Khi đó khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?. Hàm số nghịch biến trên tập xác định.. Hàm số đồng biến trên tập xác định.. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số sa
Trang 1LUYỆN THI THẦY THÀNH ĐỒNG HÀNH CÙNG CÁC EM 99ER Sưu tầm và biên soạn: Hồ Long Thành BỘ ĐỀ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM– ĐỀ 3
SĐT:0122 868 4317 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
-
Câu 1: Đồ thị hàm số 23 1
x y
y x
x y x
Trang 2Câu 9: Cho hàm số 1
12
ax y bx
Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x1 là tiệm cận đứng và đường thẳng 1
Câu 11: Chiều dài bé nhất của cái thang AB để nó có thể tựa vào tường AC và mặt đất BC , ngang qua một
cột đỡ DH cao 4m song song và cách tường CH 0,5m là:
D A
.( 0)
Câu 16: Cho 2 số a b, sao cho 1 a b 0 Khẳng định nào sau đây là sai:
A logb a1 B logb a0 C loga b0 D logab a0
Câu 17: Tính đạo hàm bậc hai của hàm số y10x
Trang 3cos sin2
Trang 4z z z
a
338
a
3316
a
3324
a
Trang 5Câu 38: Cho hình chóp tam giác đềuS ABCD , cạnh đáy bằng a Mặt bên tạo với mặt đáy một góc 0
60 Tính thể tích V của hình chóp S ABC
A
332
a
336
a
3312
a
3324
a
Câu 39: Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau
A Mặt cầu có bán kính là R thì thể tích khối cầu là 3
a
B
3.6
a
C
33.12
a
D
33.4
a
Câu 42: Một hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao 4R
3 Khi đó, góc ở đỉnh của hình nón là 2 Khi
đó khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Vec tơ chỉ phương của mặt phẳng P là u2;3; 5
B Điểm A1;0;0 không thuộc mặt phẳng P
C Mặt phẳng Q : 2x3y5z0 song song với mặt phẳng P
D Không có khẳng định nào là đúng
h
13cm
5cm
Trang 6Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho đường thẳng
0:2
Vectơ nào dưới đây là vecto chỉ
phương của đường thẳng d ?
Trang 82 2
y x
Vậy hàm số nghịch biến trên ; 1 và 3;
Câu 3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 9Câu 5: Gọi giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y x3 3x2 lần lượt là y CĐ,y C T Tính
Cách 2: Bấm máy tính Ấn mode 7, nhập f(x) là hàm x33x29x1, start 0,
end 3, step 0.2 Máy tính hiện ra 2 hàng dọc, hàng f(x) hiện số nhỏ nhất là GTNN,
x y x
1
x y
Như vậy y1 và y 1 là hai tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số 3 2
y x mx m x m có cực đại và cực tiểu
Trang 10ax y bx
Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x1 là tiệm cận đứng và đường thẳng 1
b b
2 20165
2
x y
Trang 11Dựa vào BBT ta suy ra tổng các giá trị cực tiểu là 20154 4 2
Câu 11: Chiều dài bé nhất của cái thang AB để nó có thể tựa vào tường AC và mặt đấtBC, ngang qua một
cột đỡ DH cao 4m song song và cách tường CH 0,5m là:
D A
Trang 12Câu 12: Cho log 153 a, log 103 b Tính log 50 theo 9 a vàb
1log 50 log 50 log 50
Gắn log 153 A, log 103 B, cách gắn bấm log 153 + SHIFLT + RCL +
A,log 103 + SHIFLT + RCL + B (2 nút khoanh đỏ)
.( 0)
Trang 13 log 73 log 117 log 25 11
Câu 16: Cho 2 số a b, sao cho 1 a b 0 Khẳng định nào sau đây là sai:
A logb a1 B logb a0 C loga b0 D logab a0
Hướng dẫn giải
Chọn A
Do 0 b a 1 logb alogb blogb al
Câu 17: Tính đạo hàm bậc hai của hàm số y10x
Trang 141
y y
y x
x
e x
dx
a
x
Tìm a?
Trang 15Câu 25: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x x 2 vàOx Tính thể tích V của khối tròn
xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục hoành
cos sin2
Trang 16z z z
Trang 1717
Chọn B
Ta có: z 1 4i 3 1 4i 12 11 4i z 11 4i=> Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4
Câu 33: Tập hợp các nghiệm của phương trình z z
11
z
z z
SABC
SA B C
V V
Trang 18Câu 37: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với mặt phẳng
bằng450 Hình chiếu của a trên mặt phẳng A B C trùng với trung điểm củaA B Tính thê tích của khối lăng trụ theo a
A
332
a
338
a
3316
a
3324
a
S Vậy
33
a
336
a
3312
a
3324
a
Hướng dẫn giải
Chọn D
Gọi I là trung điểm BC, H là trọng tâm tam giác ABC
Vì hình chóp đều nên SH là đường cao
Câu 39: Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau
A Mặt cầu có bán kính là R thì thể tích khối cầu là 3
H A
B
C S
I
Trang 19B
3.6
a
C
33.12
a
D
33.4
a
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi H là hình chiếu của C lên AB
Câu 42: Một hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao 4R
3 Khi đó, góc ở đỉnh của hình nón là 2 Khi
đó khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
S
Trang 20A Vec tơ chỉ phương của mặt phẳng P là u2;3; 5
B Điểm A1;0;0 không thuộc mặt phẳng P
C Mặt phẳng Q : 2x3y5z0 song song với mặt phẳng P
Vectơ nào dưới đây là vecto
chỉ phương của đường thẳng d ?
A u10;0; 2 B u10;1; 2 C u1 1;0; 1 D u10;1; 1
Hướng dẫn giải
Chọn D
Trang 21Dễ thấy vecto chỉ phương của d là u0;1; 1
Câu 46: Mặt phẳng P đi qua ba điểm A0;1;0 , B 2;0;0 , C 0;0;3 Phương trình của mặt phẳng P là:
đường thẳng d cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm M0;5; 2
Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho điểm I1; 2; 3 Viết phương trình mặt cầu có tâm là I và bán kính
Trang 22 đi qua A2;1;0 và có VTCP an p 1; 2; 2 => Phương trình
Mặt khác : 2.2015 2.2016 2017 2 0 E2015; 2016; 2017 BCD
Tương tự : Chứng minh 4 điểm A B C E, , , không đồng phẳng
Tương tự : Chứng minh 4 điểm D A C E, , , không đồng phẳng
Trang 23LUYỆN THI THẦY THÀNH ĐỒNG HÀNH CÙNG CÁC EM 99ER Sưu tầm và biên soạn: Hồ Long Thành BỘ ĐỀ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM– ĐỀ 4
SĐT:0122 868 4317 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
A Hàm số nghịch biến trên tập xác định B Hàm số có khoảng đồng biến là ;1
C Hàm số có khoảng nghịch biến là 1; D Hàm số đồng biến trên tập xác định
Câu 4 Cho hàm số yx33x2 9x15 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3 1;
B Hàm số đồng biến trên
C Hàm số đồng biến trên 9; 5
D Hàm số đồng biến trên khoảng 5;
Câu 5 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 2
x giảm trên các khoảng mà nó
x x có bao nhiêu tiệm cận đứng
Câu 8 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên: ( )
Trang 24Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x2 B Hàm số đạt cực đại tại x3
C Hàm số đạt cực đại tại x4 D Hàm số đạt cực đại tại x 2
Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số sau luôn nghịch biến trên ?
x x có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
Câu 15 Đạo hàm của hàm số yxlnx1 là
Câu 17 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 25e y
e y
2
21
e y
2
41
e y
7 8
7 16
Trang 26 x
K x e dx
A
214
e
214
e
24
25
Trang 27Câu 37 Cho lăng trụ đứng ABC A B C biết tam giác ABC vuông cân tại A, . AB2AAa Thể tích khối
a
C
32
a
D a3
Câu 38 Cho hình hình chóp S ABC có cạnh SA vuông góc với mặt đáy và SAa 3 Đáy ABC là tam giác
đều cạnh bằng a Thể tích của khối chóp S ABC bằng:
A V a3 3 B
3312
a
34
a
312
Câu 42 Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12 cm rồi gấp lại
thành một hình hộp chữ nhật không có nắp Nếu dung tích của cái hộp đó là 4800 cm thì cạnh tấm 3bìa có độ dài là:
A 42 cm B 36 cm C 44 cm D 38 cm
Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , Gọi là đường thăng đi qua M1 2; ;3 và vuông góc
với hai đường thẳng
Trang 28Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi là mặt phẳng đi qua A2;1 5; và vuông góc với
hai mặt phẳng P :3x2y z 7 0 và Q :5x4y3z 1 0 Phương trình của là
Trang 30A Hàm số nghịch biến trên tập xác định B Hàm số có khoảng đồng biến là ;1
C Hàm số có khoảng nghịch biến là 1; D Hàm số đồng biến trên tập xác định
Câu 4 Cho hàm số yx33x2 9x15 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3 1;
B Hàm số đồng biến trên
C Hàm số đồng biến trên 9; 5
D Hàm số đồng biến trên khoảng 5;
Hướng dẫn giải
Trang 31x nghịch biến trên các khoảng mà
m y x
Để hàm số giảm trên các khoảng mà nó xác định y 0, x 1 m 1
x x có bao nhiêu tiệm cận đứng
Trang 322 2 5 2 2 5
Câu 8 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên: ( )
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x2 B Hàm số đạt cực đại tại x3
C Hàm số đạt cực đại tại x4 D Hàm số đạt cực đại tại x 2
Trang 33x x có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A x3 và y0 B x3 và y 3
C x3 và y1 D y3 và x 3
Hướng dẫn giải
2 2 3
x
x
21
Vậy tổng của nghiệm là 4
Trang 34
Câu 17 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 35e y
e y
2
21
e y
2
41
e y
Hướng dẫn giải
Ta biến đổi hàm số về dạng
2 2
11
x x
e y e
7 8
7 16
a
Trang 36Với điều kiện * ta có: t1 t2 log3x1log3x2 log3x x1 2log3273.
Theo Vi-ét ta có: t1 t2 m 2 m 2 3 m 1 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy m1 là giá trị cần tìm
1 2
Trang 37 x
K x e dx
A
214
e
214
e
24
212
Trang 380 2
11
25
ln
Hướng dẫn giải
Trang 40Câu 34 Cho số phức z 5 4i Số phức đối của z có tọa độ điểm biểu diễn là
a
C
32
a
D a3
Hướng dẫn giải
3 2
B A
B
C
Trang 41Câu 38 Cho hình hình chóp S ABC có cạnh SA vuông góc với mặt đáy và SAa 3 Đáy ABC là tam giác
đều cạnh bằng a Thể tích của khối chóp S ABC bằng:
A V a3 3 B
3312
a
34
a
312
theo giao tuye n
2
3 34
Trang 42A 140 B 120 C 100 D 160.
Hướng dẫn giải
Bán kính đường tròn đáy hình trụ R5 và khoảng cách giũa hai đáy h7
Do đó diện tích xung toàn phần của hình trụ
Câu 42 Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12 cm rồi gấp lại
thành một hình hộp chữ nhật không có nắp Nếu dung tích của cái hộp đó là 4800 cm thì cạnh tấm 3bìa có độ dài là:
A 42 cm B 36 cm C 44 cm D 38 cm
Hướng dẫn giải
Gọi x là độ dài cạnh hình vuông x24 ( đơn vị cm)
Vậy thể tích hình hộp chữ nhật được tạo thành là
Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , Gọi là đường thăng đi qua M1 2; ;3 và vuông góc
với hai đường thẳng
Trang 43Vậy
123
Tiếp diện của mặt cầu S tại M có vecto pháp tuyến IM3 1 4; ;
Tiếp diện của mặt cầu S tại M có phương trình 3x y 4z21 0
Trang 44Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi là mặt phẳng đi qua A2;1 5; và vuông góc với
hai mặt phẳng P :3x2y z 7 0 và Q :5x4y3z 1 0 Phương trình của là