Lời giải Chọn D Bước đầu tiên sử dụng , với... .Lời giải Chọn D Đầu tiên sử dụng công thức với... Lời Giải Chọn D Bước đầu tiên ta áp dụng công thức với Bước đầu tiên áp dung công thức v
Trang 1Câu 21: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số là hàm số trên định bởi và
Chọn câu đúng
Lời giải Chọn C
Giả sử là số gia của đối số tại
Giả sử là số gia của đối số tại
Gọi là tọa độ tiếp điểm
.Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là
Trang 2Câu 21: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số là hàm số trên định bởi và
Chọn câu đúng
Lời giải Chọn C
Giả sử là số gia của đối số tại
Giả sử là số gia của đối số tại
Gọi là tọa độ tiếp điểm
.Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là
Trang 3Câu 41: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số đạo hàm của hàm số tại là:
Lời giải Chọn B
Lời giải Chọn A
Ta có :
không xác định tại không có đạo hàm tại
Câu 44: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm cấp một của hàm số là:
Lời giải Chọn B
Trang 4Câu 3931 : [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số tại điểm là:
Lời giải Chọn C
Trang 7Câu 10: [DS11.C5.1.BT.b] Hàm số xác định trên Đạo hàm
Trang 15A. B. C. D.
Hướng dẫn giải.
Trang 16Câu 21: [DS11.C5.1.BT.b] (THPT Chu Văn An Hà Nội Lần 1
-2017 - 2018 - BTN) Một chất điểm chuyển động theo quy luật
Tìm thời điểm (giây) mà tại đó vận tốc củachuyển động đạt giá trị lớn nhất
Lời giải Chọn A
Vận tốc của chất điểm chuyển động theo quy luật:
Câu 16: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số tại các điểm đã chỉ ra
tại điểm
Trang 17Lời giải Chọn B
Câu 18: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số sau tại điểm chỉ ra
tại điểm
Lời giải Chọn C
Trang 18Ta có:
Câu 20: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số sau tại điểm chỉ ra
tại
Trang 19A B C D 6.
Lời giải Chọn B
Câu 28: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm hàm số
Lời giải Chọn C
Câu 29: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm hàm số
Lời giải Chọn A
Trang 20Ta có
Câu 2022 [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm hàm số
Lời giải Chọn B
Ta có:
Trang 21Câu 2025 [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm hàm số
Lời giải Chọn D
Câu 32: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm hàm số
Lời giải Chọn D
Trang 29Câu 10: [DS11.C5.1.BT.b] Vi phân của hàm số là
Lời giải Chọn D
Câu 16: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải Chọn D
Câu 17: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số (a là hằng số) là :
Lời giải
Trang 30Chọn D
Câu 18: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
.
Lời giải Chọn D
Câu 19: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải Chọn D
Câu 20: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải
Trang 31Câu 22: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải Chọn B
.
Câu 23: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải Chọn A
Câu 24: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải Chọn D
.
Trang 32Câu 25: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải Chọn D
Câu 27: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải Chọn D
Câu 28: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải Chọn D
Câu 29: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải Chọn D
Trang 33Câu 30: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải Chọn B
Câu 31: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
.
Câu 32: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Trang 34Lời giải Chọn B
Câu 33: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
.
Lời giải Chọn D
Câu 35: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
.
Lời giải
Trang 35Chọn D
Sử dụng công thức với
Câu 36: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
.
Lời giải Chọn B
Sử dụng công thức với
Câu 37: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải Chọn D
Sử dụng công thức với
Câu 38: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải Chọn D
Trang 36C .
D
Lời giải Chọn C
Đầu tiên sử dụng quy tắc nhân.
Sau đó sử dụng công thức
Câu 40: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
.
Lời giải Chọn D
Bước đầu tiên sử dụng , với
Câu 41: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
.
Lời giải Chọn A
Trang 37Đầu tiên sử dụng công thức với
Câu 45: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Trang 38A B C D.
.
Lời giải Chọn D
Câu 47: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Lời giải Chọn D
Sử dụng công thức với
.
Câu 48: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là :
Trang 39A B .
Lời giải Chọn D
Đầu tiên sử dụng công thức với
Trang 40Bước đầu tiên sử dụng với
Câu 1: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm
Lời Giải Chọn D
Sử dụng được:
Câu 2: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Trang 41Đầu tiên áp dụng với
Câu 3: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
(Áp dụng căn bặc hai của u đạo hàm)
Trang 42Đầu tiên áp dụng với
Câu 6: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Bước đầu tiên áp dụng với
.
Câu 7: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Trang 43Ta áp dụng đạo hàm tích.
Câu 8: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Bước đầu tiên ta áp dụng công thức với
Bước đầu tiên áp dung công thức với
Vậy
Ta được:
.
Trang 44Câu 10: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Áp dụng công thức với
Câu 11: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn A
Áp dụng , với
Câu 12: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Bước đầu tiên áp dụng
Tính : Áp dụng , với ta được:
Tương tự:
Trang 45Áp dụng , với
Câu 15: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Áp dụng với
Trang 46Câu 17: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Trang 47Áp dụng
Câu 19: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Áp dụng , với
Câu 21: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Áp dụng
Câu 22: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Áp dụng với
Câu 24: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Trang 48A B .
Lời Giải Chọn D
Áp dụng với
Câu 25: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Áp dụng công thức với
Câu 27: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn A
Trang 49Câu 29: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Áp dụng
Câu 30: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Áp dụng với
Trang 50Câu 31: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Câu 33: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn A
Sử dụng
Câu 34: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Trang 51C D
Lời Giải Chọn D
Sử dụng với
Câu 36: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Lời Giải Chọn D
Áp dụng với
Câu 37: [DS11.C5.1.BT.b] Tính đạo hàm của hàm số
Trang 52A B C D.
Lời Giải Chọn D
Bước đầu tiên tính đạo hàm sử dụng công thức
.
Lời Giải Chọn A
Ta có
Trang 53Câu 40: [DS11.C5.1.BT.b] Cho Tính
Lời Giải Chọn A
Ta có
Câu 41: [DS11.C5.1.BT.b] Cho Tính
Lời Giải Chọn A
Câu 39: [DS11.C5.1.BT.b] Số gia của hàm số ứng với và là
Lời giải Chọn A
Ta có:
Câu 40: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số có đạo hàm tại là Khẳng định
nào sau đây sai?
Lời giải Chọn D
A Đúng (theo định nghĩa đạo hàm tại một điểm).
Trang 54A Có hai câu đúng và một câu sai B Có một câu đúng và hai câu sai.
C Cả ba đều đúng D Cả ba đều sai
Lời giải Chọn A
(1) Nếu hàm số có đạo hàm tại điểm thì liên tục tại điểm đó Đây là mệnh
Vậy mệnh đề (2) là mệnh đề sai
(3) Nếu gián đoạn tại thì chắc chắn không có đạo hàm tại điểm đó
Trang 55Vì (1) là mệnh đề đúng nên ta có không liên tục tại thì có đạo hàm tại điểm đó.
Vậy (3) là mệnh đề đúng
Câu 42: [DS11.C5.1.BT.b] Xét hai câu sau:
(1) Hàm số liên tục tại
(2) Hàm số có đạo hàm tại
Trong hai câu trên:
A Chỉ có (2) đúng B.Chỉ có (1) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đềusai
Lời giải Chọn B
Vậy hàm số không có đạo hàm tại
Câu 43: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Với giá trị nào sau đây của
thì hàm số có đạo hàm tại ?
Trang 56A B C D
Lời giải Chọn A
Hàm số liên tục tại nên ta có
Hàm số có đạo hàm tại nên giới hạn 2 bên của bằng nhau và ta có:
Với số gia của đối số tại ta có:
Trang 57Câu 46: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số , đạo hàm của hàm số ứng với số gia
của đối số tại là
Lời giải Chọn B
Ta có:
.Nên
Câu 47: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Xét hai câu sau:
(1) Hàm số trên có đạo hàm tại
(2) Hàm số trên liên tục tại
Trong hai câu trên:
A Chỉ có (1) đúng B.Chỉ có (2) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đềusai
Lời giải Chọn B
Vậy hàm số liên tục tại
Trang 58Vậy hàm số không có đạo hàm tại
Câu 48: [DS11.C5.1.BT.b] Giới hạn (nếu tồn tại) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm
Lời giải Chọn C
Theo định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm thì biểu thức ở đáp án C đúng Câu 49: [DS11.C5.1.BT.b] Số gia của hàm số ứng với và bằng bao
nhiêu?
Lời giải Chọn C
Câu 50: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Đạo hàm của hàm số là biểu
thức nào sau đây?
Lời giải Chọn C
Ta có:
Trang 59
Câu 51: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Đạo hàm của hàm số là biểu thức
nào sau đây?
Lời giải Chọn B
Câu 6: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Để thì nhận các giá trị thuộc
tập nào sau đây?
Lời giải Chọn B
Ta có:
Câu 16: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Tập nghiệm của phương trình là
Lời giải
Trang 60Chọn C
Ta có
Câu 17: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Để thì x nhận các giá trị thuộc
tập nào sau đây?
Lời giải Chọn C
Câu 21: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Để thì x nhận các giá trị thuộc
tập nào sau đây?
Lời giải Chọn C
Câu 22: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Để thì x nhận các giá trị thuộc tập
nào sau đây?
Lời giải Chọn D
Trang 61Câu 30: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Tập nghiệm của bất phương trình
là
Lời giải Chọn D
Câu 36: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Khi đó là kết quả nào sau đây?
A Không tồn tại B C 1 D 2.
Lời giải Chọn A
Câu 37: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Xét hai mệnh đề sau:
(I) (II) Hàm số không có đạo hàm tại
Mệnh đề nào đúng?
Trang 62A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều
đúng
Lời giải Chọn B
Gọi là số gia của đối số tại 0 sao cho
Nên hàm số không có đạo hàm tại 0
Câu 38: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Hàm số có đạo hàm bằng:
Lời giải Chọn D
Trang 63Câu 4: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Giá trị đúng của
bằng:
Lời giải Chọn B
Câu 8: [DS11.C5.1.BT.b] Hàm số có đạo hàm là:
Trang 64Lời giải Chọn D
Trang 65Câu 21: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của là
Lời giải Chọn D
Câu 25: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là
Trang 66Lời giải Chọn B
Câu 27: [DS11.C5.1.BT.b] Hàm số có đạo hàm là:
Lời giải Chọn A
Ta có:
Lời giải Chọn D
Ta có:
Trang 67
Câu 31: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số với là hàm liên tục trên
Trong bốn biểu thức dưới đây, biểu thức nào xác định hàm thỏa mãn với
Lời giải Chọn A
Trang 68Ta có:
Câu 35: [DS11.C5.1.BT.b] Hàm số có đạo hàm là
Lời giải Chọn D
Trang 69Câu 45: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Xét hai kết quả:
Trang 70Kết quả nào đúng?
Lời giải Chọn B
Trang 71Ta có:
Lời giải Chọn B
Ta có:
Lời giải Chọn C
Ta có:
Câu 3: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số là
Trang 72C D
Lời giải Chọn A
Ta có:
Câu 4: [DS11.C5.1.BT.b] Hàm số có đạo hàm bằng
Lời giải Chọn D
Ta có:
Câu 6: [DS11.C5.1.BT.b] Hàm số có đạo hàm bằng:
Lời giải
Trang 73Câu 10: [DS11.C5.1.BT.b] Để tính đạo hàm của hàm số ( ), một học sinh
thực hiện theo các bước sau:
(I) có dạng
Trang 74(II) Áp dụng công thức tính đạo hàm ta có:
(III) Thực hiện các phép biến đổi, ta được
Hãy xác định xem bước nào đúng?
Lời giải Chọn D
Câu 11: ĐẠO HÀM CẤP CAO Câu 12: [DS11.C5.1.BT.b] Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp hai là ?
Lời giải Chọn C
Lời giải Chọn B
Ta có:
Câu 14: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Khi đó bằng
Lời giải Chọn C
Câu 15: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Khi đó bằng:
Lời giải Chọn B
Ta có:
Câu 16: [DS11.C5.1.BT.b] Cho Tính giá trị biểu thức là:
Trang 75A. B C D.
Lời giải Chọn A
nên (II ) sai
nào thì ta được kết quả triệt tiêu (bằng )?
Lời giải Chọn C
Vậy đạo hàm đến cấp thì kết quả triệt tiêu
Câu 25: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Khi đó bằng:
Lời giải Chọn C
Trang 76Câu 30: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Giá trị của biểu thức
là kết quả nào sau đây?
Lời giải Chọn A
Ta có
Trang 77Do đó cả hai mệnh đề đều sai
Câu 40: VI PHÂN Câu 43: [DS11.C5.1.BT.b] Vi phân của là:
Lời giải Chọn D
Câu 44: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số y = Vi phân của hàm số là:
Lời giải Chọn D
Câu 45: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Vi phân của hàm số tại là:
Lời giải Chọn A
Trang 78và hàm số không có vi phân tại
Câu 50: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Vi phân của hàm số là:
Lời giải Chọn D
Trang 79D Hàm số không có vi phân tại
Lời giải Chọn D
Ta có :
Câu 5: TIẾP TUYẾN – Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM Câu 41: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Giá trị bằng bao nhiêu?
Trang 80Lời giải.
Chọn D
Câu 42: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Đạo hàm của hàm số dương
trong trường hợp nào?
Lời giải.
Chọn A
Câu 43: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Đạo hàm của hàm số
dương trong trường hợp nào?
Trang 81Ta có Suy ra Phương trình vô
Trang 83Câu 6: [DS11.C5.1.BT.b] Cho ; Bất phương trình
Câu 18: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Đạo hàm của hàm số nhận
giá trị dương khi thuộc tập hợp nào dưới đây?
Câu 19: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Đạo hàm của hàm số nhận giá
trị âm khi thuộc tập hợp nào dưới đây?
Trang 84trị thuộc tập hợp nào dưới đây?
trị thuộc tập hợp nào dưới đây?
Lời giải.
Chọn D
Câu 23: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Để thì có giá trị thuộc
tập hợp nào dưới đây?
Lời giải.
Chọn C
Trang 87Câu 14: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Với giá trị nào của thì
Câu 18: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Đạo hàm của hàm số nhận
giá trị dương khi thuộc tập hợp nào dưới đây?
Câu 19: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Đạo hàm của hàm số nhận giá
trị âm khi thuộc tập hợp nào dưới đây?
Trang 88A B C D .
Lời giải.
Chọn D
Ta có
trị thuộc tập hợp nào dưới đây?
trị thuộc tập hợp nào dưới đây?
Lời giải.
Chọn D
Câu 23: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm số Để thì có giá trị thuộc
tập hợp nào dưới đây?
Trang 95C D
Lời giải Chọn B
Trang 96Câu 14: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
Lời giải Chọn A
Áp dụng công thức:
Trang 97Câu 26: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
Lời giải Chọn B
loại đáp án A chọn phương án B
Câu 34: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm số của hàm số bằng biểu thức nào
nào sau đây?
Lời giải Chọn A
Câu 35: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm số của hàm số bằng biểu thức nào
sau đây?
Trang 98C D
Lời giải Chọn C
Ta có:
Câu 36: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
Lời giải Chọn D
Ta có:
Câu 37: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
Lời giải Chọn A
Trang 99Ta có:
Trang 100Câu 3: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm f xác định trên bởi Giá trị
bằng:
Lời giải Chọn A
Trang 101C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai.
Lời giải Chọn A
Câu 17: [DS11.C5.1.BT.b] Cho hàm f xác định trên trên bởi Xét
hai câu sau:
Trang 103Câu 26: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
Lời giải Chọn D
Sử dụng công thức đạo hàm của thương
Câu 27: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
Lời giải Chọn C
Sử dụng công thức đạo hàm của thương
Câu 28: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
Lời giải Chọn D
Trang 104Câu 29: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?
Lời giải Chọn A
Trang 105Ta có:
Trang 106
Câu 44: [DS11.C5.1.BT.b] Đạo hàm của hàm số tại điểm bằng bao
nhiêu?
Lời giải Chọn A