- Có chất xuất hiện nhiều trong các phương trình khác.. Từ các chất H2O, CuS và các thiết bị thí nghiệm cần thiết đều có sẵn.. Hãy viết các phản ứng điều chế: CuSO4 và Cu... Bằng phương
Trang 1Câu 1: (4,0 điểm)
Hoàn thanh các phương trình phản ứng sau và cho biết các chất Y1, Y2, Y3….Y8:
KMnO4
o
t
K2MnO4 + MnO2+ Y1 NaCl + Y2 Y3 + Y4
Y2
o
t
Y5+ NO2+ Y1
Y3
o
t
NaNO2+ Y1
Y4
o
t
Y5+ Y6
Y5 + HNO3đặc
o
t
Y2+ NO2 + Y7
Y2 + Y7 ñpdd Y5+ HNO3 + Y1
Y6 + Y8 NaCl + NaClO + Y7
Hướng dẫn
Khi làm dạng chuỗi biến hoá, em cần tập trung vào mắt xích yếu nhất, nó là:
- Phương trình biết công thức nhiều chất
- Có xúc tác riêng biệt
- Có chất xuất hiện nhiều trong các phương trình khác
Ở bài này, phương trình (1) là dễ đoán ra Y1 là O2 và (8) là cặp Cl2 với NaOH
2KMnO4
o
t
K2MnO4 + MnO2 + O2↑ (Y1) NaCl + AgNO3 (Y2) NaNO3 (Y3) + AgCl↓ (Y4)
AgNO3 (Y2)
o
t
Ag (Y5) + NO2↑ + ½ O2↑ (Y1) NaNO3 (Y3)
o
t
NaNO2+ ½ O2↑ (Y1) 2AgCl (Y4)
o
t
2Ag↓ (Y5) + Cl2↑ (Y6)
Ag (Y5) + 2HNO3đặc
o
t
AgNO3 (Y2) + NO2↑ + H2O (Y7) 2AgNO3 (Y2) + H2O (Y7) ñpdd 2Ag↓ (Y5) + 2HNO3+ ½ O2 (Y1)
Cl2 (Y6) + 2NaOH (Y8) NaCl + NaClO + H2O (Y7)
Câu 2: (9,0 điểm)
1 Từ các chất H2O, CuS và các thiết bị thí nghiệm cần thiết đều có sẵn Hãy viết các phản ứng điều chế: CuSO4 và Cu
Hướng dẫn
H2O ñpdd H2+ ½ O2
Trang 2CuS + O2
o
t
CuO + SO2
SO2 + ½ O2 + H2O H2SO4
CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
CuO + H2
o
t
Cu + H2O
2 Bằng phương pháp hoá học, hãy nếu cách tách riêng các chất sau (không làm thay
đổi về lượng chất) ra khỏi hỗn hợp gồm: Al, CuO, Cu
Hướng dẫn
o 2
o
2
dö dö
NaOH
2 dö
dö dö
NaAlO
NaOH Al
CuO
Cu
Cu
Pt: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2↑
NaAlO2 + CO2 + H2O → NaHCO3 + Al(OH)3↓
NaOH + CO2 → NaHCO3
2Al(OH)3
o
t
Al2O3+ 3H2O
Al2O3 ñpnc
Criolit
2Al + 1,5O2↑ CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaCl
Cu(OH)2
o
t
CuO + H2O
3 Có 3 lọ đựng ba hỗn hợp dạng bột: (Fe2O3 + Al2O3); (Fe + Fe2O3); (FeO + Fe2O3) Dùng phương pháp hoá học để nhận biết chúng Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Hướng dẫn
2 3
raén khoâng tan
(Fe O ,Al O ) : raén tan 1 phaàn (Fe O ,Al O )
(Fe,Fe O ) (Fe,Fe O ) : raén tan+ H (Fe,Fe O )
(FeO,Fe O ) (FeO,Fe O ) : raén tan (FeO,Fe O )
Pt: Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
Câu 3: (3,0 điểm)
Trang 3Đun nĩng m gam kim loại M cĩ hố trị khơng đổi trong khơng khí, đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thì thu được oxit cĩ khối lượng 1,25m gam Để hồ tan hết lượng oxit trên cần 200 gam dung dịch H2SO4 19,6% thu được dung dịch X
1 Xác định kim loại M.
2 Tính nồng độ phần trăm C% của chất tan trong dung dịch X.
Hướng dẫn
1 Giả sử mol của M là: x (mol) và hố trị của M là: n (n N)
Pt: 4M + nO2 → 2M2On
x→ nx
4 0,5x
Ta có
(1) Lấy (2) 2
BTKL
Mx m (1)
M 32n
n 2;M 64 (Cu) nx
32 0,25m (2) 4
2. CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
0,4 ←0,4
Khối lượng dd sau pứ = mCuO + m(dd H2SO4) → m(dd)sau pứ = 80.0,4 + 200 = 232 (g)
sau pứ
Câu 4: (4,0 điểm)
Trộn đều m gam Na và 1,93 gam hỗn hợp hai kim loại Al, Fe, sau đĩ cho hỗn hợp vào
H2O dư thu được 0,448 lít khí (đktc) và một lượng chất rắn Tách lượng chất rắn này cho tác dụng hết với 60 ml dung dịch CuSO4 1M thu được 3,2 gam Cu và dung dịch
D Cho dung dịch D tác dụng với lượng dư NaOH rồi tách lấy kết tủa, mang nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được chất rắn E
1 Tính giá trị của m.
2 Tính khối lượng chất rắn E.
Hướng dẫn
o
2
H O
CuSO
0,06(mol)
dư
H : 0,02
Na : x
Cu : 0,05
X Al : y
Rắn
Pt: Na + H2O → NaOH + ½ H2
x→ x 0,5x
Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2
x ←x→ 1,5x
dư: (y – x)
Suy ra: nH2 = 0,5x + 1,5x = 0,02 → x = 0,01 → m = 0,23 (g)
2
4
4dư
Al (SO )
Fe(OH)
ddD FeSO : z
Cu(OH)
CuSO : 0,01
Trang 4Pt: 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
(y – 0,01) → 1,5(y – 0,01)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
16,8(g)
Fe O : 0,01
E 1,5(y 0,01) z 0,05 z 0,02 CuO : 0,01