1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

bài giảng tích phân 1

39 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 313,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích phân của hàm hữu tỷ.3... Tích phân của hàm hữu tỷ.... Để tìm các hệ số A, B, C, … nhanh, có thể sử dụng khaitriển Heaviside: tham khảo bài giảng Hàm phức toán tử,... Tích phân của h

Trang 1

Nội dung -

Trang 5

Phương pháp ñổi biến

Trang 6

Ví dụ Tính

sin

dx I

x

= ∫

sin

dx I

x

sin

xdx x

2 cos 1

x

C x

Trang 7

Phương pháp tích phân từng phần.

Giả sử hai hàm u = u x v( ), = v x( ) liên tục trên ñoạn [a,b]

và khả vi trong khoảng (a,b)

Trang 10

Tích phân của hàm hữu tỷ

( )( )

n m

Trang 11

Tích phân của hàm hữu tỷ.

3 Phân tích:

( ) 1 ( 2 )1

( ) ( )( )

t s

Trang 12

Tích phân của hàm hữu tỷ.

1

, 1( )

Trang 13

Tích phân của hàm hữu tỷ.

Trang 14

Ví dụ Tính

3

( 2)

dx I

d x x

Trang 15

+

Chú ý Cách tìm hệ số A, B trong (*) nhanh:

Để tìm A, nhân hai vế (*) cho (x – 2) rồi thay x = 2 vào

Để tìm B, nhân hai vế (*) cho (x +1) rồi thay x = -1 vào

Trang 17

Ví dụ Tính 2

2 2 2

4 8( 1) ( 1)

dx I

Trang 18

Để tìm các hệ số A, B, C, … nhanh, có thể sử dụng khaitriển Heaviside: tham khảo bài giảng Hàm phức toán tử,

Trang 19

Tích phân của hàm hữu tỷ: Phương pháp Ostrogradskii

( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )

Trang 20

Ví dụ Tính 2

2 2 2

4 8( 1) ( 1)

2 2 2

4 8( 1) ( 1)

Trang 21

Tích phân của hàm vô tỷ

Trang 22

Ví dụ Tính

4

2 1 2 1

dx I

3

1 ( 1) 1( 1)(1 1)

Trang 23

Tích phân của hàm vô tỷ: Tích phân Euler

Trang 24

t x

2

1 1

2

1 1 x x

t x

2 2

Trang 25

Tích phân của hàm vô tỷ: Tích phân Trêbưsev

Trang 26

Ví dụ Tính

2 3 3 5

( 2)

dx I

Trang 27

Ví dụ Tính 3 ( 6 )

1

dx I

Trang 29

Tích phân của hàm lượng giác

Trang 30

Ví dụ Tính

3sin 4cos 5

dx I

dt dx

+

Trang 31

Tích phân của hàm lượng giác

∫1) R(−sin ,cosx x) = −R(sin ,cosx x) ñặt cos , ,

2 2

t x x  −π π 

2) R( (sin , cosxx) ) = −R( (sin ,cosx x) ) ñặt t = sin ,x x∈( ) ( )0,π

3) R(−sin , cosxx) = R(sin ,cosx x) ñặt tan , ,

2 2

t x x  −π π 

4) ∫sin p x⋅ cosq x dx⋅ ñặt t = sin x hoặc t = cos x

Hoàn toàn tương tự cho các hàm Hyperbolic: coshx, sinhx

Trang 32

Ví dụ Tính

(2sin 3cos )sin cos 9cos

Trang 33

x x

(cos ) (cos )cos 1 cos

Trang 35

Tích phân của hàm lượng giác

Trang 36

Phân tích: 2sin x + 3cos x = A(sin x + 4cos )x + B(sin x + 4cos )x '

2sin x + 3cos x = (A − 4 )sinB x + (4A + B) cos x

A B

(sin 4cos ) (sin 4cos ) '

Trang 37

Tích phân của hàm lượng giác

Trang 38

2sin x + cos x + = 3 A(3sin x + 4cos x + + 5) B(3sin x + 4cos x + 5) + C

2sin x + cos x + = 3 (3A − 4 )sinB x + (4A + 3 ) cosB x + (5A C+ )

A B C

Trang 39

Tích phân của hàm Hyperbolic

Ngày đăng: 14/02/2019, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w