Ma và Md đối nhau, Mb và Mc không đối nhau
- Αµ và Βµ không chung đỉnh nhưng bằng nhau
I-THẾ NÀO LÀ HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
Hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại O
?2 ¶2
O và ¶
4
O cũng là 2 góc đối
Vẽ hai đường thẳng xy, x’y’ cắt
nhau tại O
10 điểmy
x
O
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Vậy thế nào là hai góc đối đỉnh?
GV y cầu HS nhắc lại nhiều lần
Vận dụng kiến thức mới
- Cho HS làm ?2
- GV: Vậy 2 đường thẳng cắt nhau
sẽ tạo thành mấy cặp góc đối
đỉnh?
- GV: Quay lại hình vẽ trên bảng
phụ đầu bài, yêu cầu HS giải thích
nhau và đặt tên cho các cặp góc
đối đỉnh được tạo thành
- HS trả lời định nghĩa 2 góc đối đỉnh như SGK
- HS : ·xOy v yOx' à· '
- HS lên bảng vẽ hình và đọc
đỉnh vì Oy’ là tia đối của tia Ox’ và
Ox là tia đối của tia Oy
Hoạt động 2 :(10ph) TÍNH CHẤT CỦA HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
Hình thành kiến thức và tiếp thu
kiến thức mới
- Yêu cầu HS làm ?3
- GV phát phiếu học tập yêu cầu
HS hoạt động nhóm
- Yêu cầu HS tổ sớm nhất lên bảng
diền vào bảng phụ có ghi sẵn nội
dung như ở phiếu học tập
GV nhận xét , đánh giá , và cho
HS ghi Tập suy luận vào vở
Cách lập luận như trên là ta đã giải
- HS làm việc theo tổ nhóm
- HS khác theo dõi , nhận xét , chấm chéo các phiếu của các tổ
V.CỦNG CỐ- DẶN DÒ:(11ph):
- Định nghĩa 2 góc đối đỉnh
- Tính chất 2 góc đối đỉnh
- Ta có 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau Vậy 2 góc bằng
nhau có đối đỉnh không? Vẽ hình minh họa
GV đưa lại bảng phụ có vẽ các hình lúc đầu để khẳng
định 2 góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh
- Đưa bảng phụ ghi bài 1/ 82 SGK gọi HS đứng tại
chỗ trả lời và điền vào ô trống
- Đưa bảng phụ ghi bài 2/ 82 SGK gọi HS đứng tại
chỗ trả lời và điền vào ô trống
Trang 3Yêu cầu 1 HS khác lên bảng 3 ¶zAt và · ' 'z At ; zAt· ' và · 'z At
Bổ sung kiến thức mới :Vẽ đường tròn tâm O và các đường kính AB, CD Kể tên các cặp góc đối đỉnh có trong
hình vẽ
VI.HƯỚNG DẪN VỂ NHÀ: (3ph):
Học thuộc định nghĩa, tính chất 2 góc đối đỉnh; Làm BT 5; 6 SGK
Biết vẽ góc đối đỉnh với 1 góc cho trước, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
Làm các bài tập 5, 6 / 83/ SGK; 1, 2, 3 / 73,74 / SBT
Hướng dẫn bài 5/ 82
b) Tính ·ABC' = ?
Vì ·ABC và ·ABC' kề bù
nên:
·ABC + ·ABC' = 1800 560 + ·ABC' = 1800 ·ABC = 1240 c)Tính ·C'BA': Vì BC là tia đối của BC’ BA là tia đối của BA’ => ·A'BC' đối đỉnh với ·ABC => ·A'BC' = ·ABC = 560 Phụ lục: Phiếu học tập:
Nhìn hình vẽ Hãy điền các phần sau đây vào dấu … để có một suy luận đúng Ô1 = Ô3 a) Ô1 + Ô4 = Ô3 + Ô4 b) Ô1 + Ô4 = 1800 c) Ô3 + Ô4 = 1800 Vì Ô1 và Ô4 kề bù nên…
Vì Ô3 và Ô4 kề bù nên …
So sánh (1) và (2) ta có …
Từ (3) suy ra: …
Rút kinh nghiệm ………
………
………
Trang 4Tuần :1 LUYỆN TẬP Ngày dạy : 15 / 8/18
I MỤC TIÊU:
*Về kiến thức :HS nắm chắc được định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau *Về kĩ năng:
− Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
− Vận dụng được tính chất hai góc đối đỉnh để tính số đo góc, tìm các cặp góc bằng nhau
*Về tư duy, thái độ: Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
II CHUẨN BỊ:
− GV : SGK, phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, thước đo góc, phiếu học tập
− HS : SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
III KIỂM TRA BÀI CŨ: (10ph):
b) Vẽ tia BC’ là tia đối của tia BC ·ABC' 180= o −·ABC =180o−56o =124o (2 góc kề bù)c) Vẽ tia BA’ là tia đối của tia BA
C BA· ' ' 180= o −·ABC' 180= o−124o =56o(2 góc kề bù)C2: C BA· ' '= ·ABC=56o (2 góc đối đỉnh)
55
55
343
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Giới thiệu bài mới : Hoạt động khởi động ( 2 phút )
Hai đt AB và CD cắt nhau tại O tạo thành góc AOC bằng 500 Gọi OM tia phân giác của góc AOC ,ON tia đối của tia OM Tính ·BON , ·DON
HĐ1: Vẽ hình theo yêu cầu của đề
bài tìm cặp góc đ đ hoặc không đ đ (
Dạng 1: Vẽ hình theo yêu cầu của
đề bài ,rồi tìm cặp góc đ đ hoặc không đ đ
Bài 8 SGK
Hai ·xOy và ·zOtở hình vẽ có chungđỉnh và cùng số đo là 700 nhưng không đ đ
Trang 5-HS nhắc lại tính chất haigóc kề bù, hai góc đối đỉnh
Vì BC là tia đối của BC’
BA là tia đối của BA’
=> ·A'BC' đối đỉnh với ·ABC
=> Tia Ox đối với tia Ox’
Tia Oy đối với tia Oy’
Nên ·xOy đối đỉnh ·x'Oy'
Và ·xOy' đối đỉnh ·x'Oy
=> ·xOy = ·x'Oy' = 470
a) Tính ¼xOy :
vì xx’ cắt yy’ tại O
Tia Ox đối với tia Ox’
Tia Oy đối với tia Oy’
Nên ·xOy đối đỉnh ·x'Oy'
Và ·xOy' đối đỉnh ·x'Oy
=> ·xOy = ·x'Oy' = 470b) Tính ·xOy' : b) Tính ·xOy' :
Vì ·xOy và ·xOy' kề bù nên:
·xOy + ·xOy' = 1800
470 + ·xOy' = 1800
=> ·xOy' = 1330c) Tính ·yOx' = ?
Vì ·yOx' và ·xOy đối đỉnh
Vì ·xOy và ·xOy' kề bù nên:
·xOy + ·xOy' = 1800
470 + ·xOy' = 1800
=> ·xOy' = 1330c) Tính ·yOx' = ?
Vì ·yOx' và ·xOy đối đỉnh nên ·yOx'
Trang 6nên ·yOx' = ·xOy' => ·yOx' =
Dạng 3: Tìm các cặp góc bằng nhau
Bài 7 SGK
Ô1 = Ô4 (đối đỉnh )Ô2 = Ô5 (đối đỉnh )Ô3 = Ô6 (đối đỉnh )xÔy’ = x’Ôy (đối đỉnh )xÔz =x’Ôz’ (đối đỉnh )zÔy’ = z’Ôy (đối đỉnh )xÔx’ = yÔy’= zÔz’=1800
V.CỦNG CỐ - DẶN DÒ: ( 7ph):
GV yêu cầu HS nhắc lại
- Thế nào là 2 góc đối đỉnh?
- Tính chất của 2 góc đối đỉnh
BT 7 / 74 SBT
Dùng hình vẽ bác bỏ câu sai
-GV phát phiếu học tập cho mỗi bàn gồm 2 HS
có ghi sẵn nội dung
- HS trả lời
Câu a đúng, b sai
HS làm bài trên phiếu học tập
Bổ sung kiến thức mới
Hai đt AB và CD cắt nhau tại O tạo thành góc AOC bằng 500 Gọi OM tia phân giác của góc AOC ,ON tia đối của tia OM Tính ∠ BON , ∠DON
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2ph):
- Xem trước bài “ Hai đường thẳng vuông góc”,chuẩn bị ê ke, giấy
HD BT6: Ôn lại TC của hai góc kề bù
Rút kinh nghiệm :
………
………
……… -Yêu cầu HS làm lại bài tập 7/83/SGK vào vở bài tập,vẽ hình cẩn thận, lời giải phải nêu rõ lý do
- Làm các bài tập 3, 4, 5,6 / 74/ SBT
Trang 7Tiết : 3
Ngày soạn : 13 / 8/18Ngày dạy: 22/ 8/18
I MỤC TIÊU :
*Về kiến thức:
− Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
− Công nhận tính chất : Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b ⊥ a
− Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng
*Về kĩ năng
− Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
− Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
− Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng
*Về thái độ: Hứng thú và tự tin trong học tập
II CHUẨN BỊ :
− GV : SGK, phấn màu, bảng phu, thước thẳng, êke, phiếu học tập
− HS : SGK, thước thẳng, êke, bảng nhóm
III KIỂM TRA BÀI CŨ: (7 ph):
1 Thế nào là hai góc đối đỉnh?
2 Nêu tính chất hai góc đối đỉnh
Vẽ góc ·x yΑ = 90O Vẽ · ' 'x yΑ đối đỉnh với ·x yΑ
- HS khác nhận xét, GV nhận xét ghi điểm
1 HS lên bảng trả lời
Vẽ hình
523
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút )
Cho góc AOB bàng 1300 Trong góc AOB vẽ các tia OC, OD sao cho OC ⊥ OA, OD ⊥ OB Tính ·AOB
Hoạt động 1 : (10ph)THẾ NÀO LÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC?
Hình thành và tiếp thu kiến thức
mới
- Yêu cầu HS làm ?1
?2 ·x yΑ = 90O Các góc còn lại
bằng bao nhiêu?
- Hai đường thẳng xx’ và yy’ như
thế gọi là hai đường thẳng vuông
-Giới thiệu cách kí hiệu và các
cách diễn đạt hai đường thẳng
I Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
ĐN : Hai đường thẳng xx’ và
yy’ cắt nhau và trong các góctạo thành có một góc vuôngđược gọi là hai đường thẳngvuông góc và được kí hiệu làxx’ ⊥ yy’
Hoạt động 2 : (10ph) VẼ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Hình thành và tiếp thu kiến thức
mới
- Muốn vẽ hai đường thẳng vuông
- HS có thể hiểu như bt 9 II Vẽ hai đường thẳng vuông
góc
Cho một điểm O và một đường
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Cho một điểm O và một đt a Hãy
vẽ đt a’ đi qua O và vuông góc với
đt a
- Cho HS hoạt động nhóm ?4 Yêu
cầu HS nêu các vị trí có thể xảy ra
giữa điểm O và đường thẳng a Vẽ
hình theo các trường hợp đó
- GV quan sát và hướng dẫn các
nhóm Nhận xét bài vài nhóm
- Theo em có mấy đường thẳng đi
qua O và vuông góc đường thẳng a
?
- Ta thừa nhận tính chất sau (SGK)
Vận dụng kiến thức mới
- Trong hai câu sau, câu nào đúng,
câu nào sai ? Hãy bác bỏ câu sai
Trường hợp điểm O nằm trên
Có một và chỉ một đường thẳnga’ đi qua điểm O và vuông gócvới đường thẳng a cho trước
Hoạt động 3 :(10ph) ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA ĐOẠN THẲNG
Hình thành và tiếp thu kiến thức
mới
- GV cho bài toán :
Cho đoạn AB Vẽ trung điểm I của
AB Qua I vẽ đường thẳng vuông
góc với AB
- Gọi 2 HS lên bảng
- GV giới thiệu đường thẳng d gọi
là đường trung trực của đoạn AB
- Vậy đường trung trực của 1 đoạn
thẳng là gì?
- GV nhấn mạnh hai điều kiện :
vuông góc, qua trung điểm
- GV : Giới thiệu điểm đối xứng
- Yêu cầu HS nhắc lại
- Muốn vẽ đường trung trực của
một đoạn thẳng ta vẽ như thế nào?
Chẳng hạn vẽ đường trung trực
của đoạn thẳng CD, biết
CD = 3cm
- HS 1 : Vẽ đoạn thẳng AB vàtrung điểm I của AB
- HS 2 : Vẽ đường thẳng d vuônggóc AB tại I
d là trung trực của đoạn thẳng
AB ta nói A và B đối xứng vớinhau qua đường thẳng d
8/74:
Hai cạnh kề của hình vuông,các góc nhà
Trang 9
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:(1ph):
Học thuộc định nghĩa hai đường thẳng vuụng gúc ,đường trung trực của một đoạn thẳng
Biết vẽ hai đường thẳng vuụng gúc ,đường trung trực của một đoạn thẳng
Bài tập về nhà :13,14,15;16 (trang 86,87 SGK ) , 11 trang 75 SBT
HD bài 14 SGK : -Vẽ CD = 3 cm - Xác định H∈CD sao cho CH = 1,5 cm
- Qua H vẽ đờng thẳng d sao cho d ⊥ AB-> d là đờng trung trực CD
Phụ lục
Phiếu học tập:
Điền cỏc cõu sau đõy: vuụng gúc , gúc vuụng, cắt nhau, cú một và chỉ một, trung trực
vào dấu để được cỏc cõu trả lời đỳng
A) Hai đường thẳng a và a’ và trong cỏc gúc tạo thành cú một
được gọi là hai đường thẳng
B) Đường thẳng với một đoạn thẳng tại trung điểm của nú được gọi là
của đoạn thẳng ấy
C) đường thẳng a’ đi qua O và với đường thẳng a cho trước
Rỳt kinh nghiệm :
………
………
………
Trang 10Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước.
Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng
*Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ :
- GV : SGK, phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, êke, phiếu học tập
- HS : SGK, thước thẳng, êke
III KIỂM TRA BÀI CŨ:(9ph):
VI TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Giới thiệu bài mới:Hoạt động khởi động ( 2 phút)
Cho ·AOB = 400 Vẽ tia OC là tia đối của tia OA.Tính ·COD biết rằng :
a/ OD ⊥OB, các tia OD và OA thuộc hai nửa mp đối nhau bờ OB
b/ OD ⊥ OB , các tia OD và OA thuộc cùng một mp bờ OB
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Dạng 1 :(14ph) VẼ HÌNH THEO DIỄN ĐẠT BẰNG LỜI
Hình thành và tiếp thu kiến thức
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Lấy B tùy ý trên tia Od1
- Vẽ đoạn thẳng BC ⊥ Od2, điểm C
Dạng 2: ( 12h) VẼ ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA MỘT ĐOẠN THẲNG
Hình thành và tiếp thu kiến thức
mới
- Yêu cầu đọc BT 20/87
- Hỏi: Hãy cho biết vị trí của 3
điểm A, B, C có thể xảy ra?
- Đại diện HS đọc BT 20/87
- Trả lời: Vị trí 3 điểm A, B, C cóthể xảy ra là:
+ Ba điểm A, B, C thẳng hàng
+ Ba điểm A, B, C không thẳnghàng
- Sau khi HS vẽ xong GV hỏi
thêm: Trong hai hình vẽ trên em
V.CỦNG CỐ- DẶN DÒ: (6ph):
Yêu cầu HS phát biểu lại định nghĩa và tính chất về
đường thẳng vuông góc
+ Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc với nhau
+ Phát biểu tính chất đường thẳng đi qua 1 điểm và
vuông góc với đường thẳng đi trước
GV phát phiếu học tập cho từng bàn 2 hoặc 3 HS
Trả lời theo SGK
HS làm việc theo nhóm
Bổ sung kiến thức mới :
Cho ·AOB= 400 Vẽ tia OC là tia đối của tia OA.Tính·COD biết rằng
a/ OD ⊥OB, các tia OD và OA thuộc hai nửa mp đối nhau bờ OB
b/ OD ⊥ OB , các tia OD và OA thuộc cùng một mp bờ OB
Trang 12VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2ph) :
-Xem trước bài : Các góc tạo
bởi hai đường thẳng song song
Phụ lục
Phiếu học tập:
Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
a) Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB là đường trung trực của AB
b) Đường thẳng vuông góc với đoạn AB là đường trung trực của AB
c) Đường thẳng đi qua trung điểm đoạn AB và vuông góc với AB là đường trung trực của AB
d) 2 mút của đoạn thẳng đối xứng nhau qua đường trung trực của nó
Trang 13I MỤC TIÊU :
*Về kiến thức:Cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp
góc so le trong còn lại bằng nhau; 2 góc đồng vị bằng nhau; 2 góc trong cùng phía bù nhau
*Về kĩ năng:Nhận biết cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía.
*Về thái độ:Bước đầu tập suy luận.
II CHUẨN BỊ :
- SGK, phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, thước đo góc, phiếu học tập
- HS : SGK, thước thẳng, thước đo góc
III KIỂM TRA BÀI CŨ: (6ph):
; Βµ2 và Βµ4
3
4
3
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút )
Quan sát hình vẽ Hai đt a, b cắt đt tại A và B Hai góc A1 và B2 đgl hai góc như thế nào?
I Góc so le trong–Gócđồng vị.
Trên hình vẽ:
Các cặp góc so le trong là :
µ1
Α và Βµ3; Αµ 4 và Βµ2 Các cặp góc đồng vị là :
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
b) đồng vịc) đồng vịd) so le trong
- Bằng nhau
- So le trong
+ Cặp góc slt còn lại bằng nhau+ Cặp góc đồng vị bằng nhau
- HS nhắc lại tính chất và ghi vàovở
II Tính chất
?2 Giải a) Tính Αµ1 và Βµ3
- Yêu cầu HS điền tiếp số đo ứng với các góc còn lại
- GV giới thiệu cặp góc trong cùng phía
- Em có nhận xét gì về tổng 2 góc trong cùng phía?
- Thêm vào tính chất (tổng hợp lại)
GV phát phiếu học tập cho cá nhân HS
a) Tự vẽ hình b) Â1 = Â3= 1400 ; Â4 = Â2 = 400
µ ¶ 0 µ µ 0
2 4 40 ; 3 1 140
B =B = B =B =c)
Bổ sung kiến thức mới : Cho đt c cắt hai đt a, b tại A và B tạo thành cặp góc trong cùng phía bù nhau
a/ Vì sao hai góc so le trong trong mỗi cặp góc bằng nhau?
b/ Vì sao mỗi cặp góc đồng vị trong mỗi cặp góc bằng nhau?
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2ph)
Trang 15- Bài tập về nhà :23 (trang 89 SGK ) ,16,17 ( trang 75 SBT )
- Đọc trước bài hai đường thẳng song song
- Ôn lại định nghĩa hai đường thẳng song song và các vị trí của hai đường thẳng ( Lớp 6)
Trang 16Tiết : 6
Ngày soạn :20 / 8/18Ngày dạy: 29 / 8/18
I MỤC TIÊU :
*Về kiến thức:
- Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song (đã học ở lớp 6)
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
III KIỂM TRA BÀI CŨ:(8ph):
- Nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đt
HS trả lời
- HS điền vào hình vẽ sẵn của GV số đo các góc còn lại
- Cắt nhau hoặc song song
- Là 2 đường thẳng không có điểm chung
5
5
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI :
Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút )
Cho tam giác ABC Hãy nêu cách vẽ giao điểm K của các đt m và n sao cho đt m đi qua A và song song với BC, đt n đi qua C và song song với AB
Hoạt động 1 : (5ph) NHẮC LẠI KIẾN THỨC LỚP 6
Hình thành và tiếp thu kiến thức
mới
Cho HS nhắc lại kiến thức lớp 6
(T.90 / SGK)
HS đọc SGK trang 90 I Nhắc lại kiến thức lớp 6.
Hai đường thẳng song song là 2đường thẳng không có điểmchung
Hai đường thẳng phân biệt thìhoặc cắt nhau hoặc song song
Hoạt động 2 : (10ph) DẤU HIỆU NHẬN BIẾT HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Hình thành và tiếp thu kiến thức
mới
- Cho cả lớp làm ?1
- GV đưa bảng phụ : Đoán xem
các đường thẳng nào song song
với nhau?
- HS ước lượng, trả lời :
a // b ; m // n ; d & c không //
- HS khác dùng thước thẳng kéodài các đt và nêu nhận xét
II Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Trang 17Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Em hãy kiểm tra bằng dụng cụ
xem a có song song b không?
Tính chất :
Nếu đường thẳng c cắt haiđường thẳng a , b và trong cácgóc tạo thành có một cặp góc so
le trong bằng nhau (hoặc mộtcặp góc đồng vị bằng nhau) thì
a và b song song với nhau
Hai đường thẳng a và b song songvới nhau, kí hiệu là a // b
Hoạt động 3 : (10ph) VẼ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Hình thành và tiếp thu kiến thức
- GV giới thiệu hai đoạn thẳng
song song, hai tia song song :
- Nếu biết 2 đt song song thì ta nói
mỗi đoạn thẳng (mỗi tia) của
đường này song song với mọi
đoạn thẳng (mọi tia) của đt kia
- HS theo dõi, đọc đề
- HS hoạt động nhóm
- HS trình bày trình tự vẽ trênbảng nhóm
1 HS lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽvào vở
Trang 18Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Bảng phụ : BT 24 / 91 SGK
- GV đưa bảng phụ có chép đề bài tập :
Hãy chọn câu đúng, sai Giải thích
a) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng
không có điểm chung
b) Hai đoạn thẳng song song là 2 đoạn thẳng nằm
trên 2 đt song song
- GV phát phiếu học tập cho HS làm việc theo bàn
a) a // b b) a // b
a) Sai Vì 2 đt chứa 2 đoạn thẳng đó có thể cắt nhau b) Đúng
Bổ sung kiến thức mới
Cho tam giác ABC Hãy nêu cách vẽ giao điểm K của các đt m và n sao cho đt m đi qua A và song song với BC, đt n đi qua C và song song với AB
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2ph):
Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Bài tập về nhà :25,26 (trang 91 SGK ) ; 21,23,24 ( 77,78 SBT )
Hướng dẫn vẽ hình bài 26
Phụ lục
Phiếu học tập: Xem hình vẽ hãy tập “suy luận” hai đường thẳng a và b trong hình song song với nhau (Cho
biết Bµ2 +µA3 = 1800)
Điền vào chỗ trống( )
µA2 và µ 3 A là hai góc kề bù nên: (1)
theo đề bài: Bµ2 +µA3 = 1800 (2)
(1) và (2) cho ta: (3)
Từ (3):
µA2 và µB2 là cặp góc và nên a//b Rút kinh nghiệm ………
………
………
1200 x’
Trang 19Tiết : 7
Ngày soạn: 27 / 8/18Ngày dạy: 05 / 9/18
III,KIỂM TRA BÀI CŨ: (8ph)
-Dấu hiệu nhận biết hai đuờng thẳng song song
-Nhìn hình vẽ bên cho biết
a và b có song song không?
Vì sao?
Nếu đt c cắt hai đt a,b và trong các góctạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau ) thì a và b song song Không
Vì cặp góc so le trong không bằngnhau
5
23
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút)
Hãy chứng tỏ trên hình vẽ dưới đây ta có AB // CD
HĐ1:Nhận biết hai đường thẳng
Trang 20Cho tam giác ABC Hãy vẽ một
đoạn thẳng AD sao cho AD =
-Vẽ AD thỏa mấy điều kiện
-Ta vẽ điều kiện nào trước?
song với BC (vẽ hai góc sole
-Trên đường thẳng qua A vàsong song với BC, lấy D’ nằmkhác phía D đối với A, sao choAD’=AD
Dạng 2: Vẽ một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
+Trên c lấyB bất kì khác A+Dùng ê ke vẽ ∠y’BA = 600 và
so le trong với ∠xAB+Vẽ tia đối By của By’ ta được yy’ //xx’
c
60 0
Trang 21-Hãy dùng thước đo góc kiểm tra
xem hai góc xOy và x’Oy’ có
- Cho học sinh nêu phương cách chứng minh hai
đường thẳng song song
GV phát phiếu học tập cho HS và yêu cầu hoạt động
theo nhóm
- Hai đường thẳng tạo với đường thẳng thứ ba cặp góc slt (hoặc đồng vị) bằng nhau, cặp góc tcp bù nhau
- Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba
- Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba
HS làm theo yêu cầu của GV
Bổ sung kiến thức mới
Hãy chứng tỏ trên hình vẽ dưới đây ta có AB // CD
y y’
x’
Trang 22Phụ lục
Phiếu học tập:
Hình vẽ bên cho biết a//b
Hãy điền vào chỗ trống ( )a/µ
3
A = (Vì là cặp góc so le trong)b/µ µ
2 2
A =B ( Vì là )c/ µ µ
3 2
A +B = ( Vì là )d/ µ
Trang 23Tiết : 8
Tuần: 4 §5.Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song Ngày soạn : 27 / 9/18Ngày dạy : 05 / 9/18
I MỤC TIÊU :
*Về kiến thức:
- Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M (M
∉ a) sao cho b//a
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song
*Về kĩ năng: Cho biết hai đường thẳng song song và một cát tuyến Cho biết số đo của một góc, biết
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:(5ph)
GV đưa đề bài lên bảng phụ
Yêu cầu HS làm nháp bài tập sau:
Cho điểm M không thuộc đường
thẳng a Vẽ đường thẳng b đi qua
M và b//a
Gọi 1 HS lên bảng
1 HS lên bảng, cả lớp cùng làm bài theo yêu cầu của GV
10
VI.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút)
Cho AB // CD ( hình vẽ bên dưới), Ex và Fy là các tia phân giác của hai góc đồng vị Chứng tỏ Ex // Fy
Hoạt động 1 : (8ph) TIÊN ĐỀ ƠCLÍT
Hình thành và tiếp thu kiến thức
mới
Để vẽ đường thẳng b đi qua
điểm M và b//a thì ta có nhiều
cách vẽ Nhưng liệu có bao
nhiêu đường thẳng đi qua M và
song song với đường thẳng a
-Bằng kinh nghiệm thực tế người
ta nhận thấy : Qua điểm M nằm
ngoài đường thẳng a, chỉ có một
đường thẳng song song với đường
thẳng a điều thừa nhận này mang
-Vẽ hình -Chỉ một đường thẳng
I) Tiên đề Ơ-Clit:
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó
Điểm M nằm ngoài đường thẳng a.Đường thẳng b đi qua M và song song với a là duy nhất
b a M
.
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
tên “tiên đề Ơclit”
-Thông báo lại nội dung tiên đề
Hoạt động 2: (15h) TÍNH CHẤT CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Hình thành và tiếp thu kiến thức
mới
Với hai đường thẳng song song
như hình 21 Nếu ta vẽ một đường
- GV gọi đại diện nhóm trả lời
Cho điểm nhóm nào xuất sắc nhất
- GV cho HS nhận xét thêm hai
góc trong cùng phía
- Em hãy kiểm tra xem hai góc
trong cùng phía có quan hệ thế
nào với nhau?
- Các nhận xét trên chính là tính
chất của hai đường thẳng song
song
Đưa “ Tính chất hai đường thẳng
song song ” lên màn hình
GV tập cho HS làm quen cách ghi
định lí bằng giả thuyết, kết luận
- HS hoạt động nhóm
- Nhận xét:
- Hai góc sol e trong, hai góc đồng
vị bằng nhau
- Hai góc trong cùng phía bù nhau
- Hai góc trong cùng phía bù nhau
- HS laéng nghe
- HS đọc tính chất SGK ( Tr 93 ), HS khác nhắc lại
II) Tính chất của hai đường thẳng song song:
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
a) Hai góc sole trong bằng nhau.b) Hai góc đồng vị bằng nhau.c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
A3 + )
B2 = 180 0
b
a 2 1 3
A 4 1
2
3 4 B
37o
37o
)
Trang 25Đưa đề bài lên bảng phụ bài tập32;33/94 yêu cầu HS
Bổ sung kiến thức mới
Cho AB // CD ( hình vẽ bên dưới), Ex và Fy là các tia phân giác của hai góc đồng vị Chứng tỏ Ex // Fy
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (3ph)
Học thuộc lòng tiên đề Ơ-clít, tính chaát hai đường thẳng song song
Bài tập về nhà : So sánh giữa Tính chất nhận biết giữa hai đường thẳng song song với tính chaát hai đường thẳng song song , làm các bài tập 31,35 (trang 94 SGK ) ; 27;28;29 ( trang 78,79 SBT )
370
Trang 26I MỤC TIấU :
*Về kiến thức:
- Nắm chắc được nội dung tiờn đề Ơclớt là cụng nhận tớnh duy nhất của đường thẳng b đi qua M (M
∉ a) sao cho b//a
- Biết nhờ cú tiờn đề Ơclớt mới suy ra được tớnh chất của hai đường thẳng song song
*Về kĩ năng:
-Vận dụng tiờn đề Ơclớt và tớnh chất của hai đường thẳng song song để giải bài tập
- Bước đầu biết suy luận bài toỏn và cỏch trỡnh bày bài toỏn
*Về thỏi độ:Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc.
II CHUẨN BỊ:
- GV : SGK, phấn màu, bảng phụ, thước , ờke
- HS : SGK, thước, ờke, bảng nhúm
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:(5ph)
Phỏt biểu tiờn đề Ơclớt
Chữa bài tập 28 ( bảng phụ ) 1HS lờn bảng phỏt biểu tiờn đề ơclớt 28/78 a) đường thẳng a b) đường thẳng a
c) chỳng trựng nhau d) duy nhất
28
IV, TIẾN TRèNH GIẢNG BÀI MỚI:
Giới thiệu bài mới:Hoạt động khởi động ( 2 phỳt )
Cho hỡnh vẽ dưới đõy với a// b và àC - ả1 C = 402 0 Tớnh àD và ả1 D2
HĐ1:Vẽ đt song song với một đt
- Yờu cầu HS ghi vở BT
- Cho điểm HS trả lời đỳng
1 HS đọc đầu bài 35/94
1 HS trả lời: Chỉ vẽ được 1đường thẳng a, 1 đườngthẳng b vỡ theo tiờn đề Ơclớtqua 1 điểm ở ngoài 1đường thẳng chỉ cú 1đường thẳng // với nú
Dạng 1: Vẽ đt song song với đt cho trước
Bài tập 35 (sgk)
a //BC; b //AC là duy nhất
HĐ2:Vận dụng t/c hai đt song
song để nhận biết hai gúc bằng
nhau hoặc bự nhau (5 phỳt)
Hỡnh thành và tiếp thu kiến
thức mới
-Cho làm bài 36(sgk)
- Yờu cầu HS làm BT 36/94
- GV treo bảng phụ ghi nội dung
BT 36, yờu cầu HS điền vào chỗ
trống
Cho hỡnh vẽ Biết a//b và c cắt a
tại A , cắt b tại B Hóy điền vào
chỗ trống trong cỏc cõu sau :
a/ ˆA =… ( vỡ là cặp gúc so le 1
Đọc đầu bài 36/94 SGK
Mỗi HS điền 1 chỗ trốngtrờn bảng phụ
HS khỏc điền vào vở BT
Dạng 2: Vận dụng t/c hai đt song song
để nhận biết hai gúc bằng nhau hoặc
bự nhau
Bài tập 36(sgk)
a) Aˆ1 =Bˆ3 (2 góc so le trong)b) Aˆ2 =Bˆ2 (cặp góc đồng vị)
Trang 27Vẽ hai đt a,b sao cho a//b Vẽ đt c
cắt a tại A.Hỏi c cú cắt b hay
khụng
a/Hóy vẽ hỡnh và quan sỏt và trả
lời cõu hỏi trờn
b/ Hóy suy ra rằng: Nếu a// b và c
đú qua A cú 2 đt cng2 song songvới a Điều này trỏi với tiờn đề Ơclit
- Nhúm 1 ,2 làm phần khung bờn trỏi điền vào chỗ trống thớch hợpcủa bài tập.Viết dạng tổng quỏt củatớnh chất
- Nhúm 3 ,4 làm phần khung bờn phải Điền vào chỗ trống thớch hợp của bài tập.Viết dạng tổng quỏtcủa tớnh chất
- Nhận xột làm bài giữa cỏc nhúm
Dạng 4: Điền vào chổ trống
Bài 38(sgk)
* d//d’ thỡ Biết d //d’ (h ,25a) a) Â1= àB ; b) Â3 1= àB c)Â1 1 + ả 0
• (h 25b) Biết : a) Â4= ảB hoặc b) 2
b) Hai gúc đồng vị bằng nhau hoặcc) Hai gúc trong cựng phỡa bự nhau thỡ hai đường thẳng đú song song với nhau
V CỦNG CỐ- DẶN Dề: Kiểm tra (15 phút)
Câu 1: Thế nào là 2 đờng thẳng song song ?
Câu 2: Trong các khẳng định khẳng định nào đúng
a) Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thắng không có điểm chung
A a
Trang 28b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bẳng nhau thì a // b
c) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // b
d) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M và song song ờng thẳng a là duy nhất
vớiđ-e) Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
Câu 3: Cho hình vẽ Biết a // b
Hãy nêu tên các cặp góc bằng
nhau của 2 tam giác CAB và CDE
Hãy giải thích vì sao
Bổ sung kiến thức mới
Cho hỡnh vẽ dưới đõy với a// b và àC - ả1 C = 402 0 Tớnh àD và ả1 D 2
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:(2ph)
- GV yờu cầu xem lại cỏc dạng bài đó chữa
- Học lại cỏc bài tập đó chữa
- BTVN: 38 hỡnh 25a, 39/95 SGK; 29, 30/79 SBT
- Hướng dẫn bài 39
Ta cú: àB1 + àA1 = 180 0 (hai gúc trong cựng phớa) => àB1 = 30 0
Gúc nhọn tạo bởi a và d2 là àB1.
Bài tập bổ sung : Cho hai đường thẳng a và b biết đường thẳng c vuụng gúc với hai đường thẳng a và b
.Hỏi đường thẳng a cú song song với đường thẳng b khụng ? Vỡ sao ?
Xem trước bài từ vuụng gúc đến song song
Rỳt kinh nghiệm :
………
………
………
Trang 29III KIỂM TRA BÀI CŨ:(6ph)
HS1:a) Hóy nờu dấu hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song
b) Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d
Vẽ đường thẳng c đi qua M sao cho c ⊥ d
Gọi HS nhận xột và GV đỏnh giỏ ghi điểm
HS2:a) Phỏt biểu tiờn đề Ơclớt và tớnh chất của hai
đường thẳng song song
b)Trờn hỡnh bạn vừa vẽ, dựng ờke vẽ đường
VI.TIẾN TRèNH GIẢNG BÀI MỚI:
Giới thiệu bài mới:Hoạt động khởi động ( 2 phỳt)
Cho hỡnh vẽ sau Chứng tỏ AD // CG
Hoạt động 1 : (14ph) QUAN HỆ GIỮA TÍNH VUễNG GểC VÀ TÍNH SONG SONG
Hỡnh thành và tiếp thu kiến thức
lời ?1 (SGK)
HS: 2 đt phân biệt cùng vuông góc với đt thứ 3 thì
song song với nhau
-Học sinh đọc đề bài BT, suy nghĩ, thảo luận
c a
*Tính chất 1: Hai đường thẳng
phõn biệt cựng vuụng gúc với một đường thẳng thứ ba thỡ chỳng song song với nhau.
Trang 30Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HS: NÕu 1 ®t vu«ng gãc víi
1 trong 2 ®t song song th×
vu«ng gãc víi ®t cßn l¹iHäc sinh lµm miÖng BT 40
c b
a c
b a
*TÝnh chÊt 2: Một đường thẳng
vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũngvuông góc với đường thẳng kia.
Hoạt động 2 : (12ph) BA ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Hình thành và tiếp thu kiến thức
-GV giíi thiÖu tÝnh chÊt 3
vµ ký hiÖu 3 ®t song song
d d
d a
d d
''
'
d d d
a
d a
Häc sinh lµm BT 41, mét HSlªn b¶ng ®iÒn vµo chç trèng
II) Ba đường thẳng song song:
Cho d //' d ; d //'' dvµ a⊥d
Ta cã '// a d'
d a
d d
d d
Trang 31c) Vẽ d cắt a, b tại C, D Đánh số các góc đỉnh C,
đỉnh D rồi viết tên các cặp góc bằng nhau
-GV gọi 1 HS lên vẽ câu b
-GV gọi HS nhắc lại các dấu hiệu để chứng minh hai
đường thẳng song song
-Đối với bài này ta áp dụng dấu hiệu nào?
-GV gọi HS nhắc lại tính chất của hai đường thẳng
song song
-Cho HS làm bài trên phiếu học tập theo bàn -HS nhắc lại
-Cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba
Học bài, ôn lại các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
Trang 32Tiết : 11
Ngày soạn :10 / 9/18Ngày dạy:19 / 9/18
III KIỂM TRA BÀI CŨ:(5ph)
1) Vẽ c⊥a; b⊥c Hỏi a//b? Vì sao? Phát biểu bằng
lời
Vẽ c⊥a; b//a Hỏi c⊥a? Vì sao? Phát biểu bằng lời
2) Vẽ a//b; c//a.Hỏi c//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời
Chứng minh tính chất đó
HS1: Lên bảng và trả lời HS2: Lên bảng trả lời
10
10
IV.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút)
Cho tam giác ABC có )
A = 900 Kẻ AH ⊥ BC ( H ∈ BC ) Kẻ HE ⊥ AC ( E∈ AC )
a/ Vì sao AB // HE
b/ Cho biết )
B = 600 Tính ¼AEH và ¼BAH
HĐ1: Dựa vào kí hiệu ,hãy phát
(đề bài ghi trên bảng phụ)
- GV theo dõi HS làm và gọi vài
HS đem tập lên kiểm tra
-
- Ba HS cùng lên bảng làm bài tập 42; 43; 44 sgk / 98HS1 : Sửa BT 42 SGKHS2 : Sửa BT 43 SGKHS3 : Sửa BT 44 SGK
- HS được gọi đem tập lênkiểm tra
b/ a có song song với b vì a c⊥ và
Trang 33BT 44/98 SGK
a/
b // a nên c b⊥c/ Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song songthì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
ba thì chúng song song với nhau
HĐ2:Nhận biết hai đt song song
vì cùng vuông góc hoặc cùng
song song với đt thứ ba (6 phút )
Hình thành và tiếp thu kiến
thức mới
-Yêu cầu học sinh làm bài tập 45
-Gọi học sinh đọc và tóm tắt bài
toán
-Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời
các câu hỏi trong SGK
-Đọc và làm bài 45 SGK -Tóm tắt đề bài
-Đứng tại chổ trả lời các câu hỏi trong SGK
-Cả lớp suy nghĩ trả lời
1 HS lên bảng trình bày
Dạng 2 : Nhận biết hai đt song song
vì cùng vuông góc hoặc cùng song song với đt thứ ba
Bài tập 45 (tr98-SGK)
Cho d', d'' phân biệt
d'//d; d''//dSuy ra d'//d''a)
d'' d d'
b/ Nếu d’ cắt d’’ tại M ⇒ M không thể nằm trên d vì M ∈ d’ và d’ // d -Qua M nằm ngoài d vừa có d’ // d vừa có d’’ // d ⇒ trái với tiên đề Ơ clit
vì theo tiên đề Ơ clit chỉ có 1 đt qua
M và song song với d -Để không trái với tiên đề Ơ clit thì d’
Gọi một học sinh lên bảng trình
bày bài toán
Học sinh vẽ hỡnh vào vở
HS: Cho a⊥ AB; b⊥ AB
DC cắt a tại D, cắt b tại C, góc ADC = 1200
Tính: Góc DCB = ?HS: a // b (vì cùng vuông góc
Dạng 3: Dựa vào hình vẽ tính số đo các góc
Bài tập 46 (tr98-SGK)
Giảia)) Ta
Trang 34GV kiểm tra và nhận xét với đường thẳng AB)
-Một học sinh lên bảng trình bày lời giải của bài tập-HS lớp nhận xét, góp ý
cã: a⊥ AB; b⊥ AB (gt) ⇒a // b (tÝnh chÊt 1)
0180ˆ
⇒ A D C D C B (hai gãc trong cïng phÝa)
C D A B
C
D ˆ =1800 − ˆ
⇒ =1800 −1200
060
Cho tam giác ABC Kẻ tia phân giác AD của )
A (D ∈ BC) Từ một điểm M thuộc đoạn thẳng DC, ta kẻ đường thẳng // với AD Đường thẳng này cắt cạnh AC ở điểm E và cắt tia đối của tia AB tại điểm F Chứng minh: a) ¼BAD = ¼AEF
b) ¼AFE = ¼AEF
c) ¼AFE = ¼MEC
Rút kinh nghiệm :
Phát phiếu học tập cho HS
Yêu cầu Hs làm việc theo nhóm
Đề bài : Cho tam giác ABC Kẻ
tia phân giác AD của )
A (D ∈ BC) Từ một điểm M thuộc đoạn
thẳng DC, ta kẻ đường thẳng //
với AD Đường thẳng này cắt
cạnh AC ở điểm E và cắt tia đối
của tia AB tại điểm F Chứng
-Nhắc lại cách vẽ tia phân giác,
vẽ hai đường thẳng //, hai đường
thẳng vuông góc
-Nhắc lại tính chất của hai đường
thẳng //
Ta vẽ 1 đt bất kì đi qua a và b, rồi đo xem một cặp góc so le trong có bằng nhau hay không , nếu bằng nhau thì a//
b Hoặc có thể kiểm tra 1 cặp gócđộng vị , cặp góc trong cùng phía có bù nhau hay không , nếu có thì a // b
AD//MF
=> ¼BAD = ¼AFE (đồng vị)
mà ¼BAD = ¼AEF (câu a)
=> ¼AFE = ¼AEFc) Ta có:
Trang 35III KIỂM TRA BÀI CŨ:(5ph)
-Phỏt biểu tiờn đề Ơclớt, cú vẽ hỡnh
minh họa
-Phỏt biểu tớnh chất của hai đường
thẳng song song, cú vẽ hỡnh minh
46
IV.TIẾN TRèNH GIẢNG BÀI MỚI:
Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phỳt)
Tiờn đề Ơclớt và Tớnh chất hai đường thẳng song song là cỏc khẳng định đỳng Nhưng tiờn đề Ơclớt được thừanhận qua hỡnh vẽ, qua kinh nghiệm thực tế Cũn tớnh chất hai đường thẳng song song được suy ra từ nhữngkhẳng định được coi là đỳng, đú là định lớ Vậy định lớ là gỡ?, gồm những phần nào, đú là nội dung bài bọchụm nay
-HS phát biểu lại 3 định lý của bài: “Từ vuông góc
mà bằng suy luận
*Định lý:Hai góc đối
đỉnh thì bằng nhau
Trang 36Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HS: Một định lý gồm 2 phần: GT và KL
Học sinh phát biểu định lý
2 góc đối đỉnh dới dạng
“Nếu… thì…”
Học sinh thực hiện ?2 (SGK)
Một HS lên bảng viết GT-KL của định lý
HS làm BT 49 (SGK) chỉ ra
GT, KL của các định lýGT: một đường thẳng cắt
hai đường thẳng songsong
+) KL: Những điều cần suy ra
Tia phõn giỏc của gúc là gỡ
Vậy khi Om là phõn giỏc của x ˆ O z
z O n n O y z Oˆy
2
1ˆ
HS: x Oˆz+y Oˆz=1800(kề bự)HS: m Oˆn=900
2
1ˆ
⇒
Trang 37Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
0180.2
1ˆ
⇒m O z z O n (kề bù)Hay m Oˆn=900 (Oz nằm giữa)
*Chú ý: Muốn chứng minh 1 định
lý ta cần:
+Vẽ hình m.hoạ cho định lý+Dựa theo h.vẽ, viết GT-KL bằng
ký hiệu+Từ GT đưa ra các khẳng định và nêu kèm theo các căn cứ của nó cho đến KL
V CỦNG CỐ - DẶN DÒ:(8ph)
Phát phiếu học tập cho HS , yêu cầu làm việc theo
Bổ sung kiến thức mới
Chứng minh định lí :Nếu một đt cắt hai đt song song thì hai góc đồng vị bằng nhau
Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận cho định lí:
a) “Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”
b) “Tổng số đo ba góc trong tam giác bằng 1800”
Rút kinh nghiệm :
………
………
………
Trang 38Biết minh họa một định lí trên hình vẽ và viết giả thiết kết luận bằng kí hiệu.
Bước đầu biết chứng minh định lí
*Về thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ :
- GV : SGK, phấn màu, bảng phụ, thước , êke, phiếu học tập
- HS : SGK, thước, êke, bảng nhóm
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:(7ph)
* Giả thiết : Điều đã cho
* Kết luận : Điều phải suy ra a/ song song
b/
GT: a c ; b c⊥ ⊥KL: a // b
Cả lớp cùng theo dõi
23
5
IV TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
Trang 39Giới thiệu bài mới :Hoạt động khởi động ( 2 phút)
Chứng minh định lí :Nếu hai đt cắt một đt thứ ba tạo thành hai góc đồng vị bằng nhau thì hai đt đó song song
HĐ1:Viết GT, KL của định lí (7
phút )
Hình thành và tiếp thu kiến
thức mới
-Cho HS đọc đề bài GV Hãy
phát biểu bằng lời tính chất này?
-Vẽ hình, ghi GT, KL?
–Trong định lý trên thì đâu là giả
thiết, đâu là kết luận?
–Hãy viết giả thiết, kết luận bằng
ký hiệu?
-Đọc đề bài và phát biểu bằng lời các tính chất -Vẽ hình ,ghi GT,KL -Trả lời theo yêu cầu của đề bài
Dạng 1: Viết GT, KL của định lí
Bài 51 <Tr 101>
a ) Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
- Hai góc như thế nào là kề bù?
-Hãy chứng minh tương tự đối
-Trình bày chứng minh
-Lên bảng vẽ hình-Lên bảng ghi GT và KL
HS lên bảng điền vào bảngphụ
Bài 52 <Tr 101>
GT Oµ1 và ¶
3
O 3 là 2 gócđối đỉnh
KL O = ¶µ1
3
O
µO1 + µO 2 = 180 0 (vì hai góc kề bù)
µO3 + µO 2 = 180 0 (vì hai góc kề bù)
=> µO1 = µO 3
Bài 53 (SGK)
CM
c) Bảng phụd) Ta có: x Oˆy+y Oˆx'=1800 (hai góc kề bù)
Mà x Oˆy=900 (GT)
090'
ˆ =
⇒ y O x
090ˆ'ˆ'O y =x O y=
Trang 40090'ˆˆ'O x= y O x =
Nội dung của phiếu học tập
Chứng minh rằng: Nếu hai góc nhọn xOy và
x’O’y’ có Ox//O’x’, Oy//O’y’ thì ¼xOy = ¼x'O'y'.
GV gọi HS lên vẽ hình, 1 HS khác ghi GT, KL
GV hướng dẫn HS kẻ đường thẳng OO’
Cho HS hoạt động nhóm
->GV nhấn mạnh lại định lí này để sau này HS
áp dụng làm bài
Hai góc xOy và x’O’y’ là hai góc nhọn có cạnh
tương ứng song song , ta đã chứng minh được
Bổ sung kiến thức mới
Chứng minh định lí :Nếu hai đt cắt một đt thứ ba tạo thành hai góc đồng vị bằng nhau thì hai đt đó song song
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:(2ph)
Chuẩn bị câu hỏi ôn tập chương I
Làm bài 54; 55; 56 / 103 SGK
Làm bài số 54, 55, 57 trang 103, 104 SGK Số 43, 45 trang 81 SBT
Hướng dẫn chứng minh µO4 = µO 2
1 µO4 + µO 1 = 180 0 Vì µO4 và µO 1 là 2 góc kề bù
2 µO2 + µO1 = 180 0 Vì µO2 và µO1 là 2 góc kề bù