1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

DA HSG 9 khanh hoa 2017

7 138 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 611,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn luồng khí hidro dư đi qua lần lượt các ống nghiệm đựng các chất rắn đun nóng sau: Sau đó lấy các chất còn lại trong mỗi ống cho tác dụng lần lượt với: khí CO2; dung dịch HCl; dung dị

Trang 1

Câu 1: (4,0 điểm)

1 Dẫn luồng khí hidro dư đi qua lần lượt các ống nghiệm đựng các chất rắn đun nóng

sau:

Sau đó lấy các chất còn lại trong mỗi ống cho tác dụng lần lượt với: khí CO2; dung dịch HCl; dung dịch AgNO3 Viết tất cả các phương trình hoá học xảy ra

Hướng dẫn

2

Raén

Pt: CaO + CO2 to CaCO3

CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

CaO + AgNO3 → Ca(NO3)2 + Ag2O↓

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

K2O + CO2 to K2CO3

K2O + 2HCl → 2KCl + H2O

K2O + AgNO3 → 2KNO3 + Ag2O↓

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓

Pb + 2AgNO3 → Pb(NO3)2 + 2Ag↓

2 Hãy xác định các chất (A1), (A2), (A3), (A4), (A5), (A6), (A7), (A8) và hoàn thành các phương trình hoá học của phản ứng theo sơ đồ (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

3

3 2

ddNH

ddAgNO ddBaCl

Biết A1 là hợp chất của lưu huỳnh với hai nguyên tố hoá học khác, có M = 51

A8 là chất kết tủa Các chất A1, A2…A6 là hợp chất của lưu huỳnh

Hướng dẫn

4

Vì M=51NH HS

(1) (A1) NH4HS + 2NaOH → (A2) Na2S + NH3↑ + 2H2O

(2) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S↑ (A3)

(3) 2H2S + 3O2 → 2SO2↑ (A4) + 2H2O

(4) SO2 + 2NH3 + H2O → (A5) (NH4)2SO3

(5) (NH4)2SO3 + Br2 + H2O → (NH4)2SO4 (A6) + 2HBr

(6) (NH4)2SO4 + BaCl2 → 2NH4Cl (A7) + BaSO4↓

(7) NH4Cl + AgNO3 → NH4NO3 + AgCl↓ (A8)

Câu 2: (4,0 điểm)

1 Hoà tan m gam tinh thể Na2CO3.10H2O vào V ml dung dịch Na2CO3 C%, khối lượng riêng bằng D (g/ml) thu được dung dịch X Lập công thức tính nồng độ % của dung dịch X theo m, V, C% và D

Hướng dẫn

Trang 2

Dung dịch Chất tan

100 Thêm m gam

tinh thể DV+m

DVC 106m

100  286

Suy ra: C%(X) =

DVC 106m

100 286 100%

DV m

2 Hoà tan hết 3,2 gam oxit của kim loại M (hoá trị không đổi n) trong một lượng vừa

đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được m gam dung dịch muối có nồng độ 12,9% Xác định công thức oxit của kim loại M

Hướng dẫn

Pt: M2On + nH2SO4 → M2(SO4)n + nH2O

x→ xn x

Fe O

(2M 96n)x 12,9%(3,2 )

10%



Bảng màu sắt oxit ứng dụng cuộc sống

3 Trộn m1 gam dung dịch chứa chất tan X nồng độ C1% với m2 gam dung dịch cũng chứa chất tan X nồng độ C2% thu được dung dịch có nồng độ C3% Thiết lập biểu thức liên hệ giữa m1, m2, C2, C3

Hướng dẫn

Trang 3

Dung dịch m1 m2 M1 + m2 Chất tan X m C1 1

m C

100  100

Suy ra: 1 1 2 2 3

C

Câu 3: (3,5 điểm)

1 Muối X vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH Hỏi

muối X thuộc loại muối trung hồ hay axit? Cho ví dụ minh hoạ

Hướng dẫn

axit : HCO ,HSO ,HS,H PO ,HPO trung hoà:(NH ) CO ,(NH ) SO



Pt: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

(NH4)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2NH3↑ + 2H2O

(NH4)2CO3 + 2HCl → 2NH4Cl + CO2↑ + H2O

2 Nung m gam hỗn hợp 2 muối cacbonat trung tính của 2 kim loại A và B đều cĩ hố

trị II Sau một thời gian thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và cịn lại hỗn hợp rắn Y Cho

Y tác dụng hồn tồn với dung dịch HCl dư, khí thốt ra được hấp thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Phần dung dịch đem cơ cạn thì thu được 32,5 gam hỗn hợp muối khan Viết các phương trình phản ứng và tính m

Hướng dẫn

2 o

2

Ca(OH) t

HCl

CO : 0,15

X

Rắn Y





Pt: ACO3 to AO + CO2

BCO3 to BO + CO2↑

ACO3 + 2HCl → ACl2 + CO2↑ + H2O

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

BTNT.C

nC nCO 0,15 0,15 0,3



3

3 CO

Tăng,giảm

35,5.2 60

M 71 60 11

Muối(Cl) Muối(CO ) n

11

BT hoá trị:CO 2Cl

32,5 m

11





3 (X)

3

MgCO : x

0,3

Trang 4

Câu 4: (3,5 điểm)

1 Hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Fe, Cu cĩ khối lượng 39,85 gam Chia hỗn hợp X

làm 2 phần bằng nhau

Phần 1: hồ tan hồn tồn trong V lít dung dịch HCl 1,5M (dư 20% so với lượng phản ứng) thu được 8,12 lít khí (đktc), dung dịch Y và 9,6 gam chất rắn khơng tan

Phần 2: hồ tan hồn tồn trong dung dịch H2SO4 đặc nguội dư thu được khí A cĩ mùi xốc và dung dịch Z Dẫn tồn bộ khí A vào 140 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch chứa m gam muối

a Tính V và thành phần % về khối lượng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

b Tính m.

Hướng dẫn

Ta chia 39,85 gam cho 2 để đồng nhất dữ kiện, thuận tiện cho việc tính tốn

2 4

2 HCl

1,5V

NaOH

đặc,nguội 19,925(g)

H : 0,3625 ddY

Al : x

Rắn Cu:0,15

X Fe : y

ddZ

 

Rắn sau phản ứng của X với HCl dư là Cu nên nCu = 9,6 : 64 = 0,15 → z = 0,15 Pt: Al + 3HCl → AlCl3 + 1,5H2↑

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

27x 56y 64z 19,925 x 0,175 Al : 23,71%

2

nHCl nHCl 120% nHCl 2.nH

nH 0,3625

V 0,58(lít)



BTNT.S 3

2

BTNT.Na

a b 0,15 NaHSO : a

  

m mNaHSO mNa SO 16,92(gam)

b 0,06

 

2 Nêu khái niệm về đám cháy Các dấu hiệu để nhận biết đám cháy Để dập tắt đám

cháy người ta dùng nước, điều này cĩ đúng trong mọi trường hợp chữa cháy khơng? Tại sao?

Hướng dẫn

Khái niệm

Trang 5

Sự cháy là phản ứng hóa học có tỏa nhiệt và ánh sáng Quá trình cháy là quá trình biến đổi lý hóa tỏa nhiệt phức tạp của hỗn hợp cháy và chất oxy hóa tạo thành sản phẩm cháy

Dấu hiệu nhận biết đám cháy:

Thường có 3 dấu hiệu cơ bản để nhận biết được đám cháy

+ Mùi vị sản phẩm cháy được hình thành do sự cháy không hoàn toàn của chất chý tạo nên, do đó sản phẩm cháy của chất nào thì mang mùi vị đặc trưng của chất đó

+ Khói: khói là sản phẩm của sự cháy, sinh ra từ các chất cháy khác nhau nên có màu sắc khác nhau màu sắc của khói phụ htuộc vào điều kiện cháy đủ không khí hoặc thiếu không khí

+ Ánh lửa và tiếng nổ là biểu hiện đặc trưng của phản ứng cháy từ sự phát sáng của ngọn lửa mà phát hiện được cháy Hoặc sự cháy xảy ra gây nổ và phát hiện được cháy

Câu 5: (2,5 điểm)

Có hai hidrocacbon A và B

A ở điều kiện thương là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí B ở điều kiện thường là chất lỏng không màu, không tan trong nước, nhẹ hơn nước và độc

Đốt cháy hoàn toàn cùng khối lượng mỗi chất A, B trong oxi dư đều thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi gồm CO2 và H2O có tỉ khối hơi so với khí H2 bằng 17,67 Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, thể tích của m gam chất A gấp 3 lần thể tích của m gam chất B

1 Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và gọi tên của A và B.

2 Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra khi cho:

a A, B tác dụng với lượng dư dung dịch Br2

b A, B tác dụng với lượng dư H2 (Ni, t0)

Hướng dẫn

1

o

t

n 2.n p

Trang 6

B A

2

4

2 4

O

CH nheï hôn khoâng khí M 29 C H

C H

Axetilen

Đèn xì axetilen

Benzen

o

Ni

Ni

CH CH 2Br CH(Br) CH(Br)

Câu 6: (2,5 điểm)

1 Cho chất hữu cơ có công thức phân tử C3H7OBr, hãy viết các công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử trên

Hướng dẫn

CH2(OH)-CH(Br)-CH3 | CH2(OH)-CH2-CH2(Br) | CH2(Br)-CH(OH)-CH3

CH2(Br)-O-CH2-CH2(OH) | CH3-O-CH(Br)-CH2(OH)

2 Từ than đá, đá vôi, nước và các điều kiện cần thiết, viết phương trình hoá học của

phản ứng điều chế: axetilen, rượu etylic, axit axetic

Trang 7

Hướng dẫn

3

than đá: C Đề bài cho ta

đávôi : CaCO





Pt: CaCO3 + 4C to CaC2 + 3CO↑

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + CH≡CH↑ (axetilen/ etin)

CH≡CH + H2O HgSOo 4

80 C

CH3CHO

CH3CHO + H2 Nio

t

CH3CH2OH (rượu etylic)

CH3CHO + ½ O2 to CH3COOH (axit axetic)

3 Cĩ vết bẩn trên quần áo là vết dầu nhờn Hãy chọn trong số các chất sau dùng làm

sạch vết bẩn: nước, nước xà phịng, giấm ăn, ét xăng, cồn 900 Giải thích

Hướng dẫn

Dầu nhờn là hợp chất hữu cơ khơng phân cực, nĩ tan trong các hợp chất hữu cơ khơng phân cực nên cĩ thể dùng: nước xà phịng (hoặc nước rửa chén, dầu gội đầu), ét xăng Các chất cịn lại: nước, giấm ăn, cồn là các chất phân cực

Chú ý: một điểm để phân biệt các chất hữu cơ phân cực và khơng phân cự là xem khả năng của nĩ tan trong nước hoặc etylaxetat Nếu tan tốt trong nước (dung mơi phân cực) thì chất hữu cơ đĩ phân cực

Ngày đăng: 15/02/2019, 18:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN