Thêm một lư ng sắt dư vào dung dịch C thu đư c dung dịch E và chất rắn F.. Cho dung dịch E phản ứng với dung dịch NaOH dư thu đư c kết tủa K.. Viết các phương trình phản ứng xảy ra... Ch
Trang 1Câu I (3,5 điểm):
1 Viết các phương trình hóa học để hoàn thành sơ đồ sau: (mỗi mũi tên ứng với một
phương trình hóa học):
Ca Ca(OH) Ca(HCO ) CaCl AgCl Cl NaCl NaOH Hướng dẫn
Pt: Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2↑
Ca(OH)2 + CO2 → Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O
CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl↓
2AgCl → 2Ag + Cl2↑
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2↑ + Cl2↑
2 Chọn 7 chất rắn khác nhau mà khi cho mỗi chất đó tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư đều cho sản phẩm là Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Viết các phương trình hóa học Hướng dẫn
Pt: 2FeO + 4H2SO4đặc
o
t
Fe2(SO4)3+ SO2↑ + 4H2O
2Fe3O4 + 10H2SO4đặc
o
t
3Fe2(SO4)3+ SO2↑ + 10H2O
2FeS + 10H2SO4đặc
o
t
Fe2(SO4)3+ 9SO2↑ + 10H2O
2FeS2 + 14H2SO4đặc
o
t
Fe2(SO4)3+ 15SO2↑ + 14H2O
2Fe(OH)2 + 4H2SO4đặc
o
t
Fe2(SO4)3+ SO2↑ + 5H2O
2Fe + 6H2SO4đặc
o
t
Fe2(SO4)3+ 3SO2↑ + 6H2O
2FeSO4 + 2H2SO4đặc
o
t
Fe2(SO4)3+ SO2↑ + 2H2O
Câu II (4,0 điểm):
1 Hỗn h p rắn A gồm gO, CuO và Al2O3 Cho một luồng khí H2 đi qua A nung nóng, thu đư c hỗn h p rắn B Cho chất rắn B vào dung dịch HCl dư, thu đư c dung dịch C và chất rắn D Thêm một lư ng sắt dư vào dung dịch C thu đư c dung dịch E và chất rắn F Cho chất rắn F vào dung dịch HCl dư, thu đư c chất rắn D, dung dịch H và khí I Cho dung dịch E phản ứng với dung dịch NaOH dư thu đư c kết tủa K
Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Hướng dẫn
Trang 2dö
Fe dö
3
Raén D:Cu
Fe Raén F
AlCl
dö
2
dö
Mg(OH) Fe
Fe(OH) Cu
ddH HCl
Pt: CuO + H2 → Cu + H2O
gO + 2HCl → gCl2 + H2O
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu↓
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
MgCl2 + 2NaOH → g(OH)2↓ + 2NaCl
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + 2NaCl
AlCl3 + 4NaOH → NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O
2 Cho các hóa chất: Na, MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3 Ch d ng thêm H2O trình bày cách phân biệt mỗi chất và viết phương trình hóa học xảy ra
Hướng dẫn
2
2
NaOH
Na : tan H
MgCl : Mg(OH) traéng Na,MgCl
AlCl : Al(OH) traéng keo, sau tan
pt: Na + H2O → NaOH + ½ H2↑
MgCl2 + 2NaOH → g(OH)2↓ + 2NaCl
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + 2NaCl
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl
AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Trang 3Mg(OH)2 Fe(OH)3
Câu III (3,75 điểm):
1 Nêu hiện tư ng và viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra khi: H a tan Fe
bằng dung dịch HCl (dư), thêm KOH (dư) vào dung dịch thu đư c rồi để lâu ngoài không khí
Hướng dẫn
Phương pháp:
Bước 1: dự đoán các phương trình có thể xảy ra
Bước 2: quan sát màu sắc, m i của dung dịch, kết tủa, khí
Pt: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + H2↑
2Fe(OH)2 + ½ O2 + H2O → 2Fe(OH)3↓
KCl FeCl
HCl
Hiện tư ng: rắn Fe tan ra, trên bề mặt thanh Fe sủi bọt khí, không màu, không m i (H2) Thêm tiếp KOH vào dung dịch sau phản ứng ta thấy sau một thời gian, có kết tủa trắng xanh xuất hiện, để lâu ngoài không khí, kết tủa trắng xanh dần chuyển sang màu nâu đỏ
2 etan bị lẫn một ít tạp chất là CO2, C2H4, C2H2 Bằng phương pháp hoá học h y loại
bỏ tạp chất ra khỏi hỗn h p
Hướng dẫn
4 dö
CH
Pt: CH2=CH2 + Br2 → CH2(Br)-CH2(Br)
CHCH + 2Br2 → CH(Br)2-CH(Br)2
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
3 H a tan hoàn toàn m gam hỗn h p gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch
H2SO4 40% (lo ng, vừa đủ) thu đư c 8,96 lít hỗn h p khí có t khối hơi so với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449% Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu đư c 170,4 gam muối trung hoà khan
Viết các phương trình phản ứng và tính giá trị của m
Hướng dẫn
Trang 42 4
40%
C% 51,449% 1,2(mol)
Na CO
Ta cĩ
4
2 4
2 4
BTNT.SO
1,2(mol) 117,6(g) 117,6
294(g) 40%
m 50,5(g)
m (H CO ) 16,75.2.0,4 13,4(g)
Câu IV (2,0 điểm):
Đốt cháy hồn tồn 3 ,04 gam h p chất h u cơ chứa 3 nguyên tố C, H và O Tồn bộ sản phẩm cháy đư c hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư, tạo ra 283,68 gam kết tủa, đồng thời khối lư ng dung dịch sau phản ứng giảm 198,72 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu ác định cơng thức phân t của Biết MX = 146g/mol
Hướng dẫn
Suy ra
2 2
X
nCO
nX
CO :1,44
2.nH O
nX
16
Câu V (1,75 điểm):
Đun nĩng hỗn h p gồm một hiđrocacbon A và H2 với x c tác Ni thu đư c khí Y duy nhất T khối hơi của Y so với H2 gấp 3 lần t khối hơi của so với H2 Đốt cháy hồn tồn một lư ng khác của Y thu đư c 22 gam CO2 và 13,5 gam H2O
Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tìm cơng thức phân t của A
Hướng dẫn
o
2 Y
X
O Ni,t
3 M
A
H
2 X
nH 2.n
Ta cĩ
Nhận xét
CO : 0,5
H O : 0,75
nAnkan nH O nCO
Trang 5Suy ra số C = 2 2 6 2 2 nH 2.nX2 2 2
2 4
C H nCO
Câu VI (2,0 điểm):
Hỗn h p gồm x mol CaC2 và y mol Al4C3 Cho một lư ng nhỏ vào H2O dư, thu đư c dung dịch Y, hỗn h p khí Z (C2H2, CH4) và m gam kết tủa Al(OH)3 Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào Y thu đư c 2m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tìm t lệ x : y
Hướng dẫn
Không mất tính tổng quát của bài toán, giả s y = 1 (mol)
2
2
3
H O 2
2 2 dö
4 3
3 m(g)
CaC : x
Dung dòch Y:Ca(AlO )
Al C :1
Al(OH) : (*)
Vì sau pứ với H2O thu đư c kết tủa và sục CO2 vào Y cũng thu đư c kết tủa nên Y ch chứa muối Ca(AlO2)2
2 2
3 x
2x 2(4 2x) Al(OH) (*) : 4 2x
Al(OH) (**) : 2x x x : y 4 : 3
6
Câu VII (3,0 điểm):
Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn h p Al, Fe3O4 và CuO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng,
dư thu đư c 21,84 lít khí SO2 ( sản phẩm kh duy nhất) ặt khác, trộn đều m gam hỗn
h p trên, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn (trong điều kiện không có không khí )
đư c chất rắn B Cho toàn bộ B tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 3,36 lít khí H2 Khi phản ứng kết th c, tiếp tục cho thêm dung dịch HCl tới dư đư c dung dịch C, m1 gam chất rắn và 10,08 lít khí H2
1 Viết phương trình phản ứng xảy ra.
2 Tính m và m1 (Các thể tích khí đo điều kiện tiêu chuẩn)
Hướng dẫn
Trang 62 4 đặc
o
H SO
2
2
HCl dư
dư m(g)
2
SO : 0,975
Rắn B
H : 0,45
Ta cĩ
BTNT.Fe
2 0,45
H (*) Al
8Al 3Fe O 4Al O 9Fe
3nAl nFe O 2nSO 3x 0,15 1,95 x 0,6
2 3
z 3
3CuO Al O 3Cu
dư : 0,1
1
Al : 0,6
0,4 z 0,1 0,6
A Fe O : 0,15 3
m 9,6(g)