- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh.. - Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh.. - Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án
Trang 1Tiết 1:
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SGK, TÀI LIỆU
VÀ PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP BỘ MÔN TOÁN
Giảng:
9A / /2016 9B / /2016 9C / /2016
GV: Giới thiệu nội dung chương trình
phân bố theo số tiết
HS: Nghe, ghi chép
1 Giới thiệu SGK Toán 9:
a Giới thiệu SGK Toán 9:
- Được in thành 02 quyển: Toán 9 tập 1 vàToán 9 Tập 2
b Cấu trúc quyển sách:
- Gồm có 2 phân môn Đại số và Hình học.Mỗi phân môn được biên soạn thành 4chương
a Chương trình học: Cả năm 140 tiết trong
đó: Đại số 70 tiết, Hình học 70 tiết
Học kì 1: 19 tuần 72 tiết
Đại số: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết
Trang 2GV: Hướng dẫn HS về phương pháp học
bộ môn, các yêu cầu riêng của môn học
HS: Nghe, ghi chép
HS: Thảo luận bổ xung các yêu cầu và
phương pháp học tập đối với bộ môn
GV: Nhận xét
Hình học: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết
Học kỳ II: 18 tuần 68 tiết
Đại số: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết Hình học: 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
* Tuần cuối của mỗi học kỳ thời lượng còn lại dành cho ôn tập
b Phương pháp học bộ môn Toán:
* Yêu cầu chung:
- Có đầy đủ SGK, tài liệu liên quan tới bộ môn, dụng cụ học tập, vở ghi (Ghi theo từng phân môn) vở nháp, giấy kiểm tra
* Phương pháp học tập:
- Chú ý nghe giảng, tham gia tích cực các
HĐ trên lớp.
- Kết hợp tốt việc sử dụng SGK, sách tham khảo và các tài liệu liên quan tới bộ môn
- Hăng hái phát biểu xây dưng bài, chuẩn bị tốt các yêu cầu của GV trước khi đến lớp như: BTVN, các đồ dùng cần thiết cho từng giờ học cụ thể
c Củng cố : 3’
- GV nhắc lại các cách học theo SGK, SBT , sách tham khảo
d Hướng dẫn học ở nhà: 2’
- Chuẩn bị cho giờ sau: SGK, vở ghi, dụng cụ học tập, đọc trước bài 1
Chương I : CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA Tiết 2: §1 CĂN BẬC HAI Giảng: 9A / /2016
9B / /2016
2
Trang 39C / /2016
1 Mục tiờu:
a Kiến thức: Hiểu được định nghĩa, kớ hiệu về căn bậc hai số học của số khụng õm
b Kĩ năng : Biết được liờn hệ của phộp khai phương với quan hệ thứ tự và dựng liờn hệ này để so sỏnh cỏc số
c Thỏi độ : Rốn tớnh cẩn thận,chớnh xỏc Tăng cường ý thức học tập hợp tỏc
2 Chuẩn bị :
a GV:
- Hệ thống nội dung cõu hỏi bài tập
- Dự kiến cỏc cõu hỏi đề xuất và cỏc phương ỏn trả lời của học sinh
?/ Với số a dương, cú mấy căn bậc
hai ? Cho vớ dụ và viết dưới dạng kớ
hiệu
HS: trả lời cõu hỏi
GV: Nếu a = 0, số 0 cú mấy căn bậc
hai
?/ Tại sao số õm khụng cú căn bậc hai ?
HS: Trả lời
GV: KL Số õm khụng cú căn bậc hai
vỡ bỡnh phương mọi số đều khụng õm.
- Với số a dơng có đúng hai căn bậc hai
*) Định nghĩa: Căn bậc hai số học
( SGK - 4)
Trang 4GV: giới thiệu định nghĩa căn bậc hai
GV: Đưa định nghĩa, chú ý và cách
viết lên màn hình để khắc sâu cho HS
hai chiều của định nghĩa
GV: yêu cầu HS làm ?2 câu a, HS
xem giải mẫu SGK câu b, một HS đọc,
HS: Khái quát cho hai số a và b,
GV : Chốt lại và viết thành công thức.
Hướng dẫn HS chứng minh.Khẳng
định thành định lí
GV: cho HS đọc Ví dụ 2 SGK
HS: đọc Ví dụ 2 và giải trong SGK.
GV: yêu cầu HS làm ?4 So sánh
HS: Hai HS trình bày trên bảng.
1,12 = 1,21
?3C¨n bËc hai cña 64 lµ 8 vµ - 8C¨n bËc hai cña 81 lµ 9 vµ - 9C¨n bËc hai cña1,21 lµ 1,1 vµ -1,1Bµi tËp 6 (SBT-4)
VÝ dô 3 (SGK)
?5a) x > 1 x > 1 x > 1b) x < 3 x < 9
Trang 5trong SGK.
Sau đú làm ?5 để củng cố
HS: Làm ?5 theo nhóm
Đại diện nhóm báo cáo KQ
GV: Kết luận
c Củng cố, luyện tập; (10’)
?/ Nờu định nghĩa căn bậc hai số học của một số khụng õm ?
HS: phỏt biểu lại Đ/N, định lớ.
GV: Chốt lại định nghĩa ,định lớ.
ỏp dụng:
B1:Tỡm 25 ? ; 0 ?
B2: So sỏnh: a) 2 và 3 ;
b) 6 và 41 B3: Tỡm x , biết: a) 2 x = 14 b) 2x < 4 B1: 25 5 0 0 B2: a) - Vỡ 2 = 4 > 3 nờn 2 > 3 b) - Vỡ 6 = 36 < 41 nờn 6 < 41 B3: a ) 2 x = 14 => x = 7 => x = 49 b ) 2x < 4 => 2x < 16 => 2x < 16 => 0 < x < 8
d Hướng dẫn học ở nhà: (2’) - Nắm vững định lớ so sỏnh cỏc căn bậc hai số học, hiểu cỏc vớ dụ ỏp dụng - Bài tập về nhà số 1, 2, 4 tr 6, 7 SGK và số 1, 4, 7, 9 tr 3, 4 SBT - ễn định lớ Pi-ta-go và quy tắc tớnh giỏ trị tuyệt đối của một số(Toỏn 7)
Tiết 3: Đ1 CĂN BẬC HAI( Tiếp) Giảng: 9A / /2016
9B / /2016
9C / /2016
1 Mục tiờu:
Trang 6- Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động.
- Biết quy lạ về quen, liên hệ kiến thức cũ
- Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
a GV: - MTBT Casio fx570-MS.
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh
b HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570-MS - Casio
fx500-MS
3 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ : 5’
- Nhắc lại định nghĩa CBHSH của số không âm Phương pháp so sánh cac
- Ấn: ấn tiếp 2 ấn =
- Kết quả: x = 1,414b) x2 = 3
- Ấn ấn tiếp 3 ấn =
- Kết quả: x = 1,732c) x2 = 3,5
- Ấn ấn tiếp 3,5 ấn =
- Kết quả: x = 1,870d) x2 = 4,12
- Ấn ấn tiếp 3,5 ấn =
- Kết quả: x = 2,029
6
Trang 7GV: Muốn tính cạnh hình vuông khi
biết diện tích của hình vuông ta làm
Bài 3: Tính cạnh hình vuông biết diện tích
của nó bằng diện tích của hình chữ nhật cóchiều rộng 3,5m và chiều dài 14m?
- Khắc sâu phương pháp giải bài tập, các kiến thức vận dụng trong giờ
* Bài Tìm căn bậc hai số học
Trang 8
Tiết 4 : §2.CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 A Giảng: 9A / /2016
9B / /2016
9C / /2016
1 Mục tiêu: a Kiến thức: - Biết cánh tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và nắm được hằng đảng thức A 2 A b Kỹ năng : - Biết cánh chứng minh định lý a 2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức A A 2 để rút gọn phân thức c Thái độ : - Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động - Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
GV: - MTBT Casio fx570-MS
- Hệ thống câu hỏi
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx500-Ms.
3 Tiến trình bài dạy.
a Kiểm tra bài cũ : 6’
Tìm trong mỗi trường hợp sau (nếu có):
a) x = 9 ; b) x = 0 ; c) x = -81
(ĐS: a) Không có CBH của -9 vì số âm không có CBH; b) = 0 ; = 9 )
chứa biến và hằng
Nội dung kiến thức:
b Bài mới :
HĐ 1: Căn thức bậc hai: 15’
GV: Đưa ?1 và cho HS giải thích
GV giới thiệu 25 x còn 25- x2 là BT
lấy căn
HS : Thực hiện
1- Căn thức bậc hai
- Với A là một biểu thức đại số , người
A được gọi là BT lấy căn hay lấy biểu thức dưới dấu căn
8
Trang 9) 0 (
A A
A A
c Củng cố, luyện tâp: 10’
- Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nắm trong bài
Bài 6:(trang 10 SGK) Tìm a để các BT sau có nghĩa
Trang 10Tiết 5 : §2.CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG
THỨC A 2 A ( Tiếp) Giảng: 9A / /2016
9B / /2016 9C / /2016
Trang 11- Biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 A để rút gọn phân thức.
c Thái độ :
- Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động
- Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh
b HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx.
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ : (5’)
- Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số dương a?
b Bài mới :
HĐ 1: BT 11 SGK(10’)
GV: Yêu cầu HS thực hiện
HS: HĐ cá nhận giải bài toán, nhận xét
d, 1 x2 có nghĩa khi 1+ x2 0 x R
Bài 13: trang 11 SGK
Rút gọn biểu thức sau
Víi a < 0 = - 2a - 5a = - 7a
a a a
= 5a + 3a = 8a
c 9a4 + 3a2
= 3a2 + 3a2 = 6a2
Trang 12GV: Nhận xét, kết luận
d, 5 4a 6 3a3 (a < 0) = 5.2a3 - 3a3 = 10a3 – 3a3= = 7a3
Tiết 6 : BÀI TẬP
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
12
Trang 13- Giúp HS ôn tập các kiến thức đã học về CBH, CTBH và hằng đẳng thức
- Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động
- Biết liên hệ kiến thức cũ
- Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ :
- Tiến hành trong giờ
2 Điều kiện xác định (có nghĩa) của
Trang 14= x2 -2x + 1 <=> 3x – 4 = -2x + 1
<=> x = 1 ( nhận)
vậy : S = { 1}.
Bài 3 :
14
Trang 169B / /2016 9C / /2016
- Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong
phép toán và biến đổi biểu thức
c Thái độ :
- Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động
- Biết liên hệ kiến thức cũ
- Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
a GV: - MTBT Casio fx570-MS.
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh
b HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ :
- Tiến hành trong giờ
GV: Mở rộng cho nhiều số không âm?
HS: Ghi công thức tổng quát
HĐ 2: Áp dụng ( 20’)
GV: phát biểu quy tắc khai phương một
tích qua công thức trên
a, 49 1 , 44 25 47 1 , 44 25
= 7 1,2 5= 42
16
Trang 170, 4.0,8.15 4,8 ) 250.360 25.36.100
? Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa
phép nhân và khai phương
? Tổng quát hoá như thế nào
? Quy tắc khai phương một tích, quy tắc
nhân các căn thức bậc hai
- + Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh
+ Làm các bài tập còn lại trong SGK Chuẩn bị bài mới
Trang 18Giảng:
9A / /20169B / /20169C / /2016
- Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động
- Biết liên hệ kiến thức cũ
- Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
a GV:
- MTBT Casio fx570-MS
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh
b HS: Ôn lại kiến thức đã học MTBT Casio fx
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ : (8’)
x 5
Trang 19Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Tổng quát, ta chứng minh định lí sau
đây GV giới thiệu định lí
HS đọc định lí
? ở tiết học trước ta đã chứng minh định
lí khai phương một tích dựa trên cơ
sở nào?
HS: Dựa trên định nghĩa căn bậc hai số
học của một số không âm
GV: cũng dựa trên cơ sở đó hãy chứng
minh định lí liên hệ giữa phép chia
và phép khai phương
HS trình bày phương án chứng minh
hoặc nghiên cứu SGK rồi nêu lại
cách chứng minh đó
? Hãy so sánh điều kiện của a và b trong
hai định lí, giải thích điều đó?
HS: ở định lí khai phương một tích thì
0 b
a
GV có thể đưa cách chứng minh khác
HĐ 2: Áp dụng( 17’)
GV: Từ định lí trên ta có hai quy tắc:
+ Quy tắc khai phương một thương
+ Quy tắc chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc khai phương một
16
5 4 5
4 25 16
5 4 5
4 25
16
2 2 2
a
Cm:
Vì a 0 và b > 0 nên
b
a
xác định vàkhông âm
a b
a b
a
2
2 2
a
Cách khác:
a a b b
a b b
a)
11
5 121
25 121
25
b)
10
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 16
* Quy tắc: SGKVD2:
Trang 20làm ?1,?2 để Củng cố quy tắc trên.
? Quy tắc khai phương một thương là áp
dụng của định lí trên theo chiều từ
trái sang phải Ngược lại, áp dụng
định lí từ phải sang trái, ta có quy tắc
nào?
HS: quy tắc chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc
GV giới thiệu Chú ý trong SGK
GV: một cách tổng quát với biểu thức A
không âm và biểu thức B dương thì
khai phương một thương hoặc chia
hai căn bậc hai cần luôn chú ý đến
điều kiện số bị chia phải không âm,
số chia phải dương
80
b)
5
7 25
49 8
25 : 8
49 8
1 3 : 8
Với
B
A 0
B , 0
B
A cã
9
a b
c Củng cố- Luyện tập: (8’)
- GV đưa bài tập trắc nghiệm
Điền dấu “x” vào ô thích hợp Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng
b
a b
a 0
b
; 0
3 2
6
5 3
3
20
Trang 213 x y
y 4
x y
2 2
2
3 m
d Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Học thuộc bài: định lí, chứng minh định lí, các quy tắc
- Làm bài tập 28, 29, 30, 31 (18, 19-SGK)
Giảng: 9A: / /2016 9B: / /2016
9C: / /2016
Tiết 9
Trang 22- Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động.
- Biết liên hệ kiến thức cũ
- Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
- MTBT Casio fx570-MS
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh
b HS: Ôn lại kiến thức đã học các quy tắc, chiaMTBT Casio fx
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ :
- Tiến hành trong giờ`
Trang 23Là hai số nghịch đảo của nhau.
289 164
Trang 24d Hướng dẫn học ở nhà:(2’)
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
- Làm bài 32(b,c), 33(a,d), 34(b,d), 35b, 37 (19,20-SGK)
Giảng: 9A: / /2016 9B: / /2016
Trang 25- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng cácbiện pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
c Thái độ :
- Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động
- Biết liên hệ kiến thức cũ
- Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
a GV: ( Nội dung trình chiếu)
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh
b HS: Ôn lại kiến thức đã học các quy tắc, MTBT Casio fx
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ : (5')
- Tìm x biết:
x2 = 22,8 (x1 3 , 8730 ;x2 3 , 8730)
x2 = 15 (x1 4 , 7749 ;x2 4 , 7749)
b Bài mới :
HĐ 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn(15').
GV: Cho HS làm ?1 SGK
HS: Thực hiện và đưa ra KL
GV: Giới thiệu phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
HS: Thực hiện VD?
GV: - Gọi học sinh lên bảng rút gọn
- Giới thiệu căn đồng dạng
HS: làm ?2 theo hướng dẫn của GV-
Trang 26GV: Đưa VD3 cho HS thực hiện
nghiên cứu cách giải
GV: HD đưa ra lưu ý cách giải
Trang 27Tiết 11
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp)
Trang 28- Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động.
- Biết liên hệ kiến thức cũ
- Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
- MT( dùng chiếu cách giải BT)
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh
b HS: Ôn lại kiến thức đã học ,MTBT Casio fx
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ : ( Kết hợp trong giờ)
b Bài mới :
HĐ 1: BT44 SGK ( 8')
GV: Đưa đề ra cho HS đọc đề( MT)
HS: lên thực hiện phép đưa thừa số vào
trong dấu căn
50 2
5 2
9
4 3
Trang 29- Viết công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn và trong dấu căn.
Câu 2: (6đ) Rút gọn biểu thức sau:
9C: / /2016
Trang 30- Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động.
- Biết liên hệ kiến thức cũ
- Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh
b HS: Ôn lại kiến thức đã học , MTBT Casio fx
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ : ( Kết hợp trong giờ)
b Bài mới :
HĐ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
1 5
5 4 5
5 5 3 125
125 3 125
2
2 2
2
a 6 a 2 a 2
a 2 3 a
Tổng quát:
30
Trang 31HĐ 2: Trục căn thức ở mẫu: (15’)
( MT)
GV: Việc biến đổi làm mất căn thức ở
mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
GV: Hướng dẫn HS quán sát nghiên cứu
ví dụ 2 trong SGK Đưa ra tổng quát
2 5
2 25
3 10 25
a1a2a1
a2
5 7 4 5 7
a 6
- Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ.
Bài 48 SGK: Khử mẫu của biểt thức lấy căn.
60
1 6 100
6 1 600
1
2
Trang 32b, 6
10
1 2 25
2 3 50
1 3
) 1 3 ( 27
ab ab b
9C: / /2016
Tiết 13
BÀI TẬP
32
Trang 331 Mục tiêu:
a Kiến thức
- Củng cố kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai : Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn , khử mẫu của biểu thức lấy căn và trực căn thức ở mẫu
b Kỹ năng :
- Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
c Thái độ :
- Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động
- Biết liên hệ kiến thức cũ
- Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh
b HS: Ôn lại kiến thức đã học ,MTBT Casio fx
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ : ( Kết hợp trong giờ)
GV: y/c học sinh hoạt động nhóm sau 3
phút đại diện nhóm lên bảng trình bầy
b a a b a
ab a
2 1
) 2 1 ( 2 2 1
2 2
a a
Trang 3425x x
9 4
Hay 2x 3 1 2 2 2
2 2
2
x
x 2
c Củng cố- Luyện tập (5’)
- Khắc sâu kiến thức cơ bản
- HS: Nêu phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ Xem lại các bài tập đẫ làm
biÓu thøc sau:
a) 5
x 2
víi x 0 b)
7
x x
2 2
víi x < 0 §¸p ¸n
5
1 5 x 5
1 5
5 x
5
x
2
2 2
1 7
x 42 7
x 6 7
7
x
2 2
Trang 35Giảng: 9A: / /2016 9B: / /2016
- HS sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài
toán liên quan
c Thái độ :
- Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động
- Biết liên hệ kiến thức cũ
- Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
a GV:
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh
b HS: Ôn lại kiến thức đã học ,MTBT Casio fx
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ (6’)
- Điền vào chổ trống để hoàn thành các công thức sau.
Trang 36
0 , 0
B neuA B A
B neuA B A
? Nêu thứ tự thực hiện phép toán
HS : Thảo luận nêu cách rút gọn
- GV: HS nhận xét, chuẩn lại kiến thức
?1 Rút gọn:
a a a
a 20 4 45 5
3 x 3 x
Trang 37b)
a 1
a a 1
với a và 0 a 1
a a 1
a 1
a a 1 a 1
Trang 38- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
b Kỹ năng :
- HS sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
c Thái độ :
- Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động
- Biết liên hệ kiến thức cũ
- Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
a GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập.
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh
b HS: Ôn lại kiến thức đã học ,MTBT Casio fx
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ ( lồng trong bài)
= + + = + + = 4,5 c) - + 3 + = 2 - 3 +9 + 6 = 15 -
d) 0,1 +2 +0,4 = 0,1 + + = + + 5 = 6
Trang 3933 75 2 48 2
17 3 3
10 1 10 2
3 3
10 3 3 10 3 2
3
3 4 5 11
3 11 3 25 2 3 16 2
6 11
6 6 3 6 4 6 5
6 6 4 3
5 , 4 6 16 6 5
6 3
3 8 5 , 4 96 6
2
a 1 a 1
a 1 a a
1
a a 1 a 1
1 a a a 1
Trang 40Giảng: 9A: / /2016 9B: / /2016
- Tính được căn bậc ba của , biết đươc thế nào là căn bậc ba
- HS hiểu được khái niệm căn bậc ba của một số thực Ô biểu diễn được thành
- Tư duy logic, chủ động, tích cực học tập và hoạt động
- Biết liên hệ kiến thức cũ
- Thấy được ứng dụng của toán học trong thực tiễn
2 Chuẩn bị:
GV: - MT trình chiếu bài toán
- Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Dự kiến các câu hỏi đề xuất và các phương án trả lời của học sinh
HS: Ôn lại kiến thức đã học ,MTBT Casio fx
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ (5’)
40