1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mot so bai toan hay

3 482 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số bài toán đại số và số học
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

một số bài toán đại số và số học

Bài1: Cho các số x, y thỏa mãn:

(x + x 2 2009)(y + y 2 2009) = 2009 (1)

Tính giá trị của biểu thức A = 2009 2009

xy

Lời giải:

+ Ta có: (1)  2009(y + 2

2009

y  ) = 2009( x 2 2009 - x)  (y + 2

2009

y  ) = ( x 2 2009 - x) (2) + Tơng tự ta cũng có:

(x + x 2 2009) = ( y 2 2009 - y) (3)

Từ (2) và (3) ta có: x + y = 0  x = - y

Vậy: A = 2009 2009

xy = 0

Bài2: Tìm tất cả các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn:

x2  2y2 + 2xy - 5x- 5y = - 6 (1) để x + y là số nguyên?

Lời giải: (cách1)

(1)  (x + y - 5

2)

2 + y2 - 1

4 = 0 Do

2

y  0 nên: (x + y - 5

2)

2 - 1

4  0  - 1

2  (x + y -

5

2) 

1

2  2  x + y 3

Vậy ta tìm đợc các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn là: (2; 0) và (3;0)

Cách2: Đặt x + y = T  y = T – x thế vào (1) ta đợc phơng trình bậc hai

đối với ẩn x: x2 - 2Tx +2T2- 5T + 6 = 0 (2) Giá trị của T nếu có là điều kiện

có nghiệm của phơng trình (2)  ,

 = - T2+ 5T - 6  0 2  T  3 2 x + y  3

Vậy ta tìm đợc các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn là: (2; 0) và (3;0)

Bài3: Cho các số nguyên dơng khác nhau: a1; a2; ; a900 Chứng minh rằng phơng trình :

aa   a vô nghiệm

Lời giải: Ta chứng minh đẳng thức: 1

2( n n 1)

n    với n 1 Thật vậy:

Ta có: 1

n =

2

2 n <

2 1

nn = 2

1

nn = 2( nn 1) Vậy: 1

2( n n 1)

n    (*)

Do a1; a2; ; a900 là các số nguyên dơng khác nhau nên tacó:

aa   a

1 2  900 < 2(- 0+

1  1  2  2   899  899  900) = 60 Suy ra:

aa   a < 60 Vậy phơng trình 1 2 900

aa   a vô nghiệm

Trang 2

Bài4: Tìm GTNN của biểu thức

2 2 2008

x

x

x  

(x  0)

Ta có thể giải câu này bằng nhiều cách nh sau:

Cách1:

Do x  0 nên ta có:

C = 1 -

x

2

+ 20082

x Đặt x

1 = t, khi đó: Ta đa về đa thức bậc hai nh sau:

C = 2008t2 – 2t + 1 = 2008(t2 – 2t

2008

1 + 2008

1 ) C= 2008(t2 – 2t

2008

1

2008

1

- 2

2008

1

+ 2008

1 )

C = 2008(t -

2008

1 )2 + 2008

2007

2008 2007

Suy ra: GTNN (C) =

2008

2007

 t =

2008

1

 x = 2008

Cách2: Ta có thể giải cách khác nh sau:

Do x  0 nên C = 2

2 2 2008

x

x

x  

 (C - 1) x2 + 2x – 2008 = 0 (2) + Nếu C = 1 suy ra x = 1004 (*)

+ Nếu C 1 thì giá trị của C nếu có chính là điều kiện có nghiệm của phơng trình (2)

  , = 1 + 2008(C - 1)  0  C 

2008

2007 suy ra GTNN(C) =

2008

2007

  ,

= 0  x = 2008.(**)

Từ (*) và (**) ta tìm đợc GTNN(C) =

2008 2007

Cách3:Với mọi a  R Ta có: C – a = 2 2 2 2008

x

x

x   - a =

2

2 2 2008

)

1

(

x

x

x

a  

Xét f(x) = (1- a)x2 -2x + 2008 Gọi ,

 = 2008a – 2007

Do (3) đúng với mọi giá trị của R nên (3) đúng với giá trị của a làm cho

,

 = 0  a =

2008

2007 Với a =

2008

2007 thì: C -

2008

2007

2

2008

) 2008 (

x

x 

 0 Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi a = 2008  C =

2008

2007 Vậy GTNN(C) =

2008 2007

Cách4:

2 2

2008

2008 2008

2 2008

x

x

2 2

2

2008

2007 2008

2008 2

x

x x

2

2 2

2008

2007 )

2008

(

x

x

2

2008

) 2008 (

x

x  +

2008

2007

2008

2007 (Do x 0) Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi: x = 2008 Vậy GTNN(C) =

2008 2007

Trang 3

Cßn n÷a

Ngày đăng: 19/08/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w