Thêm vào X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl dư là 21,11%.. Hướng dẫn Lấy mỗi gĩi bột ra 3 mẫu thử, đánh số thứ tự mẫu thử tr
Trang 11 Cho dung dịch A chứa a mol NaOH, dung dịch B chứa b mol AlCl3 Hãy xác định mối quan hệ giữa a và b để sau khi pha trộn ta luôn thu được kết tủa
Hướng dẫn
Pt: AlCl3 + 3NaOH → 3NaCl + Al(OH)3↓
b→ 3b b
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
b→ b
Kết tủa bị hoà tan hết khi nNaOH = 4.nAlCl3
Vậy: a < 4b thì sau khi pha trộn ta luôn thu được kết tủa
2 Tính khối lượng SO3 cần thêm vào 500 gam dung dịch H2SO4 22,5% để thu được dung dịch H2SO4 42,5%
Hướng dẫn
Giả sử nSO3 = x (mol)
Pt: SO3 + H2O → H2SO4
x→ x
2 4 SO
2 4
500.22,5% 112,5(g) 80x 500
H SO :112,5 98x C% 98x 112,5.100% 42,5%
H SO Khoái löông dd sau cuøng 80x 500
80x 125(g)
Kết luận: cần thêm 125 (gam) SO3
Câu II: (3,0 điểm)
1 Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85%, sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,195% Thêm vào X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl dư là 21,11% Tính nồng độ % các muối có trong dung dịch Y
Hướng dẫn
Bài toán chỉ có số liệu tương đối (%) nên có thể giả sử sô mol một chất bất kì
Ta chọn mHCl = 100 (gam) → nHClb.đầu = 0,9 (mol)
Pt: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
x→ 2x x
Trang 22
C 24,195%
dư
56x 100
0,24195
x 0,1
2 2 MgCO
2
dư y(mol)
dư
40y 105,6
CaCl : 0,1 MgCl : y CaCl : 0,1
HCl : 0,7
2
CaCl :10,35%
36,5(0,7 2y) 0,2111 y 0,04 C%
2 Chỉ dùng CO2 và H2O hãy nhận biết các chất bột màu trắng riêng biệt: NaCl,
Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4
Hướng dẫn
Lấy mỗi gĩi bột ra 3 mẫu thử, đánh số thứ tự mẫu thử trùng khớp với mẫu gốc và đánh khác số thứ tự với các mẫu khác để thuận tiện đối chiếu kết quả thử chất
3 2 2
2
Ba(HCO )
H O
CO
dư
NaCl : không hiện tượng NaCl
NaCl
Na CO
Na SO
: không tan
3 2 4
a(HCO ) BaSO : không tan
Pt: Na2CO3 + Ba(HCO3)2 → 2NaHCO3 + BaCO3↓
Na2SO4 + Ba(HCO3)2 → 2NaHCO3 + BaSO4↓
BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2
Câu III: (3,0 điểm)
1 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng trong các trường hợp sau:
a Cho Na vào dung dịch CuCl2
b Cho K đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
c Đun nĩng dung dịch NaHCO3
d Đưa mẩu giấy quì tím ẩm vào bình chứa khí Clo
Hướng dẫn
Phương pháp:
Bước 1: dự đốn các phương trình cĩ thể xảy ra
Bước 2: quan sát màu sắc, mùi của kết tủa, khí và dung dịch
a. Na + H2O → NaOH + ½ H2↑
2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2↓
Trang 3Hiện tượng: viên Na tan mạnh kèm sủi bọt khí, khơng màu, khơng mùi, đồng thời ta thấy dung dịch xuất hiện kết tủa màu xanh lam
b. K + H2O → KOH + ½ H2↑
KOH + Al2(SO4)3 → K2SO4 + Al(OH)3↓
KOH + Al(OH)3 → KAlO2 + 2H2O
Hiện tượng: viên K tan mạnh kèm sủi bọt khí, khơng màu, khơng mùi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng, dạng keo Tiếp tục thêm K, ta thấy lượng kết tủa tăng dần đến tối
đa Sau đĩ, nếu thêm K đến dư vào dung dịch ta thấy kết tủa trắng bắt đầu tan dần cho tới hết, dung dịch trở lại trong suốt
c. 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2↑+ H2O
Hiện tượng: cĩ khí khơng màu, khơng mùi thốt ra
d. Cl2 + H2O → HCl + HClO
Hiện tượng: giấy quì tím mất màu do Cl2 tác dụng với H2O tạo ra HClO cĩ tính tảy màu
2 Hồ tan hồn tồn 25,2 gam Fe vào dung dịch H2SO4 10% vừa đủ Sau phản ứng thu được dung dịch Y cĩ nồng độ FeSO4 là 9,275% đồng thời tách ra 55,6 gam muối sunfat kết tinh Xác định cơng thức của muối kết tinh
Hướng dẫn
Gọi CTPT muối kết tinh là: FeSO4.7H2O cĩ x (mol) và nặng 55,6 (g)
Sau khi muối kết tinh tách ra thì dung dịch cịn lại ở trạng thái bão hồ
98.0,45
H : 0,45
Suy ra
BTNT.Fe
4 còn lại
BTKL
sau cùng
409,7
mdd =mFe+mdd(H SO ) mH mFeSO nH O mdd 25,2 441 2.0,45 55,6
m 55,6
n 7 152(0,45 x)
FeSO 7H O 409,7
Trang 4Chú ý: các em nên nhớ cơng thức các muối ngậm nước hay gặp để tự tin khi gặp VD: CuSO4.5H2O; FeSO4.7H2O; MgSO4.7H2O; AlK(SO4)2.12H2O
Câu IV: (4,0 điểm)
1 Cĩ 6 lọ dung dịch được đánh số ngẫu nhiên từ 1 đến 6 Mỗi dung dịch chứa một
chất tan gồm BaCl2, H2SO4, NaOH, MgCl2, Na2CO3, HCl Người ta tiến hành các thí nghiệm và thu được kết quả như sau:
- Thí nghiệm 1: dung dịch (2) cho kết tủa khi tác dụng với các dung dịch (3) và (4)
- Thí nghiệm 2: dung dịch (6) cho kết tủa khi tác dụng với các dung dịch (1) và (4)
- Thí nghiệm 3: dung dịch (4) cho khí bay ra khi tác dụng với các dung dịch (3) và (5) Hãy xác định thứ tự của các lọ dung dịch trên và viết các phương trình hố học đã xảy ra
Hướng dẫn
Ta cĩ
2 3
(4) Na CO (3)
(5)
Pt: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
BaCl2 + Na2CO3 → 2NaCl + BaCO3↓
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2↓ + 2NaCl
MgCl2 + Na2CO3 → Mg(OH)2↓ + 2NaCl
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O
Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O
2 Từ khí thiên nhiên với các chất vơ cơ và điều kiện cần thiết coi như cĩ đủ, hãy viết
các phương trình hố học để điều chế Etylaxetat
Hướng dẫn
Khí thiên nhiên chứa 80% là metan (CH4)
Pt: 2CH4
o
1500 C làm lạnh nhanh
CH≡CH + H2 Pd,toCH2=CH2
CH2=CH2 + H2O H SO2 4
loãng
CH3-CH2OH
Trang 5CH3CHO + O2 t CH3COOH
CH3COOH + C2H5OH H SO2 4
loãng
CH3COOC2H5 + H2O
Câu V : (4,0 điểm)
Đốt cháy hồn tồn a gam chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C, H, O thu được khí
CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích là V(CO2) : V(H2O) = 6:5 (đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 73
1 Xác định cơng thức phân tử của X.
2 Thuỷ phân hồn tồn 7,3 gam X bằng 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu
được một muối và 4,6 gam một ancol duy nhất Xác định cơng thức cấu tạo cĩ thể cĩ của X
Hướng dẫn
y
2
2
y 10 12x y 16z 146
2 5
COOC H
nX
Câu VI: (3,0 điểm)
1 Cho rất từ từ một lượng dư Natri kim loại vào 100 ml rượu etylic 460C Hãy viết các phương trình hố học xảy ra và tính thể tích khí thốt ra ở đktc Cho biết khối lượng của nước tại nhiệt độ này là 1 gam/ml; khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml
Hướng dẫn
Trang 6Độ rượu là phần trăm thể tích rượu nguyên chất trong dung dịch rượu
46
C H OH : 46ml mC H OH 57,5 nC H OH 1,25 (mol)
H O : 54ml mH O 54 nH O 3 (mol)
Pt: Na + C2H5OH → C2H5ONa + ½ H2
1,25→ 0,625
Na + H2O → NaOH + ½ H2
3→ 1,5
→ nH2 = 0,625 + 1,5 = 2,125 → V(H2)= 47,6 (lít)
2 Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken Dẫn A vào bình được 500 gam dung dịch Br2
4%, sau khi Brom phản ứng hết thấy khối lượng bình tăng 3,5 gam và thu được khí bay ra khỏi bình cĩ khối lượng 7,3 gam Đốt cháy hồn tồn khí bay ra thu được 21,56 gam CO2 Xác định cơng thức phân tử của hai chất ban đầu
Hướng dẫn
bình tăng
7,3(g)
Bình Br2 hấp thụ anken, khi đĩ mAnken = m(bình tăng) = 3,5 (g)
Pt: CnH2n + Br2 → CnH2nBr2
→ nAnken = nBr2 = 0,125 → MY = 3,5 28 Y : C H (etilen)2 4
0,125
mX mC mH 12.nCO 2.nH O
7,3 12.0,49 2.nH O nH O 0,71
Suy ra
m 7,3(g) 4
4
2 4 2
(X)
m 7,3(g)
2 6
2 6
2 4
CH : 0,22
C H : a nCO 0,49
C H : a
4
2 6
2 4
CH Ankan Vậy A gồm C H
Anken : C H