1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyeän taäp töøng baøi ñaïi soá 9 CI

6 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Tổng Bài Đài Số 9 CI
Trường học Trung Tâm Luyện Thi Trí Minh BDVH & NN - Trung Tâm ESC - Trí Minh Cấp II
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập tổng hợp
Thành phố Hóc Môn
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 536 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRUNG TÂM LUYỆN THI TRÍ MINH BDVH & NN-TRUNG TÂM ESC-TRÍ MINH CẤP II- Đường LÊ THỊ HÀ Thị Trấn Hóc MônIII... Luyện Tập biến đổi đơn giản CBH I.. Objects cannot be created from editing fi

Trang 1

Luyện Tập CĂN BẬC HAI - Hằng Đẳng Thức A2 A

I LÝ THUYẾT

1/ Hằng đẳng thức A2 A

2/ Định lí: Với a 0 ,b 0 và a < b a  b

3/ PT vô tỉ

B A B B

A *

B A

chonB hoac

A B

*

4/ Các phương trình đã biết:

* A.B 0  A 0 hoặc B  0

* x 2 a (với a dương) x  a

* ABAB hay A B

* Cách 1 :

Cách 2 :

0 0 0

B A B

5/ Điều kiện : A có nghĩa khi A 0

* A2  x 0  xR * 2   0 0

A x

* A2  xkduong  0  xR *A2  xkduong  0  xR

*

0

0 0

B

A B

A

 0 0

B A

(cùng dấu)

* x2 aduongxa hoặc x  a

* x2 bduong  b x b

II.Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng

1/ CBH số học của 49 là:

a 7 b  7 c – 7 d 49

2/ / CBH hai của 36 là:

a 6 b  6 c – 6 d 36

3/ Giá trị của biểu thức : 490 0 , 16 0 , 9 là:

a 8,4 b 4,2 c 2,1 d 84

4/ Giá trị của b/t : 100  64  9  16 là:

a 7 b 41 c 11 d cả a,b,c đều sai

5/ Giá trị của biểu thức : 1  32  3 là:

0

0

A khi A A

A khi A A

hoặc

Khi

Khi

AB A B

A B

  

hay

0

B

A B

A B

  

(Tìm nghiệm chung)

0 0

0

A

B

Trang 2

TRUNG TÂM LUYỆN THI TRÍ MINH BDVH & NN-TRUNG TÂM ESC-TRÍ MINH CẤP II- Đường LÊ THỊ HÀ Thị Trấn Hóc Môn

III Bài toán:

1/ Tính: a) 25 36  256 : 64 b) 32 7 2 2 100 36

c) 256  81  144  25 d) 15 2  8 2  15 2 8 2

e   7 4   72  2  32 f)  2  2

7 1 2

7   

2/ Tìm điều kiện để các biểu thức sau có nghĩa:

a 3 x 12 b 8  4x d 2133

x c 1 73x

d 12

x e

4

9

3 x f

1 2

5

x g 7 2 4

h x 5  x 1 k

2

3

x x

3/ Thực hiện phép tính:

a  2  2

5 11 5

4 13 13

c 11  4 7  11  4 7 d 54  14 5  41  720

e 5  6 31  600 *f 21  272  17  2 21  272

4/ Rút gọn:

a m2  6m 9 m với m < 3 b 3y 1  10y 25y2 với y < 51

c 25 2 25 2 10 4

5

2

d 49 2 4 2 4 1

2

1

e

3

9 6 3

9

m

m m m

m

f

1 2

: 1

2

x x

x x

x x

5/ Giải phương trình :

a) 3x2  48 b) 5x2  10  0 c) 7 2 7 3 0

d) 2 2 11 11 0

x e) x 10 x 25  0

6/ Giải phương trình:

a 3x 8  5 b 2x 1 x d 2 3 2 9 0

x x

x f 16 2 5

x

g 25 2 15

x h 9x2  6x 1  3  x

7/ Tìm x, với x > 0: a 3 x 2 b x  7 c 3 x 6

Luyện Tập Khai phương, nhân chia căn bậc hai

 Với A và B không âm, ta có : ABA. B

 Với A không âm và B dương, ta có :

B

A B

A

1/ Tính

a 0 , 25 36 b 12 , 1 490 c 3 4 (  5 ) 2

2

Trang 3

d 3 75 e 2 , 5 30 48 f 2 , 7 5 1 , 5

g

225

9

4 5 16

9 1

l 1 , 44 1 , 12  1 , 44 0 , 4 m

27

5 2 10

2/Tính:

a 313  2 312 2 b 117  2 108 2 c

164

124

3 Rút gọn:

a 0 , 49 m2 với m<0 b 32 27 x 32 với x>3

c . a4 a2 2ab b2

b a

a

125

7 7

5m m với m>0

e 0 , 3 270a 2 490a2 : 10 với a<0 f 42

9

25 5

9

a

b b

a với b<0 , a 0

g

4 2

48

1 27 1 3

4

b

a a

 với a<1 , b  0 h   2 2

2ab b a

a b

a

 với a<b<0 i)  6  2 2  3 j)  11  1 6  11

k) 2  17  4 9  4 5

4/Rút gọn(làm tròn đến phần thập phân chữ số thứ ba)

a 4 ( 1  6x 9x2 ) 2 tại x= 2 b 9a2 (b2  4  4b) tại a  2 ;b   3

5/ So sánh: ( không dùng máy tính)

a 400  225 và 400  225 b 289 64 và 289 64

c 7 và 43 d 3 2 và 5 d 4 và 2 3

e 7  2 và 2 f 17  2 và 15

6/ Giải PT:

a 81 x 27 b 9 x 3 c 16x 5  20 d 14  49x 1  0

e 9 22 6

x f 4 16 32 0

x

III Luyện Tập 2

1/ Tính a) 27 4 , 8 0 , 1 b) 3 , 6 14 , 4 54

c) 164,,99 d)

450

5 3 15

5

3 12 5 48

2   g) 2 32  5 8  27   18 3 54

h)  7  2 22  2 22 7  8

2/ Rút gọn:

a)

27

) 2 ( 75 2

a

a với a <2 b)2xy. ab6 với b 0 ;x1 y

Trang 4

TRUNG TÂM LUYỆN THI TRÍ MINH BDVH & NN-TRUNG TÂM ESC-TRÍ MINH CẤP II- Đường LÊ THỊ HÀ Thị Trấn Hóc Môn

3/ Rút gọn:

b) 8  2 15  5  3 8  2 15 (ĐS: 4)

2

4

 ) e) 13  30 2  9  4 2 (ĐS: 5  3 2 ) f) 3  2  2 3  18  8 2 (ĐS: 1 )

………

Luyện Tập biến đổi đơn giản CBH

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

1) Khai phương, nhân, chia căn bậc hai:

* ABA B. Với Error! Objects cannot be created from editing field codes. *

BB Với A0;B0

2) Biến đổi đơn giản căn bậc hai:

* A B2 A B Với B 0 *A BA B2 Với B 0

A A B

B

B  Với B 0

B C

BC  

Với B0;C0;B C 3) Các HĐT:

*a b  ab  ab

*a2 ab b  ab2

*a a b b  a3  b3  ab a   ab b  *

a a b b  abab aab b

II LUYỆN TẬP:

*LUYỆN TẬP 1:

1) Khử mẫu:

a) 3; 2 ; 7 ; 11

18

c) b a

3

x xy

4

Trang 5

e) ab 1 12

b b với b>0 f)

2

3 4

a a b

bb

g) ab 1 2 21

a b

x ab

2) Trục căn:

a) 5 ; 7 ; 1 ; 3 ; 4

3 5 3 20 2 27 3 32 b) 5 ; 8 ; 12 ; 4 ; 3 1; 11 1

3) Rút gọn:

a) 3 ; 7 ; 10 2; 15 5;

2 3 6

8 2

b) 3 2 6 5 2 30

c) 5 3  10 3

2

d) 7 7 7

f) 3 5 15 15 15

3 1 2   3 h) 2 5 5 2 10 1 3 10

k) 3 1 3 1

l)

3

:

m) x y x x y y

x y x xy y

n)

2

:

x

4) Giải pt:

a) x 3 2x  8x

b) 9x18 16x32 25x50 6 c) 4x12 2 27 xx 3 5 3 x

d) 3x 6 x 1 0 e) x2 9 x 3 x 2 0

Trang 6

TRUNG TÂM LUYỆN THI TRÍ MINH BDVH & NN-TRUNG TÂM ESC-TRÍ MINH CẤP II- Đường LÊ THỊ HÀ Thị Trấn Hóc Môn

*LUYỆN TẬP 2:

II.Trắc nghiệm:

1/ Chọn câu đúng:

a 81   9 b 81  9 c 81   9 d  81   9

2/ Rút gọn biểu thức 92

a

a với a < 0 , kết quả là:

3/ Điều kiện để 32

x có nghĩa là:

a x  R b x 0 c x 0 d x 0

4/ Điều kiện để 1  4x2 có nghĩa là:

a x  R b x  0 c x 0 d

2

1

x

5/ Phương trình x 1 x 2 = 0 có nghiệm là:

III Bài toán:

1/ Giải phương trình:

a 24 2 x 3 18  7 2  32 b 15 2 240 0

x

c 63 0 7

2

x

2/ Tính

2

3 45 2 75 20

99 11

63

7 a  a (với a< 0)

c 3 2x  5 8x 7 18x  28

3/So sánh: (Aùp dụng đưa thừa số vào trong dấu căn: a bab với a 0 )

a 7 3 và 146 b 51

3

1

và 150 5

1

c 6 2

1

2

1 6

4/ Tính:

a)  6  2 32  2 72  3 25 b)  48  2 5  3 3  60

c) 10 450  4 200  6 10 :  2 10 245

4

2

6 2

8

a

a a a

a a

e)

2

4 2

4 4

a

a a

a a

f)  

y x y

x

xy y

x

: 4

2

(ĐS: x  y )

1

1

x

x x

x x

(ĐS: x 1 )

6

Ngày đăng: 20/08/2013, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w