6 Câu 4: Este X có các đặc điểm sau: - Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau; - Thủy phân X trong môi trường acid được chất Y tham gia phản ứng tráng gương và ch
Trang 1CHUYÊN ĐỀ HÓA HỌC HỮU CƠ 12
CHUYÊN ĐỀ 1: ESTER – LIPIT
d C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu 2 Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản ứng có
thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A metyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D vinyl axetat
Câu 3 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 4: Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thủy phân X trong môi trường acid được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử carbon bằng một nửa số nguyên tử carbon trong X)
Phát biểu không đúng là:
A Chất Y tan vô hạn trong nước.
B Chất X thuộc loại este no đơn chức.
C Đun Z với dung dịch H2SO4 đđ ở 170 0C thu được anken
D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
Câu 5 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Câu 6 Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri
phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Trang 2Câu 9 Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng được với Na; X tác dụng được với
NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của X và Y lần lượt là
A C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO B HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO.
Câu 10 a Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng CTPT C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng
b Số hợp chất đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với NaOH là
Câu 11: Xà phòng hóa một hợp chất có CTPT C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp
gồm 3 muối (không có đồng phân hình học) Công thức của 3 muối đó là:
A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa, HCOONa B CH 2=CH-COONa, CH≡C-COONa, HCOONa
C HCOONa, CH3-COONa, CH3-CH=CH-COONa D CH≡C -COONa, CH3-CH2-COONa, HCOONa
Câu 12: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2 (mạch hở), C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết
C3H4O2 không làm chuyển màu giấy quỳ tím ẩm, Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
B Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đđ là phản ứng một chiều
C Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
D Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
Câu 15 Cho sơ đồ phản ứng:
Este X (C4HnO2) 0
NaOH t
+
NaOH t
+
→ C2H3O2Na
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
A HCOOCH2CH2CH3 B CH3COOCH2CH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 16 Cho dãy chuyển hóa sau:
+ X + NaOH(dư)/t0
Phenol phenyl axetat Y (hợp chất thơm)
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A anhidric axetic, phenol. B axit axetic, natri phenolat
C axit axetic, phenol D anhidrit axetic, natri phenolat.
Câu 17 Cho các phản ứng sau
X + 2NaOH t0 2Y + H2O (1)
Trang 3Y + HCl (loãng) t0
Z + NaCl (2)Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5 Khi cho 0,1 mol Z tác dụng hết với Na (dư) thì số mol H2 thu
Câu 18 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C3H4O2 + NaOH t0 X + Y; X + H2SO4 loãng t0 Z + T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
A HCHO, CH3CHO B CH3CHO, HCOOH C HCOONa, CH3CHO D HCHO, HCOOH
Câu 19 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Dung dịch NaOH (đun nóng)
C H2 (xúc tác Ni, đun nóng D Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
Câu 20 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi
thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 21 Poli (vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5-COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5 C CH3-COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3 Câu 22 a Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
b Số trieste thu được khi cho glixerol tác dụng với hỗn hợp gồm axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
c Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 3 axit béo C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH để thu được chất béo khác nhau Số
CTCT có thể có là bao nhiêu? A.21 B.18 C.16 D.19
Câu 24 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3 X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X có thể là:
A CH3CH(OH)CH(OH)CHO B HCOOCH2CH2CH2OH
C HCOOCH2CH(OH)CH3 D CH3COOCH2CH2OH
Câu 27 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
A CH3CHO và HCOOH B HCOOH và CH3CHO C HCHO và HCOOH D HCHO và CH3CHO
Câu 28: Cho chất X có công thức phân tử C4H6O2 biết:
Trang 4A CH3COOCH = CH2 B HCOOCH2 – CH = CH2 C HCOOC(CH3) = CH2 D HCOOCH = CH – CH3.
Câu 29 Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm các
este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A (2), (3), (5) B (3), (4), (5) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3).
Câu 30 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
B Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
C Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.
D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
Câu 31 Ester X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo
ra một andehid và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X ?
Câu 32 Hai chất hữu cơ X và Y đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X có khả năng tham gia phản ứng với: Na,
NaOH, Na2CO3 Y phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na CTCT của X, Y lần lượt là:
A HCOOCH3, CH3COOH B (CH3)2CHOH, HCOOCH3
C CH3COOH, HCOOCH3. D CH3COOH, CH3COOCH3
Câu 33 a Một chất hữu cơ X mạch hở có khối lượng phân tử là 60 đvC thỏa mãn điều kiện sau: X có tác dụng với Na, X không tác
dụng với d2 NaOH, và X phản ứng với Ag2O.NH3 Vậy X là chất nào trong các chất sau:
A CH3COOH B HCOOCH3 C C3H7OH D HO – CH2 – CHO
b Một chất hữu cơ X mạch hở có khối lượng phân tử là 60 đvC thỏa mãn điều kiện sau: X không tác dụng với Na, X có tác dụng với
d2 NaOH, và X phản ứng với Ag2O.NH3 Vậy X là chất nào trong các chất sau:
A CH3COOH B HCOOCH3 C C3H7OH D HO – CH2 – CHO
Câu 34 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X,
Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Chất X là:
A Axit axetic B Etanol C Axit fomic D Metanol
Câu 35 Cho các chất metanol (A), nước (B), etanol (C), axit axetic (D), phenol (E) Độ linh động của nguyên tử H
trong nhóm (-OH) của phân tử dung môi chất tăng dần theo thứ tự sau:
A A, B, C, D, E B E, B, A, C, D C B, A, C, D, E D C, A, B, E, D
Câu 36 Có 2 hợp chất hữu cơ (X), (Y) chứa các nguyên tố C, H, O, khối lượng phân tử đều bằng 74 Biết (X) tác
dụng được với Na, cả (X), (Y) đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 tan trong NH3 Vậy X, Y
có thể là: A C4H9OH và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và HOC2H4CHO
C OHC-COOH và C2H5COOH D OHC-COOH và HCOOC2H5
Câu 37 Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2; A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ
lệ mol là 1 : 1 A tác dụng với xút cho một muối và một anđehit B tác đụng với xút dư cho 2 muối và nước, các muối
có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của natri axetat Công thức cấu tạo của A và B có thể là:
A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 B C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH
C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5 D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
Câu 38: Cho sơ đồ sau: C H2 2 C H Cl2 4 2 → X →C H O2 4 2 CH2 =CHOOCCH3
Trang 5Cụng thức cấu tạo của X là A C2H4(OH)2 B C2H5OH C CH3CHO D HOCH2CHO.
Cõu 39 Xỏc định cụng thức cấu tạo cỏc chất A2, A3, A4 theo sơ đồ biến húa sau:
C4H8O2 → A2 → A3 → A4 → C2H6
A C2H5OH; CH3COOH và CH3COONa B C3H7OH; C2H5COOH và C2H5COONa
C C4H9OH; C3H7COOH và C3H7COONa D Đỏp ỏn khỏc
Cõu 40 Mệnh đề khụng đỳng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
B CH3CH2COOCH=CH2 tỏc dụng được với dung dịch Br2
C CH3CH2COOCH=CH2 cựng dóy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
D CH3CH2COOCH=CH2 cú thể trựng hợp tạo polime
Cõu 41 Cho sơ đồ sau (cỏc chữ cỏi chỉ sản phẩm hữu cơ): KCN H O ,t3 0 P O2 5 C H OH6 5 NaOHd ư
3
CH Cl → → → → → + X + Y Z T M NCụng thức cấu tạo của M và N lần lượt là
A CH3COONa và C6H5ONa B CH 3COONa và C6H5CH2OH C CH3OH và C6H5COONa D CH3COONa và C6H5COONa
Cõu 42 Cho sơ đồ sau: 15000 H O / Hg2 NaOH
2
CH X + + Y Z T + M CH
→ → → → → →Cụng thức cấu tạo của Z là A C2H5OH B CH 3COOH C CH3COOC2H5 D.Cả A, B, C đều đỳng
Cõu 43 Cho chất X tỏc dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đú cụ cạn dung dịch thu được chất rắn
Y và chất hữu cơ Z Cho Z tỏc dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X cú thể là
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH=CH2 C HCOOCH3 D CH3COOCH=CH-CH3 Cõu 45 Hợp chất hữu cơ mạch hở X cú cụng thức phõn tử C6H10O4 Thủy phõn X tạo ra hai ancol đơn chức cú số nguyờn tử cacbon trong phõn tử gấp đụi nhau Cụng thức của X là
A CH3OCO-COOC3H7 B CH3OCO-CH2-COOC2H5 C CH 3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.D C2H5OCO-COOCH3
Cõu 46: Khi đốt chỏy hoàn toàn một este tạo bởi cỏc nguyờn tố C, H, O thu được x mol CO2 và y mol H2O Ta luụn luụn cú: A x < y B x > y C x ≥ y D x ≤ y
Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH(CH3)2 C CH3CH2CH2COOH D HCOOCH2CH2CH3.
Cõu 48 Cho sơ đồ sau: HCN H O ,t3 0 H SO đặc, t2 4 0 CH OH / H SO đ3 2 4
CH COCH → → →+ X + Y Z(C H O ) → TCụng thức cấu tạo của T là
A CH3CH2COOCH3 B CH3CH(OH)COOCH3 C CH2 = C(CH3)COOCH3 D CH 2 = CHCOOCH3
Cõu 49 Cho sơ đồ sau: + HCN H O ,t3 0 H SO đặc, t2 4 0 C H OH / H SO đ2 5 2 4
CH CHO → → → X + Y Z(C H O ) → T
Cụng thức cấu tạo của T là A CH3CH2COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH2 = CHCOOC2H5. D C2H5COOCH = CH2
4
CH → → X + Y + → Z + → → T + M
Cụng thức cấu tạo của M là A CH3COOCH3 B CH2 = CHCOOCH3 C CH3COOCH = CH2 D CH3COOC2H5
Trang 6Câu 52 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là: A.10 B.9 C.7
D.5
Câu 53 A là một chất hữu cơ mạch không nhánh chứa một loại nhóm chức mà muối natri của nó khi đem nung với
vôi tôi xút thì thu được khí metan B là một ancol mạch hở mà khi cho a mol B tác dụng hết với Na thì thu được a/2 mol H2 a mol B làm mất màu vừa đủ dung dịch có hòa tan a mol Br2 Đốt a mol B thu được 3a mol CO2 A tác dụng B thì thu được một hợp chất hữu cơ đa chức X X là chất nào ?
A CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 B CH3CH2CH2OOCCH2COOCH2CH2CH3
C CH3COOCH2CHCHOOCCH3 D CH2CHCH2OOCCH2COOCH2CHCH2
Câu 55: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số
A Este của axit sucxinic (HOOCCH2CH2COOH) với phenol
B Este của axit malonic (HOOCCH2COOH) với một phenol thường và một Cresol (Metylphenol)
C Este của axit oxalic với hai cresol (CH3C6H4OOC-COOC6H4CH3).
D Cả A., B, C.
Câu 60 Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :
A CH2= CH-COOCH3 B.CH2= CH-COOH C CH2= C(CH3)-COOCH3 D Tất cả đều sai
Câu 61 Cho axit Salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H2SO4 đặc xúc tác thu được metyl Salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối Z Công thức cấu tạo của Z là
A o – NaOC6H4COOCH3 B o – HOC6H4COONa C o – NaOOCC6H4COONa D o – NaOC6H4COONa.
Câu 62 Có các chất mất nhãn riêng biệt sau: etyl axetat, fomanđehit, axit axetic và etanol Để phân biệt chúng dùng bộ thuốc thử nào sau đây? A AgNO3/NH3, dung dịch Br2, NaOH B Quỳ tím, AgNO3/NH3, Na.
C Quỳ tím, AgNO3/NH3, NaOH D Phenolphtalein, AgNO3/NH3, NaOH
Câu 63 Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch riêng biệt sau: CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HOCH2CHO, CH2 = CHCOOH
Bộ thuốc thử theo thứ tự có thể dùng để phân biệt từng chất trên là
A phenolphtalein, AgNO3/NH3, dung dịch Br2 B qùi tím, dung dịch Br2, AgNO3/NH3.
C qùi tím, dung dịch Br2, Na D phenolphtalein, dung dịch Br2, Na
Câu 65: Este X là dẫn xuất của benzen có công thức C9H8O2 X tác dụng được với dung dịch Br2 theo tỉ lệ 1:1 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được 1 muối và 1 xeton Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C6H5COOCH=CH2 B HCOOC6H4CH=CH2 C C6H5COOCH=CHCH3 D
HCOOC(C6H5)=CH2
Câu 66 Este X là dẫn xuất của benzen có công thức C9H8O2 X tác dụng được với dung dịch Br2 theo tỉ lệ 1:1 Khi cho X tác dụng
với dung dịch NaOH đun nóng, dư thu được 2 muối và nước Các muối đều có khối lượng phân tử lớn hơn 82 Công thức cấu tạo thu gọn của X là A phenyl axetat B phenyl propionat C phenyl acrylat D benzyl axetat.
Trang 7Câu 67: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2 A và B đều cộng hợp Br2 theo tỉ lệ 1:1 A tác dụng với NaOH tạo 1 muối và 1 anđehit B tác dụng với NaOH cho 2 muối và H2O A, B có CTCT lần lượt là:
A C6H5COOCH=CH2, CH2=CH-COOC6H5 B CH2=CH-COOC6H5, C6H5COOCH=CH2
C HCOOCH=CH-C6H5, C6H5COOCH=CH2 D C6H5COOCH=CH2, HCOOCH=CH-C6H5
Câu 68 Thủy phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm: 1.CH3-CHCl2 2 CH3-COO-CH=CH-CH3
3.CH3-COO-CH2-CH=CH2 4.CH3-CH2-CCl3 5 (CH3-COO)2-CH2 Những chất sau khi thủy phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là: A 1,2,4,5 B 1,3,5 C 1,2,5 D 1,2,4
Câu 69 Cho biết các chất sau: CH3CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 Nhiệt độ sôi của chúng được sắp xếp theo
Câu 73: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH,
p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 (b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng
Câu 74 Cho các phản ứng sau:
1) Thủy phân este trong môi trường axit
2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng
3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng
4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng
5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH
Các phản ứng KHÔNG được gọi là phản ứng xà phòng hóa là: A 1, 2, 3, 4 B 1, 4, 5 C 1, 3, 4, 5 D 3, 4, 5
Câu 75 Hai hợp chất hữu cơ (A) và (B) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (A) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (B) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với Na Công thức cấu tạo của (A) và (B) lần lượt là:
A H–COOCH3 và CH3COOH B HO–CH2–CHO và CH3COOH
C H–COOCH3 và CH3–O–CHO D CH3COOH và H–COOCH3
Câu 76 Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:
A CH2=CHCl B C2H2 C CH2=CHOH D CH3CHO
Câu 77 Khi thủy phân este etyl axetat trong môi trường axit, để tăng hiệu suất phản ứng thủy phân ta nên dùng biện
pháp nào? 1) thêm H2SO4 2) thêm HCl 3) thêm NaOH 4) thêm H2O
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp đúng là: A 1, 2 B 3, 4 C chỉ có 3 D chỉ có 4
Câu 78 Chỉ số xà phòng hóa là:
A chỉ số axit của chất béo
B số mol NaOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo
Trang 8C số mol KOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo.
D Tổng số mg KOH cần để trung hòa hết lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng este trong 1 gam chất béo
Câu 79 Công thức phân tử tổng quát của este hai chức được tạo bởi ancol no và axit đơn chức, không no có 1 nối đôi
là: A CnH2nO4 (n ≥ 8) B CnH2n – 2O4 (n ≥ 8) C CnH2nO4 (n ≥ 6) D Tất cả đều sai
Câu 80 Chất X có CTPT là C4H6O2 Biết X không tác dụng với Na, X có phản ứng tráng bạc, khi thủy phân X thu được các sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc CTCT của X là:
A HOCH2CH=CH–CHO B HCOOCH2–CH=CH2 C CH3–COOCH=CH2 D HCOOCH=CH–CH3
Câu 81 Công thức tổng quát của este được tạo thành từ axit không no có 1 nối đôi, đơn chức và ancol no, đơn chức
là: A CnH2n–1COOCmH2m+1 B CnH2n–1COOCmH2m–1 C CnH2n+1COOCmH2m–1 D CnH2n+1COOCmH2m+1
Câu 82 Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Natri kim loại C Dung dịch AgNO3 trong amoniac D Cả (A) và (C) đều đúng
Câu 84 Thuỷ phân este C4H6O2 (X) bằng dung dịch NaOH chỉ thu được 1 muối duy nhất Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH = CH2 B HCOOCH2 – CH = CH2 D CH3 – CH = CH – COOH
Câu 86 Este X có CTCP C4H6O2.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH= CH2B HCOOCH2- CH= CH2 C HCOOCH2- CH= CH2 D CH3COOCH2CH3
Câu 87: Chất X có công thức phân tử C4H6O3, X có các tính chất hoá học sau:
- Tác dụng với H2 (Ni, t0), Na, AgNO3/NH3 - Tác dụng với NaOH thu được muối và anđehit đơn chức
Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CHO B OHC-CH2CH2-COOH C HCOOCH(OH)-CH=CH2. D CH3-CO-CH2-COOH
Câu 50 (Thi Thử Chuyên ĐHSPHN): Trong dãy biến hóa:
C2H6 →C2H5Cl →C2H5OH →CH3CHO →CH3COOH →CH3COOC2H5 →C2H5OH
Số phản ứng oxi hóa - khử trên dãy biến hóa là
Câu 23 (KA-2013): Cho sơ đồ các phản ứng:
X + NaOH (dung dịch) Y + Z; Y + NaOH (rắn) T + P;
T Q + H2; Q + H2O Z
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là
A HCOOCH=CH2 và HCHO B CH3COOC2H5 và CH3CHO
C CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D CH3COOCH=CH2 và HCHO
Trang 9Câu 1 (ĐHA-2011): Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit
axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit
axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là A 0,96 B 0,48 C 0,72 D 0,24 Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với NaOH dư thu được 6,14 gam hỗn hợp hai muối và 3,68 gam rượu Y duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375 Khối lượng mỗi este trong X lần lượt là
A 4,4 gam và 2,22 gam B 3,33 gam và 6,6 gam C 4,44 gam và 8,8 gam D 5,6 gam và 11,2 gam Câu 6: Cho 4,48 gam hổn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH
0,1 M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
A 5,6 gam B 3,28 gam C 6,4 gam D 4,88 gam
Câu 7: Một hỗn hợp A gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Xà phòng hoá hết 0,2 mol A,
ta cần 0,3 lit dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối.Tính khối lượng mỗi muối
A 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa
B 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa
C 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 5,8 gam C6H5ONa
D 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa
Câu 8 (KB-2012): Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khí Giá trị của m là
A 40,60 B 34,30 C 22,60 D 34,51
Câu 9 (ĐHA-2011): Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, số
nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là: A 14,5 B 17,5 C 15,5 D 16,5.
Câu 11 (KA -2009) Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là A 4,05 B 8,10 C 16,20 D 18,00
Câu 13: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOCH3, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom Mặt khác, để phản ứng hết 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75M Khối lượng của CH2=CH-COOCH3 trong X là A 0,56 gam B 1,72 gam C 0,72 gam D 2,88 gam Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 8,6 gam một este có CTPT là C4H6O2 bằng dung dịch KOH Sau phản ứng thu được m gam muối và một hợp chất X Cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3, dư thu được 21,6 gam kết tủa Khối lượng của muối là: A 9,8gam B 8 gam C 10,9 gam D 7 gam.
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 7,2 gam một este có CTPT là C3H4O2 bằng dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được một hỗn hợp X Cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3, dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là:
A 43,2gam B 21,6 gam C 30,9 gam D 40 gam.
Câu 18: Đun nóng 7,66 gam hỗn hợp A gồm X, Y là hai chất hữu cơ đơn chức, có cùng loại nhóm chức, với 95 ml
dung dịch NaOH 1 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai muối của hai axit kế
Trang 10tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một ancol Z, có tỉ khối so với không khí bằng 1,59 Phần trăm khối lượng của X, Y lần lượt là: A 48%; 52% B 45,60%; 54,40% C 50%; 50% D 48,30%; 51,70%
2 Tìm CTCT, CTPT:
Câu 19 (ĐHA-2009)Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là
A CH3COOC(CH3)=CH2 B HCOOC(CH3)=CHCH3 C HCOOCH2CH=CHCH3 D.HCOOCH=CHCH2CH3
Câu 20 (ĐHB-2011) Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết
thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân
cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là: A 5 B 4 C 2 D 6
Câu 21 (ĐH B-2008) Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có CTPT C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 g
dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 g hỗn hợp muối CTCT thu gọn của X là:
A CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5 B CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5
Câu 22 (Thi Thử Chuyên ĐHSPHN): Hỗn hợp X có 2 este đơn chức là đồng phân của nhau Cho 5,7 gam hỗn hợp X
tác dụng hết với 100ml dung dịch NaOH 0,5M thu được hỗn hợp Y có hai hai ancol bền, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Y kết hợp vừa hết với ít hơn 0,06 gam H2 Công thức hai este là
A C2H3COOC3H7 và C3H7COOC2H5 B C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5.
C C3H5COOC2H5 và C3H7COOC2H3 D C3H5COOC3H7 và C3H7COOC3H5
Câu 23 (CĐ-2012) Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam
khí oxi (đo ở cùng điều kiện) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối Công thức của X là:
A CH 3 COOC 2 H 5. B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu 25 Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí
H2 (ở đktc) Hai chất hữu cơ đó là
A một este và một ancol B hai axit C hai este D một este và một axit.
Câu 26 Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M Sau
phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol) Cho toàn bộ lượng rượu thu
được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Hỗn hợp X gồm.
A một axit và một rượu B một axit và một este C hai este D một este và một rượu Câu 27: (ĐHA-2009) Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam
muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 28 (KA-2010): Cho hỗn hơp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chưc, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết vơi Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hơp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hơp phản ưng vưa đủ vơi nhau tạo thành 25 gam hỗn hơp
Trang 11este (giả thiết phản ưng este hóa đạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hơp X là
A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D C2H7COOH và C4H9COOH
Câu 29 (ĐHA-2010) Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%,
thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là
C HCOOH và CH3COOH D CH3COOH và C2H5COOH
Câu 30 (ĐH B-2009) Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng
bạc Biết phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24% CTCT của X và Y tương ứng là:
A HO-CH(CH3)-CHO và HOOC-CH2-CHO B HO-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CHO
C HCOOCH3 và HCOOCH2-CH3 D HO-CH2-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CH2-CHO Câu 32: Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 13,4
gam muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam rượu đơn chức Xác định tên gọi của X:
A Đietyl oxalat. B Etyl propionat C Đietyl ađipat D Đimetyl oxalat
Câu 36 Khi xà phòng hoá 5,45 gam X có công thức phân tử C9H14O6 đã dùng 100 ml dung dịch NaOH 1 M thu được ancol no Y và muối của một axit hữu cơ Để trung hoà lượng xút dư sau phản ứng phải dùng hết 50 ml dung dịch HCl 0,5 M Biết rằng 23 gam ancol Y khi hoá hơi có thể tích bằng thể tích của 8 gam O2 (trong cùng điều kiện) Công thức của X là:
A (C2H5COO)2-C3H5(OH) B (HCOO)3C6H11 C C2H5COO-C2H4-COO-C2H4COOH D (CH 3 COO) 3 C 3 H 5
Câu 39 Hỗn hợp A gồm ba chất hữu cơ đơn chức X, Y, Z Cho 4,4 gam hỗn hợp A phản ứng vừa đủ với 250 ml dung
dịch NaOH 0,2 M Cô cạn dung dịch thu được 4,1 gam một muối khan và thu được 1,232 lít hơi một ancol duy nhất (ở 27,30C; 1 atm) Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A CH 3 COOH; CH 3 CH 2 OH; CH 3 COOC 2 H 5 B HCOOH; CH3CH2OH; HCOOC2H5
C C2H5COOH; CH3CH2OH; C2H5COOC2H5 D CH2 =CH-COOH; CH3CH2OH; CH2 =CH-COOC2H5
Câu 40 Hoá hơi 2,64 gam hỗn hợp hai este X, Y đồng phân của nhau thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,84 gam
khí nitơ ở cùng điều kiện, nhiệt độ, áp suất Nếu đun hỗn hợp X, Y với một lượng dung dịch NaOH dư đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam hỗn hợp hai muối của hai axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A HCOOC 3 H 7 và CH 3 COOC 2 H 5 B HCOOC3H7 và HCOOC3H7
C HCOOC3H7 và CH3COOC2H3 D Cả A, B đều đúng
Câu 44 Một este đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8 Cho este trên tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được một muối có khối lượng bằng 41/37 khối lượng este Công thức cấu tạo este đó là:
A HCOOCH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3 C HCOOC2H5 D CH 3 COOCH 3
Câu 46 Một este đơn chức X Cho 17,6 gam X tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOC3H7 C CH 3 CH 2 COOCH 3 D CH3COOCH2CH3
Câu 47 Một este có công thức C4H8O2 Lấy m gam este này đun nóng với dung dịch chứa 4,8 gam NaOH, phản ứng xong, được dung dịch A Cô cạn dung dịch A được 10,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Este có công thức là
Trang 12A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 48 X là este của một axit cacboxylic đơn chức và ancol etylic Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam X người ta đã dùng 125 ml dung
dịch NaOH 1M Lượng NaOH đó dư 25% so với lí thuyết (lượng cần thiết) Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC 2 H 5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 50 Thủy phân hoàn toàn este (X) (chỉ chứa chức este) cần vừa đủ 100 g dung dịch NaOH 6% thu được 1 muối
của axit hữu cơ đơn chức và 4,6 g ancol CTPT của ancol tạo nên este là:
A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C 3 H 5 (OH) 3 D C4H7OH
Câu 54 Để điều chế một este X, dùng làm thuốc chống muỗi gọi tắt là DEP người ta cho axit Y tác dụng với một lượng dư ancol Z
Muốn trung hoà dung dịch chứa 1,66 gam Y cần 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Trong dung dịch ancol Z chiếm 94% (theo khối lượng) tỉ lệ số mol n : nZ H O2 =86 :14 Biết 100 < MY < 200 Công thức cấu tạo của X là
A CH2 = CHCOOCH3 B C6H5COOC2H5 C C 6 H 4 (COOC 2 H 5 ) 2 D (C2H5COO)2C6H4
DẠNG 2: DỰA VÀO PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 5,4 g H2O Nếu cho m1 gam X tác dụng hết với NaOH thì thu được m2 gam muối Biết m2 > m1 Công thức của A là:
A CH 3 COOCH 3 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C, H, O) Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào
bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 11,16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa Lấy m1 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng được m2 gam chấtrắn khan Biết m2 < m1 Công thức cấu tạo của X là A HCOOC 2 H 5 B CH3COOCH3 C C2H5COOH D CH2 = CHCOOC2H5
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được hỗn hợp khí Y và hơi H2O Sau phản ứng dẫn toàn bộ hỗn hợp khí Y và hơi H2O vào dung dịch 200 ml Ca(OH)2 4M (vừa đủ) thu được 70 gam kết tủa và dung dịch Z Biết khối lượng dung dịch Z giảm 14,2 gam
so vơi khối lượng Ca(OH)2 ban đầu Nếu cho một lượng X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được một muối của axit hữu cơ Biết khối lượng este X tăng m gam so với khối lượng muối CTCT của X là
A C2 H 5 COOCH 3 B C2H3COOCH3 C CH3COOCH3 D C3H7COOH
Câu 5 (CĐ-2011) Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản phẩm
cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa Thuỷ phân
X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối
lượng của oxi trong X là:A 43,24% B 36,36% C 37,21% D 53,33%
Câu 6 (ĐHB-2011): Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu
được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là: A 25% B 27,92% C 72,08% D 75%
Câu 7 (ĐHA-2011): Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch
X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam.
Câu 8 (ĐHA-2010) Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có
cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn
Trang 13toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện
phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là A 34,20 B 18,24 C 27,36.D 22,80.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm C2H6O; C2H4O2; C2H4 và C4H8O2 (C2H4O2; C2H4 và C4H8O2 có tỉ lệ mol 1 : 2 : 1) thu được 8,96 lit khí CO2 (đktc) và 9 gam H2O Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp đầu
A 0,1; 0,02; 0,04 và 0,02 B 0,1; 0,2; 0,4 và 0,2 C 0,05; 0,05; 0,1 và 0,05 D 1; 1; 2 và 1
Câu 10 (KB-2009) Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong
NH3 Thể tích của 3,7g hơi chất X bằng thể tích của 1,6 g khí oxi (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 g X thì thể tích CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (đktc) CTCT của X là:
Câu 11 (KA-2007): Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít
CO2 (đktc) và 3,6 g H2O Nếu cho 4,4g chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 g muối của acid hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là:
A isopropyl axetat B etyl axetat C etyl propionat D metyl propionat
Câu 12 (ĐH B-2008) Khi đốt cháy hoàn toàn một este no đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là: A metyl fomiat B etyl axetat C metyl axetat D n-propyl axetat
Câu 13 (Thi Thử chuyên ams): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít
oxi (đktc) thu được 6,38 gam CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp
và 3,92 gam muối của một axit hữu cơ Công thức của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:
A HCOOC3H7 và HCOOC2H5 B CH 3 COOCH 3 và CH 3 COOC 2 H 5
C C2H5COOC2H5 và C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
Câu 14 (Thi Thử Chuyên ĐHSPHN): Cho ancol X tác dụng với axit Y được este E Làm bay hơi 8,6 gam E thu
được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 3,2 gam O2 (đo ở cùng điều kiện) Biết MX > MY Công thức cấu tạo của E là
A CH2=CHCOOC2H5 B HCOOCH=CHCH3 C HCOOCH2CH=CH2 D CH2=CHCOOCH3
Câu 15 (ĐH B-2009) Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa
đủ 3,976 lít khí O2 (đktc), thu được 6,38 g CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp CTPT của hai este trong X là
A C3H6O2 và C4H8O2 B C2H4O2 và C5H10O2.C C2H4O2 và C3H6O2 D C3H4O2 và C4H6O2 Câu 16 (Thi Thử Chuyên ĐHSPHN): Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm
cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam Số mol CO2 và H2O tạo ra
lần lượt là: A 0,05 và 0,05 B 0,05 và 0,1 C 0,1 và 0,1 D 0,1 và 0,15.
Câu 17 (Thi Thử Chuyên ĐHSPHN): Xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân của
nhau cần dùng vừa hết 30ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được khí CO2 và hơi H2O với thể tích bằng nhau (ở cùng điều kiện) Công thức của hai este đó là
A HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)CH3 B CH 3 COOCH 3 và HCOOC 2 H 5
C CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCOOCH3
Câu 18 (ĐHA-2011): Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một
ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là:
Trang 14A 2 B 5 C 6 D.4
Câu 19 (ĐHB-2009) Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung
dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A CH3COOH và CH3COOC2H5 B C2H5COOH và C2H5COOCH3.
Câu 20 (KA-2012): Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với
dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là A 1,62 B 1,80 C 3,60 D 1,44.
Câu 21 (ĐHA-2010): Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu
được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam
X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất
rắn khan Giá trị của m là: A 10,56 B 7,20 C 8,88 D 6,66.
Câu 22 (KA-2012): Khử este no, đơn chức, mạch hở X bằng LiAlH4, thu được ancol duy nhất Y Đốt cháy hoàn toàn
Y thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là
A 24,8 gam B 28,4 gam C 16,8 gam D 18,6 gam
Câu 23 (ĐHB-2012) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY < MZ)
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là A 3 : 2 B 4 : 3 C 2 : 3 D 3 : 5 Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este C4H6O4 và C4H8O2 thu được hỗn hợp hơi và khí Dẫn toàn bộ hỗn hợp thu được vào bình đựng dung dịch nước vôi trong, thấy khối lượng bình tăng 2,92 gam; xuất hiện 3 gam kết tủa và thu được dung dịch
Y Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện thêm kết tủa nữa, tổng khối lượng kết tủa thu được là 4 gam Khối lượng của mỗi este trong
X lần lượt là A 1,18 gam và 0,22 gam B 1,2 gam và 1 gam C 1 gam và 0,22 gam D 1,1 gam và 2 gam
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam este X tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no, mạch hở, đơn chức
(thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic, CH2=CHCOOH) thu được 3,584 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O Giá trị của m là: A 1,72 g B 4 g C 7,44 g D 3,44 g
Câu 27: X là một este không no (chứa 1 liên kết đôi C = C) đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam X cần vừa đủ 7,2 gam
O2 X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo? A 3 B 4 C 5 D 6.
Câu 28: A là một este 3 chức mạch hở Đun nóng 7,9 gam A với NaOH dư Đến khi phản ứng hoàn toàn thu được
ancol B và 8,6 gam hỗn hợp muối D Cho D tác dụng với H2SO4 thu được 3 axit no, mạch hở, đơn chức, trong đó 2 axit có khối lượng phân tử nhỏ là đồng phân của nhau Tách nước từ B có thể thu được propenal Công thức phân tử của axit có khối lượng phân tử lớn là A C5H10O2 B.C7H16O2 C C 4 H 8 O 2 D C6H12O2
Câu 31 Để đốt cháy hoàn toàn 6,24 gam một este X (MA < 180) cần 6,272 lít khí oxi (đktc) Sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có m gam kết tủa, khối lượng dung dịch nước vôi trong giảm 12,8 gam Công thức phân tử của X là: A C4H6O2 B C7H10O2 C C 7 H 8 O 4 D C7H10O4
Trang 15Câu 32: Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là
A CH3COOCH3 và 6,7 B HCOOC2H5 và 9,5 C HCOOCH 3 và 6,7 D (HCOO)2C2H4 và 6,6
Câu 35 Đốt cháy este A đơn chức, mạch hở, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O với số mol CO2-số mol H2O bằng số
mol A đem đốt cháy Thủy phân m gam A thì cần 250ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 20,5 gam muối khan CTCT của A là:
A CH3COOC2H5 B C2H3COOCH3 C HCOOC3H5 D CH3COOC2H3
Câu 37 1,76 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và một rượu no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0,50M thu được chất A và chất B Đốt cháy hoàn toàn 1,20 gam chất B cho 2,64 gam CO2 và 1,44 gam nước Công thức cấu tạo của este là:
A CH3COO-CH2CH2CH3 B CH3CH2COOCH3 C CH3COO-CH3 D H-COO-CH 2 CH 2 CH 3 Câu 38: Cho lượng CO2 thu được khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm hai este etyl fomiat và metyl axetat qua 1 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được m gam muối Giá trị của m là A 25,2 B 42,4 C 27,4 D 33,6
Câu 42 X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng một ancol no , đơn chức và 2 axit no, đơn chức, đồng đẳng Đốt cháy
hoàn tàn 0,1mol X cần 6,16 lít O2 (đktc) Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:
A.7,5 B 15,0 C 37,5 D 13,5.
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đo ở diều kiện tiêu chuẩn) thu
được 6,38 g CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai rượu kế tiếp và 3,92 g muối của một axit hữu
cơ Công thức cấu tạo của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:
A HCOOCH3 và C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 và C3H7OH
C CH3COOCH3 Và CH3COOC2H5 D CH3COOCH3 Và C2H5COOCH3
Câu 47 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Cho 2,22 g hỗn hợp 2 este đó tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M Công thức 2 este là:
A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 và CH3COOC2H3
C HCOOC 2 H 5 và CH 3 COOCH 3 D HCOOC2H5 và HCOOCH3
Câu 48 X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu được 32,8
gam muối Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2 Công thức cấu tạo của X là:
A (C2H5COO)2C2H4 B (CH3COO)2C3H6 C (CH 3 COO) 2 C 2 H 4 D (HCOO)3C3H5
Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este đơn chức X rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng 100 gam dung dịch H2SO4
96,48%; bình 2 đựng dung dịch KOH dư Sau thí nghiệm thấy nồng độ H2SO4 ở bình 1 giảm còn 87,08%; bình 2 có 82,8 gam muối
Công thức phân tử của X là A C2H4O2 B C 3 H 6 O 2. C C4H8O2 D C3H4O2
Câu 34 Đốt cháy 1,6 gam một este X đơn chức thu được 3,52 gam CO2 và 1,152 gam H2O Cho 10 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14 gam muối khan Y Cho Y tác dụng với axit vô cơ loãng thu được Z không phân nhánh Công thức cấu tạo của Z là
A CH3(CH2)3COOH B CH2 = CH(CH2)2COOH C HO(CH 2 ) 4 COOH D HO(CH2)4OH
Trang 16DẠNG 3: HIỆU SUẤT - HẰNG SỐ CÂN BẰNG CỦA PHẢN ỨNG ESTE HÓA - CHỈ SỐ AXIT- CHỈ SỐ XÀ
PHÒNG - CHỈ SỐ IOT Câu 5.(KA-2012): Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol
đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam este Giá trị của m là
Câu 6 (KA-2010): Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng
số nguyên tử C, tổng số mol của hai chât la 0,5 mol (sô mol cua Y lơn hơn sô mol cua X) Nêu đôt chay hoan toan M thi thu đươc 3,36 lit khi CO2 (đktc) va 25,2 gam H2O Măt khác, nêu đun nong M vơi H2SO4 đăc đê thưc hiên phan ưng este hoa (hiêu suât la 80%) thi sô gam este thu đươc la
Câu 7: (ĐHA-2007) Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác
dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este
hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là A 10,12 B 6,48 C 8,10 D 16,20.
Câu 8 (KA-2013): Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 10 (ĐHB-2008) Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam
Câu 11 (ĐHB-2011): Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu
được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
A 31 gam B 32,36 gam C 30 gam D 31,45 gam
Câu 12 Chất béo luôn có một lượng nhỏ axít tự do Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam
chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo Để trung hoà 8,4 gam chất béo cần 9,0 ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của chất
Câu 13 Số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số este của
loại chất béo đó.Chỉ số este của một loại chất béo chứa 89% tristearin là bao nhiêu?
Câu 2: Cho cân bằng sau: CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O, K = 4 Khi cho 1 mol axit tác dụng với 1,6 mol ancol, khi hệ đạt đến trạng thái cân bằng thì hiệu suất của phản ứng là
A 66,67% B 33,33% C 80% D 50%.
Câu 4 (ĐKA-2010): Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol
Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) Khi tiến hành este hóa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng
este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A 2,115 B 2,925 C 2,412 D 0,456.
Câu 14 Số miligam KOH dùng để xà phòng hóa hết lượng triglixerit và trung hòa lượng axit béo tự do có trong 1 gam
chất béo được gọi là chỉ số xà phòng hóa của chất béo Một loại chất béo chứa 2,84% axit stearic còn lại là tristearin Chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo trên là A 189. B 66,73 C 200 D 188.
Câu 15 Xà phòng hoá 1 kg chất béo có chỉ số axit băng 7, chỉ số xà phòng hoá 200, khối lượng glixerol thu được là
Trang 17A 352,43 gam B 105,69 gam C 320,52 gam D 193 gam.
Câu 16 Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo Để
xà phòng hóa 10 kg triolein có chỉ số axit bằng 7 cần 1,41 kg natri hidroxit Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng nguyên chất thu được là A 10344,8 gam B 10367,3 gam C 1034,48 gam D 11403,0 g Câu 18: Khi cho 58,5 gam một chất béo có thành phần chính là tristearin phản ứng với dung dịch iot thì thấy cần một
dung dịch chứa 9,91 gam iot Chỉ số iot của mẫu chất béo trên là:
A 16,93 B 16,39 C 19,63 D 13,69
Câu 19 Khối lượng của Ba(OH)2 cần để 4 gam chất béo có chỉ số axit bằng 9 là:
Câu 20: Xà phòng hoá hoàn toàn 10 gam một lipit trung tính cần 1,68 gam KOH Từ 1 tấn lipit trên điều chế được bao
nhiêu tấn xà phòng natri loại 72%: A 1,028. B 1,428 C 1,513 D 1,628
Câu 21: Cho 45 gam trieste của glixerol với một axit béo tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M được m1
gam xà phòng và m2 gam glixerol Giá trị m1, m2 là
A m 1 = 46,4; m 2 = 4,6. B m1 = 4,6; m2 = 46,4 C m1 = 40,6; m2 = 4,6 D m1 = 15,2; m2 = 20,8
Câu 23 Đun 1 triglixerit X với dung dịch KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,92g glixeron và m gam
hỗn hợp Y gồm muối của axit oleic và 3,18g muối của axit linoleic CTCT của X và giá trị m là:
A C17H33COOC3H5(OOCC17H31)2 và 4,6 B (C 17 H 33 COO) 2 C 3 H 5 –OOCC 17 H 31 và 6,4
C C17H35COOC3H5(OOCC15H31)2 và 4,4 D (C17H33COO)2C3H5–OOCC15H31 và 6,9
Câu 24 Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và hai loại axit béo Hai loại axit béo đó là
A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C15H31COOH
C C17H31COOH và C17H33COOH D C 17 H 33 COOH và C 17 H 35 COOH.
Câu 26 Xà phòng hoá 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dung dịch NaOH 25%, thu được 9,43 gam
glyxerol và b gam muối natri Giá trị của a và b là:
A 49,2g và 103,37g B 49,2g và 103,145 C 51,2g và 103,145g D 51,2g và 103,37g
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit no, đơn chức, mạch hở kế tiếp trong dãy đồng đẳng
Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Mặt khác, nếu đun nóng m gam hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì sau khi phản ứng hoàn toàn hỗn hợp thu được ngoài H2O chỉ chứa 25 gam este Thành phần % theo khối lượng của axit có phân tử khối lớn hơn là
Câu 2 (ĐHB-2009) Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Khi gluco ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo eter với CH 3 OH.
B Gluco tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
C Ở dạng mạch hở, gluco có 5 nhóm OH kề nhau.
Trang 18D Gluco tác dụng được với nước brom.
Câu 3 (ĐHA-2008) Tinh bột, xenlulo, saccaro, manto đều có khả năng tham gia phản ứng
A hòa tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH B Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
C Este isoamyl axetat có mùi chuối chín D Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
Câu 5 (ĐHB-2011) Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Câu 6 (ĐHA-2007) Để chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng B Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường.
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D kim loại Na.
Câu 7 (ĐHA-2008) Gluxit (carbohidrat)chỉ chứa 2 gốc gluco trong phân tử là
Câu 8 (ĐHA-2012) Cho sơ đồ phản ứng :
A Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit B Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.
C Tinh bột, glucozơ, etanol D Tinh bột, glucozơ, cacbon dioxit.
Câu 9 (ĐHB-2009) Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng
với HNO3 đđ (xt H2SO4 đđ) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các
tính chất của xenlulo là:A 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4 C 1, 3, 4, 6 D 2, 3, 4, 5.
Câu 10 (ĐHA-2009) Cacbohidrat nhất thiết phải chứa nhóm chức
Câu 11 Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số
chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
Câu 12 (ĐHB-2009) Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 19A xenlulo có cấu trúc mạch phân nhánh B Saccaro làm mất màu nước brom.
C Gluco bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3 D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 23 Cho dãy các chất: gluco, xenlulo, saccaro, tinh bột, manto Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương
Câu 14 (ĐHA-2012) Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Câu 15: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Câu 16 (ĐHA-2010) Một phân tử saccarozơ có:
A một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ B một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.
C một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ D hai gốc α-glucozơ.
Câu 17 (ĐHB-2007) Phát biểu không đúng là
A Thủy phân (xt H + ,t 0 ) saccaro cũng như manto đều cho cùng một monosaccarit.
B Dung dịch fructo hòa tan được Cu(OH)2
C sản phẩm thủy phân xenlulo (xt H+,t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D Dung dịch manto tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu 18 (ĐHB-2011) Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam (e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Câu 19 (ĐHB-2008) Cho các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (manto) Số chất trong
dãy tham gia phản ứng tráng gương là: A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
Trang 20(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Phát biểu đúng là :A (1) và (3) B (2) và (4) C (1) và (2) D (3) và (4).
Câu 21 (ĐHB-2010) Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A fructozơ, axit acrylic, ancol etylic B glixerol, axit axetic, glucozơ
C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
Câu 22 (ĐHA-2009) Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A gluco, glixerol, manto, axit fomic B fructo, manto, glixerol, andehit axetic.
C gluco, manto, axit fomic, andehit axetic D gluco, fructo, manto, saccaro.
Câu 23 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả dung dịch riêng biệt sau:
A gluco, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic B saccaro, glixerol, andehit axetic, ancol etylic.
C lòng trắng trứng, gluco, fructo, glixerol D gluco, manto, glixerol, andehit axetic.
Câu 24 (ĐHB-2010) Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là
Câu 25: Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được ccấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 26: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số
chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
Câu 27: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
D Thực hiện phản ứng tráng bạc
Câu 28: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanñehit, phenyl fomat, glucôzơ, anñehit axetic, metyl
axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A 8 B 7 C 5 D 6
Câu 29 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng).
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C 2 H 5 OH, CH 3 COOH B CH3COOH, CH3OH C C2H4, CH3COOH D CH3COOH, C2H5OH
Trang 21Câu 30 (Thi Thử chuyên SPHN): Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch
FeCl3 là A xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ B có khói màu trắng bay ra.
C xuất hiện kết tủa màu trắng D có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ ẩm.
Câu 31 (Thi Thử chuyên SPHN): Phản ứng nào dưới đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử của
glucozơ?
A Hòa tan Cu(OH)2 để chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức – OH
B Phản ứng tráng gương để chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức – CHO.
C Phản ứng với 5 phân tử CH3COOH để chứng minh có 5 nhóm – OH trong phân tử
D Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có 5 nhóm – OH.
Câu 32 (Thi Thử chuyên SPHN): Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit.
B Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho an ken cộng nước.
C Đun nóng ancol metylic với H 2 SO 4 đặc ở 170 0 C thu được ete.
D Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh
Câu 33 (KA-2013): Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:
A fructozơ, saccarozơ và tinh bột B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 34 (KA-2013): Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) Mantorazơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là: A.3 B 4 C 2 D 1
B Bài tập
Câu 1 (ĐHA-2011) Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng
60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
Câu 5 (ĐHA-2011) Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình
là 90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong , thu được 330 gam kết tủa
và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là:
Trang 22Câu 6 (ĐHA-2007) Cho mg tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 g kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được
100 g kết tủa Giá trị của m là: A 750 B 550 C 650 D 810
Câu 7 Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80% Giá trị của V là: A 57,5 B 46,0 C 23,0 D 71,9
Câu 8 (ĐHB-2009) Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulo và HNO3 đđ có xt H2SO4 đđ, t0, cần dùng dung dịch chứa m kg HNO3 (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là: A 42 B 30 C 21 D 10
Câu 9 (ĐHA-2010) Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu
suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
Câu 10 (ĐHB-2008) Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulo tạo thành 89,1 kg xenlulo trinitrat là (biết khối lượng HNO3 hao hụt 20%)
Câu 11 (ĐHB-2011) Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung
dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
Câu 12 Từ 16,2 tấn xenlulo người ta sản xuất được m g tấn xenlulo trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo
xenlulo là 90%) Giá trị của m là A 26,73 B 25,46 C 33,00 D 29,70
Câu 13 (ĐHA-2009) Lên men m g gluco với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 g kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 g so với khối lượng dung dịch nước vôi
trong ban đầu Giá trị của m là:A 20,0 B 13,5 C 30,0 D 15,0
Câu 14 Cho 50 ml dung dịch gluco chưa rõ nồng độ tác dụng với lượng dư AgNO3 trung dung dịch NH3, đun nóng thu được 2,16 g Ag Nồng độ mol của dung dịch gluco đã dùng là
Câu 15 Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là: A 40% B 80% C 54% D 60%
Câu 16 (ĐHB-2012) Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với
hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 17 Len men hoàn toàn m g gluco thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 g kết tủa Nếu hiệu suất toàn quá trình trên là 75% thì giá trị của m là:
Câu 18 Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể
điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%)?
A 147,2 lít B 294 lít C 920 lít D 368 lít.
Trang 23Câu 19 (Thi Thử chuyên ams): Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu
được lên men thành ancol etylic thì thu được 100 ml rượu 460 Khối lượng riêng của ancol là 0,8gam/ml Hấp thụ toàn
bộ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là:
Câu 20 (Thi Thử chuyên ams): Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic,
toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất quá trình sản xuất ancol etylic là 80% thì m có giá trị là
Câu 21 (KA-2013): Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn
toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là
C ClH 3 NCH 2 COOC 2 H 5 và H 2 NCH 2 COOC 2 H 5 D CH3NH2 và H2NCH2COOH
Câu 2 (ĐHB-2012) Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 3 (ĐHA-2007) Amino axit chứa một nhóm amin bậc nhất trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu
được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích là 4:1 X có CTCT là
A H2N-(CH2)3-COOH B H2N-(CH2)4-COOH C H 2 N-CH 2 -COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 4 (ĐHA-2009) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
B Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối diazoni.
C Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
D Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 6 (ĐHA-2012) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A Axit aminoaxetic B axit α-aminoglutaric C Axit α-aminopropionic D Axit α, ε-điaminocaproic Câu 7 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức B Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
C Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.D Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt Câu 8 (ĐHA-2011) Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-amino axit.
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit.
C Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
D Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Trang 24Câu 9 (ĐHB-2011) Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
C (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 D C 6 H 5 NHCH 3 và C 6 H 5 CH(OH)CH 3
Câu 10 (ĐHA-2010) Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp
gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ Chất X là
A CH3-CH2-NH-CH3 B CH3-CH2-CH2-NH2 C CH2=CH-CH2-NH2 D CH2=CH-NH-CH3 Câu 11 (ĐHA-2010) Phát biểu đúng là:
A Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit.
B Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ.
C Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ.
D Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
Câu 12 (ĐHB-2010) Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit
HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là
A H2NCH2CH2NH2 B H 2 NCH 2 CH 2 CH 2 NH 2 C H2NCH2CH2CH2CH2NH2 D CH3CH2CH2NH2
Câu 13 (ĐHB-2007) Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân
biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch NaOH B giấy quỳ tím C dung dịch phenolphtalein D nước brom.
Câu 14 (ĐHA-2010) Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin? A 3 B 4 C 9 D 6
Câu 15 (ĐHB-2010) Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic D axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
Câu 16 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B Trong phân tử dipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
C Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
D Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit.
Câu 17 (ĐHB-2008) Đun nóng chất H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH3-COOH trong dung dịch HCl (dư) sau khi phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl- D H 3 N + -CH 2 -COOHCl - , H 3 N + -CH(CH 3 )-COOHCl - Câu 18 (ĐHB-2007) Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorur, metyl amin, natri hidroxit.
C anilin, amoniac, natri hidroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 19 (ĐHA-2010) Cho sơ đồ chuyển hoá:
Trang 250 0
H du Ni t C NaOH du t C HCl
Triolein + → X + → Y + → Z
Tên của Z là: A axit stearic B axit oleic C axit linoleic D axit panmitic.
Câu 20 Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
Câu 21 (ĐHA-2010) Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là
Câu 22 Cho các dung dịch : C6H5NH2 (amilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch
trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là: A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 23 (ĐHB-2011) Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol : (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A (1), (2), (3) B (2), (1), (3) C (2) , (3) , (1) D (3), (1), (2)
Câu 24 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
B Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
D Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
Câu 25 (ĐHA-2008) Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl, H2NCH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH,
H2NCH2COONa, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
Câu 26 (ĐHA-2011) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch alanin B Dung dịch lysin C Dung dịch valin D Dung dịch glyxin
Câu 27 (ĐHB-2012) Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử C3H9O2N
(sản phẩm duy nhất) Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 28 (ĐHA-2012) Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A (4), (2), (3), (1), (5) B (4), (1), (5), (2), (3).
C (4), (2), (5), (1), (3) D (3), (1), (5), (2), (4).
Câu 29 (ĐHB-2008) Cho hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu
cớ Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đơn vị carbon) của Y là
Câu 30 (ĐHA-2009) Thuốc thử dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
C Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm D dung dịch HCl.
Câu 31 (ĐHB-2011) Phát biểu không đúng là:
A Protein là những polopeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu.
B Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.
C Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
D Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
Trang 26Câu 32 (ĐHB-2007) Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và gluco là
A protit luôn chứa chức hidroxyl B protit có khối lượng phân tử lớn hơn.
C protit luôn là chất hữu cơ no D protit luôn chứa nitơ.
Câu 33 (ĐHB-2007) Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorur, ancol
benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dung được với dung dịch NaOH là:
Câu 34 (ĐHB-2007) Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit carboxylic (Y), amin (Z), ester của
amino axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung
dịch HCl là A X, Y, Z B X, Y, T C X, Y, Z, T D Y, Z, T.
Câu 35 (ĐHA-2012) Phát biểu nào sau đây là đúng
A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
B Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
C Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
Câu 36 (ĐHA-2008) Phát biểu không đúng là:
A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử đồng thời chứa nhóm amino và nhóm carboxyl.
B Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
C Hợp chất H 2 NCH 2 COOH 3 NCH 3 là ester của glyxin.
D Trong dung dịch, H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-
Câu 37 (ĐHA-2011) Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân amin
bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 38: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là :
Arg – Pro – Pro –Gly- Phe- Ser - Pro – Phe - Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao
nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (Phe) A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 39: Cho các câu sau:
(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α amino axit
(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure
(3) Từ 3 α- amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau
(4) Khi đun nóng nung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure
Số nhận xét đúng là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit
(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit
(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là n-1
(4) Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α-amino axit đó Số nhận
Câu 41: Thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp gồm glixin và alanin Số đipeptit được tạo ra rừ glixin và
Trang 27Câu 42: Xác định phân tử khối gần đúng của một Polipeptit chứa 0,32% S trong phân tử Giả sử trong phân tử chỉ
Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng
A Phân tử peptit mạch hở có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn số gốc α-amino axit
B Phân tử peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-amino axit có chứa (n – 1) liên kết peptit
C Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng
D Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit
Câu 46 (KA-2012): Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là A 4 B 3 C 5. D 2
Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C3H4O2 + NaOH X + Y
(b) X + H2SO4 (loãng) Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) F + Ag +NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A (NH4)2CO3 và CH3COOH B HCOONH4 và CH3COONH4
C (NH 4 ) 2 CO 3 và CH 3 COONH 4 D HCOONH4 và CH3CHO
Câu 50: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dd NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
Câu 8 (Thi Thử chuyên ams): Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản
ứng xảy ra là A 12 B 8 C 9 D 10
Câu 9 (Thi Thử chuyên ams): Cho các chất sau đây: 1)CH3COOH, 2)C2H5OH, 3)C2H2, 4)CH3COONa, 5)HCOOCH=CH2, 6)CH3COONH4 Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:
Câu 10 (Thi Thử chuyên ams): Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm
quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là
Câu 11 (Thi Thử chuyên SPHN): Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều làm đổi màu quỳ tím ảm?
A H2NCH2COOH; C6H5OH; C6H5NH2 B H2NCH2COOH; HCOOH; CH3NH2
C H2N[CH2]2NH2;HOOC[CH2]4COOH; C6H5OH D CH 3 NH 2 ; (COOH) 2 ; HOOC[CH 2 ] 2 CH(NH 2 )COOH.
Trang 28Câu 48 (KA-2013): Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2
-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
Câu 49 (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/to thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng cho phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của (X) là:
A CH 3 CH 2 CH(NH 2 )COOH B H2NCH2COOH
Câu 2 (KB-2012): Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được
dung dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là A 22,35 B 44,65 C 33,50 D 50,65
Câu 3 (ĐHA-2009) Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4H9NO2 Cho 10,3 g X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y năng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch
Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m g muối khan Giá trị của m là
Câu 4 (ĐHA-2010) Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được
dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 5 (ĐHB-2012) Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được
dung dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là A 44,65 B 22,35 C 50,65 D 33,50
Câu 6 (ĐHB-2011) Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là:
Câu 7 (ĐHB-2008) Cho 8,9 g chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 g chất rắn CTCT thu gọn của X là
A H 2 NCH 2 COOCH 3 B HCOOH3NCH=CH2 C H2NCH2CH2COOH D CH2=CHCOONH4
Câu 8 Cho 1,82 g chất hữu cơ đơn chức mạch hở X có CTPT C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 g muối khan CTCT thu gọn của X là
A HCOONH3CH2CH3 B HCOONH2(CH3)2 C CH3CH2COONH4 D CH 3 COONH 3 CH 3
Trang 29Câu 9: cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm ướt và dd Y cô cạn dd Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 10 (Thi Thử chuyên SPHN): Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml
dung dịch HCl 0,125M và thu được 1,835 gam muối khan Khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là
A NH 2 C 3 H 5 (COOH) 2 B (NH2)2C3H5COOH C NH2C3H6COOH D (NH2)2C5H9COOH
Câu 11 (Thi Thử chuyên SPHN): Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0
gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
A H2NC2H4COOH B H2NC4H8COOH C H2NC3H6COOH D H 2 NCH 2 COOH
Câu 12 (Thi Thử chuyên SPHN): Cho 100ml dung dịch aminoaxit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch
NaOH 0,25M Mặt khác 100ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,5M Biết X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52 Công thức của X là
Câu 13 (Thi Thử chuyên ams): Cho 32,8 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và tyrosin (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với
500ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 14 (Thi Thử chuyên ams): Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO41M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành là:
Câu 15: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu
được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối Giá trị của m là
A 112,2 B 165,6 C 123,8 D 171,0
Câu 16 (Thi Thử Chuyên HV-GL) : Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam
muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2- m1 =
7,5 Công thức phân tử của X là : A C4H10O2N2 B C5H9O4N C C4H8O4N2 D C5H11O2N
Câu 17: Cho một α-amino axit X có mạch cacbon không phân nhánh Lấy 0,01mol X phản ứng vừa đủ với dd HCl
thu được 1,835g muối Lấy 2,94g X phản ứng vừa đủ với dd NaOH thu được 3,82g muối CTCT của X là:
A CH3CH2CH(NH2)COOH B HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
C HCOOCH2CH(NH2)CH2COOH D HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 18: (ĐHB-2008) Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ
khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là
A 27,75 B 24,25 C 26,25 D 29,75.
Trang 30Câu 19: Chất A có phần trăm khối lượng các nguyên tố C,H, O, N lần lượt là 32,00%, 6,67%, 42,66%, 18,67%
Tỷ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl CTCT của
A là: A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
Câu 20: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH3N-CH2-COOH, 0,02 mol CH3-CH(NH2)–COOH; 0,05 mol
H COOC6H5 Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 12,535 gam B 16,335 gam C 8,615 gam D 14,515 gam
Câu 21: Cho 20,15 g hỗn hợp X gồm (CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với 200 ml dung dịch HCl
1M thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X là:
A 55,83 % và 44,17 % C 53,58 % và 46,42 % B 58,53 % và 41,47 % D 52,59 % và 47,41% Câu 22: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2 M thì thu được 18,504 gam muối Vậ y thể tích dung dịch HCl phải dùng là: A 0,8 lít B 0, 08 lít C 0,4 lít D 0,04 lít
Câu 24: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào
dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là :
A 0,50 B 0,65 C 0,70 D 0,55.
Câu 9 (KA-2013): Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH
0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là
A NH 2 C 3 H 6 COOH B NH2C3H5(COOH)2
C (NH2)2C4H7COOH D NH2C2H4COOH
Câu 26: Cho 0,12 mol alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch X Thêm vào dung dịch X
300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị
của m là: A 17,70 gam B 22,74 gam C 20,10 gam D 23,14 gam
Câu 27 Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu
được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là:
Câu 29: X là tetrapeptit Ala-Gl y-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y
có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 33 Cho 14, 55 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X, thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 34 Hợp chất X có CTPT trùng với CTĐGN, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều
kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%, còn lại là oxi Khi cho 4,45 g X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 g muối khan CTCT thu gọn của X là:
A H2N-(CH2)2-COOH B H 2 N-CH 2 -COOCH 3 C CH2=CHCOONH4 D H2NCOOCH2CH3
Trang 31Câu 35 Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối Tên gọi của X là:
Câu 36 Este X được điều chế từ aminoaxit glutamic và ancol etylic Cho 0,1 mol X vào 200 ml dung dịch NaOH
1,5M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn cẩn thận dung dịch thu được chất rắn G Cho toàn bộ chất rắn G vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận lại thu được m gam chất rắn E Giá trị của m là:
A 26,4 g B 18,35 g C 30,05 g D 35,9 g
Câu 37: X là este tạo bởi α-amino axit Y (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) với rượu đơn chức Z Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn và 4,6 gam rượu Z Vậy công thức của X là:
A CH3-CH(NH2)-COOC2H5 B CH3-CH(NH2)-COOCH3
C H2N-CH2-COOC2H5 D H2N-CH2-COOCH2-CH=CH2
Câu 38: Một HCHC X có tỉ lệ khối lượng C: H: O: N = 9: 1,75: 8: 3,5 tác dụng với dd NaOH và dd HCl theo tỉ
lệ mol 1: 1 và mỗi trường hợp chỉ tạo một muối duy nhất Một đồng phân Y của X cũng tác dụng với dd NaOH
và dd HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 nhưng đồng phân này có khả năng làm mất màu dd Br2 Công thức phân tử của X và công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A C 3 H 7 O 2 N; H 2 N-C 2 H 4 -COOH; H 2 N-CH 2 -COO-CH 3 B C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; CH2=CH-COONH4
C C2H5O2N; H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-NO2 D C3H5O2N; H2N-C2H2-COOH; CH2=CH-COONH4
Câu 40: Một peptit X khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được alanin Biết phần trăm khối lượng N trong X bằng
18,767% Khối lượng muối thu được khi cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch KOH dư là
Câu 42: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dung
dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử Giá trị của M là
A 51,72 B 54,30 C 66,00 D 44,48
DẠNG 2 : ĐỐT CHÁY Câu 1 (ĐHB-2010) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp
Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
Câu 2 (ĐHA-2007)Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít N2(các khí đo ở đktc) và 3,15 g H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa CTCT thu gọn của X là
A H2N-CH2-COOC2H5 B H 2 N-CH 2 -COOCH 3 C H2N-CH2-COOC3H7 D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 3 (ĐHA-2010) Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng
phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol
N2 Các giá trị x, y tương ứng là A 8 và 1,0 B 7 và 1,0 C 7 và 1,5 D 8 và 1,5.
Câu 4 (ĐHB-2010) Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở,
trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng
Trang 32CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư,
tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là A 30 B 60 C 45 D 120
Câu 5 (ĐHA-2012) Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức -COOH và -NH2 trong phân tử), trong đó tỉ
lệ mO : mN = 80 : 21 Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là A 13 gam B 10 gam C 15 gam D 20 gam Câu 6 (ĐHA-2007) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít N2 (thể tích các khí
đo ở đktc) và a0,125 g H2O CTPT của X là A C 3 H 9 N B C2H7N C C3H7N D C4H9N
Câu 7 (ĐHB-2011) Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin
có tỉ khối so với H2 là 17,833 Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O
và N2, các chất khí khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V1 : V2 là:
Câu 8 (KB-2012): Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp
bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ Y đi qua dung dịch H2SO4 đặc (dư), thể tích khí còn lại là 175 ml Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Hai hiđrocacbon đó là
A C2H6 và C3H8 B C2H4 và C3H6 C C3H8 và C4H10 D C3H6 và C4H8
Câu 9 (Thi Thử Chuyên HV-GL) : Hỗn hợp khí X gồm etylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liện tiếp Đốt cháy
hoàn toàn V ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được V1 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) còn lại V2 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Biết V = V1 – 2V2 Vậy công thức phân tử của hai hiđrocacbon là:
A C3H2 và C3H4 B C3H6 và C4H8 C CH 4 và C 2 H 6 D C2H4 và C3H6
Câu 10 (Thi Thử Chuyên HV-GL): Hỗn hợp khí X gồm metylamin, etylamin, trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng
đẳng liện tiếp Đốt cháy hoàn toàn V ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được V1 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) còn lại V2 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Biết V = V1 – 2V2 Vậy công thức phân tử của hai hiđrocacbon là:
A C3H4 B C4H8 C C 2 H 6 D C2H4
Câu 11 (Thi Thử Chuyên HV-GL): Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C, H, O, N Cho X tác dụng với
dung dịch NaOH thu được khí Y làm xanh quì tím Đốt cháy hoàn toàn X bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hồn hợp khí Z Biết nCO2 + nH2O = 2nO2 và nCO2 = 4nN2 Tỷ khối của Z so với H2 là:
A 12,68 B 13,2 C 13,75 D 14,86
Câu 13 (ĐHA-2007): Amino axit chứa một nhóm amin bậc nhất trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu
được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích là 4:1 X có CTCT là
A H2N-(CH2)3-COOH B H2N-(CH2)4-COOH C H 2 N-CH 2 -COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 14 (ĐHA-2007): Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít N2(các khí đo ở đktc) và 3,15 g H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa CTCT thu gọn của X là:
A H2N-CH2-COOC2H5 B H 2 N-CH 2 -COOCH 3 C H2N-CH2-COOC3H7 D H2N-CH2-CH2-COOH
Trang 33Câu 15 (ĐHA-2010): Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp
gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ Chất X là
A CH3-CH2-NH-CH3 B CH3-CH2-CH2-NH2 C CH2=CH-CH2-NH2 D CH2=CH-NH-CH3 Câu 16 (ĐHA-2012) Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp
(MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc)
Chất Y là: A butylamin B etylamin C etylmetylamin D propylamin.
Câu 17 ( Đ H A - 2 0 10 ) Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn
toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A CH4 và C2H6 B C3H6 và C4H8 C C2H6 và C3H8 D C 2 H 4 và C 3 H 6
Câu 19: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 Vậy công thức của amino axit
tạo nên X là: A H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH C H2N-COOH D H2NCH2COOH
Câu 20: X là tetrapeptit (mạch hở) được tạo bởi amino axit Y no, mạch hở, có một nhóm -COOH và một nhóm
-NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2
và H2O là 97,4 gam Số CTCT thoả mãn Y là: A 2 B 1 C 3 D 5
Câu 21 Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân
tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và
H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra
m gam kết tủa Giá trị của m là A 120 B 60 C 30 D 45.
Câu 24(Thi Thử chuyên SPHN): Đốt cháy 0,15 gam chất hữu cơ X thu được 0,22 gam CO2; 0,18 gam H2O và 56ml
N2 (đktc) Biết tỉ khối hơi của X so với oxi là 1,875 Công thức phân tử của X là
A C3H10N B C 2 H 8 N 2 C CH4N D C2H6N2
Câu 25: Cho 0,1 mol một peptit X chỉ được tạo thành từ một α-aminoaxit Y (chỉ chứa 1 nhóm amino và một nhóm
cacboxyl ) tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được khối lượng muối tăng so với ban đầu là
30,9 gam Mặt khác đốt cháy 0,1 mol X rồi sục sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 180 gam kết tủa Tên gọi của Y là A Glyxin B Alanin C Valin D Lysin.
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 10,3 g một chất hữu cơ X có dX/H2 = 51,5 bằng oxi ,thu được 8,1 gam H2O và 10,08 lít (đkc) hỗn hợp N2 và CO2 Đun nóng X với kiềm có etanol tạo thành Cấu tạo của X :
A H 2 N-CH 2 -COOC 2 H 5 B H2N-C6H5-COOC2H5 C HCOONH3CH2CH3 D C2H5OOCOC2H5
Câu 27: Chất hữu cơ X có M = 123 và khối lượng C, H, O và N trong phân tử theo thứ tự tỉ lệ với 72 : 5 : 32 : 14 CTPT của X là: A C6H14O2N B C6H6ON2 C C6H12ON D C 6 H 5 O 2 N.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể tích O2, còn lại là N2) được khí CO2 , H2O và N2 Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 39,4
Trang 34gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc) Biết
2
O X
d < 2 CTPT của X là: A C 2 H 7 N B C2H8N C C2H7N2 D C2H4N2
Câu 29: Đốt cháy 0,282 gam hợp chất hữu cơ X, cho sản phẩm đi qua các bình đựng CaCl2 khan và KOH dư Thấy bình đựng CaCl2 tăng thêm 0,194 gam còn bình đựng KOH tăng thêm 0,8 gam Mặt khác nếu đốt cháy 0,186 gam chất
X thì thu được 22,4 ml khí N2 (ở đktc) Biết rằng hợp chất X chỉ chứa một nguyên tử nitơ Công thức phân tử của hợp
chất X là: A C6H6N2 B C 6 H 7 N C C6H9N D C5H7N
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam chất Y (CxHyN) bằng một lượng không khí vừa đủ Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình Biết không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ về thể tích Công thức phân tử của Y là:
A C2H7N B C 3 H 9 N C C4H11N D C4H9N
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ X mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O và N2) qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,344 lít (đktc) Công thức phân tử của X là:
A C2H5O2N B C3H5O2N C C 3 H 7 O 2 N D C2H7O2N
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X cần 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp CO2, N2 và hơi nước Sau khi ngưng tụ hết hơi nước, còn lại 5,6 lít khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 20,4 Công thức phân tử của X là: A C 2 H 7 O 2 N B C3H7O2N C C3H9O2N D C4H9N
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,4524 gam hợp chất A sinh ra 0,3318 gam CO2 và 0,2714 gam H2O Đun nóng 0,3682 gam chất A với vôi tôi xút để chuyển tất cả nitơ trong A thành amoniac, rồi dẫn khí NH3 vào 20 ml dung dịch H2SO4
0,5 M Để trung hoà axit còn dư sau khi tác dụng với NH3 cần dùng 7,7 ml dung dịch NaOH 1M Biết MA= 60 Công thức phân tử của A là: A CH 4 ON 2 B C2H7N C C3H9N D CH4ON
DẠNG 3 : PHẢN ỨNG THỦY PHÂN Câu 1: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val)
và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe C Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Val-Phe-Gly-Ala-Gly
Câu 2: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val, 1 mol Tyr
Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn thi thu được sản phẩn có chứa Gly-Val, Val-Gly Số công thức cấu tạo
Câu 4 Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X
Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 5 (ĐHA-2011) Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipetit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các amino
axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được là :
Trang 35Câu 6 Thủy phân 1250 g protein X thu được 425 g alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100 000 u thì số mắc xích
alanin có trong phân tử X là A 382 B 479 C 328 D 453
Câu 7 (ĐHA-2011) Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam
Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
Câu 8 (KB-2012): Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với
600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 trong phân tử Giá trị của m là
A 54,30 B 66,00 C 51,72 D 44,48
Câu 9 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là A 90,6 B 111,74 C 81,54 D 66,44 Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin Khi
thủy phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly, Ala và tripeptit Gly-Val Giá trị mol phân tử pentapeptit A là:
Câu 13 (KA-2013): Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân
hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị
A glyxin B lysin C axit glutamic D alanin
Câu 10: X là một tetrapeptit cấu tạo từ Aminoaxit A, trong phân tử A có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH no, mạch hở Trong A Oxi chiếm 42,67% khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường acid thì thu được 28,35g trpeptit; 79,2g đipeptit và 101,25g A Giá trị của m là?
Câu 11 Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam hỗn hợp X gồm
các Aminoaxit(các Aminoaxit chỉ chứa 1nhóm COOH và 1 nhóm NH2) Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HCl
dư, sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m(gam) muối khan Khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt
bằng? A 8,145(g) và 203,78(g) B 32,58(g) và 10,15(g)
C 16,2(g) và 203,78(g) D 16,29(g) và 203,78(g)
Câu 12 Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X chỉ thu được 66,75 gam alanin X là:
Câu 13:Thuỷ phân hoàn toàn 500 gam một oligopeptit X (chứa từ 2 đến 10 gốc α-amino axit) thu được 178 gam
amino axit Y và 412 gam amino axit Z Biết phân tử khối của Y là 89 Phân tử khối của Z là :
Câu 14: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và
Trang 36một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2gam Số liên kết peptit trong A là:
Câu 15 Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm -NH2 Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667% Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1 : 1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M ; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là
Câu 16: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH2 Trong A
%N = 15,73% (về khối lượng) Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam
đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là A 149 gam B 161 gam C 143,45 gam
D 159 gam
Câu 18: Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit thu được 159 gam các aminoaxit Biết rằng các đipeptit
được tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử Nếu lấy 1/10 khối lượng aminoaxit thu được
tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là: A 19,55 gam B 20,375 gam C 23,2 gam D
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
A Tơ nitron và cao su buna-S B Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren.
C Tơ olon và caosu buna-N D Tơ capron và cao su buna.
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
B Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.
C Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
D Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
Câu 4 (ĐHA-2012) Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH t0 X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là A 202 B 198 C 174 D 216.
Câu 5 (ĐHA-2007) Nilon-6,6 là một loại
Trang 37A tơ axetat B tơ poliamit C tơ poliester D tơ visco
Câu 6 (ĐHB-2012) Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5)
Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A (3), (4) và (5) B (1), (2) và (3) C (1), (3) và (5) D (1), (2) và (5)
Câu 7 (ĐHB-2012) Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A tơ nilon-6,6 và tơ capron B tơ visco và tơ xelulozơ axetat.
C tơ visco và tơ nilon-6,6 D tơ tằm và tơ vinilon.
Câu 8 (ĐHB-2007) Các đồng phân ứng với CT C8H10O (đều là dẩn xuất của benzen) có tính tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polimer, không tác dụng với dung dịch NaOH Số lượng đồng phân thỏa tính chất trên là
Câu 9 (ĐHA-2007) Poli(vinyl axetat) là polimer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5-COO-CH=CH2 B CH2=CH-COOCH3 C CH2=CH-COOC2H5 D CH 3 -COO-CH=CH 2
Câu 10 Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl
axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là: A (2), (5), (6) B (1), (2), (5) C (1), (4), (5) D (2), (3), (6).
Câu 11 (ĐHA-2012) Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ visco C Tơ nitron D Tơ xenlulozơ axetat.
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
D Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Câu 13 (ĐHA-2011) Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng ngưng axit e-aminocaproic B Trùng hợp metyl metacrylat.
C Trùng hợp vinyl xianua D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
Câu 14 (ĐHB-2011) Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ
Câu 15 (KB-2012): Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5)
Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A (3), (4) và (5) B (1), (2) và (5) C (1), (3) và (5) D (1), (2) và (3)
Câu 16: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là
A tơ capron; nilon-6,6, polietylen B poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D polietylen; cao su buna; polistiren
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: 0 2 0
0 3
C vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin
Câu 18: Có các chất sau : keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoniaxetat; nhựa
novolac Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO-?
Trang 38A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 25 (Thi Thử chuyên ams): Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no, mạch hở X cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc) X
cùng với axit HOOCC6H4COOH là 2 monome được dùng để điều chế polime, làm nguyên liệu sản xuất tơ:
Câu 40(Thi Thử chuyên ams): Chất hữu cơ X mạch hở, không chứa liên kết (-O-O-) và có công thức phân tử là
C3H6On.Biết X chỉ chứa một loại nhóm chức Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là
Câu 60: Polime X có công thức (– NH – [CH2]2 – CO – )n Phát biểu nào sau đây không đúng?
A X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng B X có thể kéo sợi.
C X thuộc loại poliamit D % khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n Câu 41(Thi Thử chuyên SPHN): Có một loại polime như sau: …- CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 - …
Công thức một mắt xích của polime này là
A – CH 2 – CH 2 – B – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 –
C – CH2 – CH2 – CH2 – D – CH2 –
B Bài tập
DẠNG 1: TÍNH SỐ MẮT XÍCH (HỆ SỐ POLIME HÓA) Câu 1 (ĐHKA – 2009): Khối lượng của một đoạn nilon – 6,6 là 27346 đvC và một đoạn mạch tơ capron là 17176
đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch của 2 polime nêu trên lần lượt là?
Câu 4: Polime X do phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien Cho 2,62 gam X phản ứng thì cần vừa
đủ là 1,6 gam brom (trong CCl4) Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien và stiren trong polime trên là
Câu 7: Một loại cao su lưu hoá chứa 2% lưu huỳnh Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch
cao su thì trung bình số mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua –S-S- là
Câu 8: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại polime chứa 8,96% nitơ về
khối lượng Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien và acrilonitrin trong polime trên là
Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng polime đồng trùng hợp đimetylbuta-1,3-đien và acrilonitrin với lượng oxi
vừa đủ thấy tạo thành một hỗn hợp khí ở nhiệt độ và áp suất xác định chứa 57,69% CO2 về thể tích Tỉ lệ số mắt
Trang 39xích đimetylbuta-1,3-đien và acrilonitrin trong polime trên là
DẠNG 2 : PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ POLIME Câu 1: Khi trùng ngưng 30g Glyxin, thu được m gam polime và 2,88g nước Giá trị của m là?
Câu 2 (ĐHKA – 2008): Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 →C2H2 →C2H3Cl →PVC
Để tổng hợp được 250kg PVC theo sơ đồ trên thì cần Vm3 khí thiên nhiên (đktc) Giá trị của V là? (biết CH4 chiếm 80% khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%) A 358,4 B 448,0 C 286,7 D 224,0
Câu 3 (ĐHKA – 2007): Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình một phân tử
clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là? A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 4: Đem trùng hợp 5,2g stiren, hỗn hợp sau phản ứng cho các dụng với 100ml dung dịch brom 0,15M sau đó tiếp
tục cho thêm KI dư vào thì được 0,635g Iot Hiệu suất của phản ứng trùng hợp là?
Câu 5: Cứ 2,834g cao su buna – S phản ứng vừa hết với 1,731g Br2 Tỷ lệ số mắt xích butadien : stiren trong loại polime trên là? A 1:2 B 2:1 C 1:1,5 D 1,5:1
Câu 6: Cho sơ đồ: Gỗ →H= 35% C6H12O6 →H=80% 2C2H5OH→H= 60% C4H6→H=80% Cao su buna
Khối lượng gỗ cần để sản xuất 1 tấn cao su buna là? A 24,797 tấn B 12,4 tấn C 1 tấn D 22,32 tấn
Câu 7: Một loại cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối
disunfua -S-S-, giả thiết rằng lưu huỳnh đã thay thế H ở nhóm metylen trong mạch cao su
Câu 8: (ĐH KHỐI A 2011): Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
Câu 9: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4) Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 20% thì
để điều chế 1 tấn PVC phải cần thể tích metan là A 3500m3 B 3560m3 C 3584m3 D 5500m3
Câu 10: Khi đốt cháy một polime Y thu được khí CO2 và hợi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là
1 :1 Vậy Y là A poli(vinyl clorua) B polistiren C polipropilen D xenlulozơ.
Câu11 Để tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hoá este là 60% và quá trình trùng
hợp là 80% thì cần các lượng axit và ancol lần lượt là
A 170 kg và 80 kg B 85 kg và 40 kg C 172 kg và 84 kg D 86 kg và 42 kg
-CHUYÊN ĐỀ HÓA HỮU CƠ 11
CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ – HIDROCACBON
A – Lí Thuyết
Câu 1 (KA-2008):Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
A 4 B 3 C 2 D 5.
Trang 40Câu 2 (KA-2008): a Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,
CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là
A 3 B 2 C 1 D 4.
b Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II);
CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V)
A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V).
Câu 3 (KB-2008): Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng hân
tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng A ankan B ankin C ankađien D anken Câu 4 (KB-2011): Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5 -COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O Tổng
hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
A 24 B 34 C 27 D 31
Câu 5 (KB-2011): Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken (b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon
(c) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị
(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định
(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử
Số phát biểu đúng là A 3 B 2 C 5 D 4.
Câu 6 (KB-2011): Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là
A 8 B 7 C 9 D 5.
Câu 7 (KA-2011): Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo
và đồng phân hình học) thu được là A 2 B 4 C 1 D 3.
A benzylbromua và toluen B 2-brom-1-phenylbenzen và stiren.
C 1-brom-1-phenyletan và stiren D 1-brom-2-phenyletan và stiren.
Câu 9 (KA-2012): Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan Số công thức cấu tạo có thể có của X là A 6 B 5 C 7 D 4.
Câu 10 (KB-2009): Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
C 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen D buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
Câu 11 (KA-2007): Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là
A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc buten-2).
C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1).
Câu 12 (KB-2007): Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt
3 chất lỏng trên là