1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án một số bài toán hay

15 297 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 519 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 1:(2 điểm)

a

2

t a t a A

t a t a

 − + + 

=  − − + ÷

² ² ² ²

² ² ² ²

3 3

3

2

5 3 5

+ −

3 − +² =

= ² > ⇒ ² =a² ²

nên

( )2

( )2

Nên

2

Trang 2

do đó ( )

2

2

2

2012 2

2

a x

a x

bx y z + + = − ( x y y z z x ) ( − ) ( − ) (1)

Áp dụng kết quả bài toán: a³+ + =b³ c³ 3abc với a+b+c=0 (tự CM)

x y− + − + − = ⇒y z z x M = −x y + −y z + −z x = x y y z z x− − −

•Nếu x, y, z chia 3 cùng dư 0,1,2

⇒ −x yM 3 ; y z− M 3 ; z x− M 3 nênMM 3 4 = 81

•Nếu 2 trong 3 số x, y, z chia 3 cùng dư 0, 1, 2

⇒ vế trái của (1) chia 3 dư 1 hoặc 2

Vế phải của (1) chia hết cho 3

nên (1) vô lý

•Nêú trong ba số x, y, z có một số chia hết cho 3, một số chia 3 dư 1, một số chia 3 dư 2

⇒ vế trái của (1) chia hết cho 3

Vê phải của (1) không chia hết cho 3

nên (1) vô lý

Vậy MM 81

c Cách 1

1 99 9 0,99 9 1 10 1 1 10 1 1

n

Trang 3

( 2 ) ( ) 2 2 2

2

1

10

n

n

= + − Cách 2

2

+ + = + + ÷

2

2a b c

+ +

Đặt 1099 91 1

n

n

a= − =

; 99 9 101 n1 1

n

b= =

0,99 9 99 9 10 1

n

c= − = − = −

Suy ra

0

1 1 1

1 99 9 0,99 9

a b c S

a b c

+ + =

² ² ²

Nên áp dụng bài toán phụ ta có:

10 10

n

S

a b c a b c

² ² ²

Câu 2: (2 điểm)

1

Trang 4

2 2

1

4 2 (b 0)

² ²

² ²

⇔ 2(a²+b²) −ab a b( − = +) 8 4a− 4b− 2ab⇔ 2.8 −ab a b( − = +) 8 4(a b− − ) 2ab (vì a+b=8) ⇔ 2(ab+ =4) (ab+4) ( a b− ⇔) (ab+4) (a b− − =2) 0

⇔ − − =a b 2 0 (vì ab+4 >0 ∀a,b>0)

⇔a = b+2 (2)

Thế (2) vào (1) ta có : ( ) 2

b+ + = ⇔ +b² b² b+ = ⇔ +b² b− = (3)

Có ∆ = − − = > (3) 1² ( )2 3 0

⇒ (3) có hai nghiệm phân biệt : b1 = − + 1 3 (thỏa mãn b>0)

b2 = − − 1 3 (không thỏa mãn b>0)

4 2 x 3 1 4 2 x 3 1 4 2 x 4 2 3 x 3 x 3

⇒ − = − ⇔ − = − ⇔ − = − ⇔ = ⇔ = (thỏa mãn

ĐKXĐ)

Vậy x =3 là nghiệm duy nhất của phương trình (*)

b

2

x

+

²

x² = ²+( x 4x+4 3) ( x²−6x−3)

Trang 5

⇔3x4 +6x³-16x²-36x-12=0

3 x 6 6x 20x 36x 120 0

²− + + ²− = ⇔ ²²+ + = ⇔ − = x ² 6 0 hoặc 3 x ² + 6 x + = 2 0

• Nếu x²− = ⇔6 0 x²= ⇔ = ±6 x 6 (thỏa mãn ĐKXĐ)

•Nếu 3x²+6x+ =2 0 (1) có∆ = 3²-2.3=3>0

3

x = − + 3 1

3

2 3 3 3 1

 − + − − 

±

4 0

Có (1)⇔ 4x²+ 2xy− 2y²− 10x+ 2y+ = 4 0

⇔( x²+ y²+ + 4 2xy− 4x− 4y) +(3x²− 6x+ − 3) (3y²− 6y+ = 3) 0

⇔( x y+ −2 2) ( x y− − =1) 0

⇔ + − =x y 2 0 hoặc 2x y− − =1 0

• Nếu x y+ − = ⇔ + =2 0 x y 2=1+1

⇔ + + + − − = ⇔ + −² − = ⇔ = =1.1

Trang 6

Nên x=y=1

4 13

= ⇒ =



Vây nghiệm (x,y) của hệ (**) là (1,1) ; 4; 13

5 5

− −

1

x y xy x

x y, ∈ Ζ nên xy(xy+1) là số chính phương

xy và (xy+1) là hai số nguyên liên tiếp

Do đó xy =0 hoặc xy+1=0

• Nếu xy =0 ⇒ x=0 hoặc y=0

+ Với x=0 Từ (3) ⇒y=0

+ Với y=0 Từ (3) ⇒x=0

• Nếu xy+1=0⇒ xy=-1 ⇒ x=1;y=-1 hoặc x=-1;y=1 (x y, ∈ Ζ)

Vậy nghiệm nguyên (x,y)của phương trình (3) là (0,0); (1,-1); (-1,1)

Câu 3:(3 điểm)

a Đặt 3-x =a ⇔ x+a=3

xa ≤ 2

Trang 7

Khi đó 4 ( )4 ( ) 4 4 ( )4 ( )

=34 − 4xa x ( ² + a ² ) (vì x+a=3)

x

²+a² 5 nên − 4 xa x ( ² + a ² ) ≥ − 40

Do đó P≥ − 3 4 40 41 =

⇒ Min P= 41

b y = x³−6x²+21x+18 với 1

1

2 x

− ≤ ≤

6 21 18 2 9 26

f x = −x³ x²+ x+ = −x + x+

2

D= x − ≤ ≤x

Lấy x x1 ; 2 ∈D, giả sử x1 <x2

x − + x + < x − + x + ⇒ f x < f x

Do đó f(x) đồng biên trên D

2 x

 

8 Dấu “=” xảy ra ⇔ =x −21 Max y= 34 Dấu “=” xảy ra ⇔ =x 1

Trang 8

Câu 4: (2 điểm)

a, Chứng minh HK JI tại X

• Có ·ACB =90• (góc nội tiếp chắn nửa (O))

Vì ·NIC = NJC· = 90• (vì NI ⊥AC, NJ ⊥BC)

»CJ )

Mà ∆CJN vuông tại J (CJN· = 90o) ⇔CNJ NCB· + · =90•

Suy ra CIJ NCB· + · =90• (1)

Trang 9

Chứng minh tương tự ta có: ·CHK BCM+ · =90• (2)

BMN BNM· + · =90• (3)

Mà ·NCB BMN= · (góc nội tiếp chắn»BN của (O)) (4)

Từ (1),(3),(4)⇒CIJ· = BNM·

Nên CIJ· = BCM· (5)

b, Tìm quỹ tích của điểm X

MK ∩( )O tại G

Mà NGBC nội tiếp (O)

NCJ GBK

=



⇒ 

=



Mà CQ= BQ (vì Q là trung điểm của BC)

Trang 10

Suy ra CQ− CJ=BQ− BK ⇒QJ =QK ⇒Q là trung điểm của JK

2

XQ = JK QK= (Tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyên trong tam

giác vuông)

•Laị có ·ICK =IXK· (vì NI⊥ AC tai I,Ị ⊥HK tại X)⇒ tứ giác ICXK nội tiếp⇒·XIP XKQ= ·

Nên ·PXI QXK= ·

Mà ·QXK QXI+ · = 90•

Vậy X luôn chạy trên đường tròn đường kính PQ cố định

Câu 5: (2điểm)

Trang 11

a ‚ Chứng minh BF là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ECF

• Kẻ FH ⊥ BC tại H

∆ABC

2

EC BC CF

Nên

1

BC

FC EC EC

FC = EC = BC AC = BC )

HB BC HC BC= − = −38BC=85BC

•Có ∆ BFH vuông tại H (vì FHB· =90•do FH⊥ BC)⇒ BF²=FH²+BH² (Đinh lí Pytago) ∆FHC vuông tại H ( vì ·FHC=90•do FH⊥ BC)⇒ FC²= FH²+HC² (Đinh lí Pytago) ⇒ FH²= FC²HC²

Trang 12

Nên 1 9 25 1

BF²= FC²HC²+HB²= BC²BC²+ BC² = BC²

BF ² = BE BC (vì 12BC BE= )

BE BF

b ‚ Chứng minh BMOC là tứ giác nội tiếp

OEC· =90• (vì AE⊥ BC tại E)

Nên OCF OFE· = ·

Mà ·BCF = BFE· (câu a)

Do đó BCF OCF· −· = BFE OFE· − · ⇒OCE OFM· = ·

đỉnh đối diện)

Trang 13

Câu 6: (1 điểm)

7

⇒ 62012 −1;62013 +1 chia hết cho 7

Vậy (62012 −1 ; 6) ( 2013 +1) là bội của 7

Ngày đăng: 08/10/2014, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w