Bài 2: Tích vô hướng của hai véctơ... Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?. Lời giải Chọn D Dựa vào giá trị lượng giác của các góc bù nhau dễ thấy phương án A, B, C đúng và
Trang 1Câu 1: [0H2-1-1] Nếu tan3 thì cos bằng bao nhiêu?
A 10
10
10 10
3
Lời giải
Chọn A
Ta có 1 tan2 12 cos2 1 2 1 2 1
Suy ra cos 10
10
Câu 2: [0H2-1-1] cos bằng bao nhiêu nếu cot 1
2
?
A 5
5
5 5
3
Lời giải
Chọn A
Ta có cot 1 tan 2
2
2
Suy ra cos 5
5
Bài 2: Tích vô hướng của hai véctơ
Câu 3: [0H2-1-1]Biết cos 1
3
Giá trị đúng của biểu thức Psin23cos2 là:
A 1
10
11
4
3
Lời giải
Chọn C
Trang 2Câu 4: [0H2-1-1] Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức sau
đây, đẳng thức nào sai?
A. sin sin B. cos cos C. tan tan D
cot cot
Lời giải
Chọn D
Dựa vào giá trị lượng giác của các góc bù nhau dễ thấy phương án A, B, C đúng và
D sai
Câu 5: [0H2-1-1] Cho là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin0 B. cos0 C tan0 D.
cot0
Lời giải
Chọn C
Góc tù có điểm biểu diễn thuộc góc phần tư thứ II, có giá trị sin0, còn cos, tan và cot đều nhỏ hơn 0
Câu 6: [0H2-1-1] Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây
A cos35 cos10 B. sin 60 sin80 C. tan 45 tan 60 D.
cos 45 sin 45
Lời giải
Chọn A
Dễ thấy B, C là các bất đẳng thức đúng
Câu 7: [0H2-1-1]Giá trị cos 45Osin 45O bằng bao nhiêu?
Lời giải
Trang 3Chọn B
cos 45 sin 45 2
Câu 8: [0H2-1-1]Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
sin 180 cos B O
sin 180 sin
C O
sin 180 sin D O
sin 180 cos
Lời giải
Chọn C
Câu 9: [0H2-1-1] Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A sin 0Ocos 0O 0 B sin 90Ocos 90O 1
sin 60 cos 60
2
Lời giải
Chọn A
sin 0 cos 0 1
Câu46 [0H2-1-1] Tính giá trị biểu thức: sin 30 cos60 sin 60 cos30
A 1 B 0 C 3 D 3
Lờigiải
Chọn A
sin 30 cos 60 sin 60 cos 30 1
Câu48 [0H2-1-1] Tính giá trị biểu thức: cos30 cos60 sin 30 sin 60
Lờigiải
Chọn D
3 1 1 3 cos 30 cos 60 sin 30 sin 60 0
2 2 2 2